Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục cấp điện các thôn Nhìu Cồ San, Tung quang Lìn, Sinh Cơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn thuộc Sở Công Thương tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục cấp điện các thôn Nhìu Cồ San, Tung quang Lìn, Sinh Cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 09:08:00 đến ngày 2020-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,902,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35 KV | |||
| 1 | Móng cột: MT-4 | Theo bản vẽ TK | 18 | Móng |
| 2 | Móng cột: MT-4A | Theo bản vẽ TK | 14 | Móng |
| 3 | Móng cột: MT-5 | Theo bản vẽ TK | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột: MTĐ-16 | Theo bản vẽ TK | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột: MTĐ-20 | Theo bản vẽ TK | 2 | Móng |
| 6 | Móng néo: MN 15 - 5 | Theo bản vẽ TK | 46 | Móng |
| 7 | Móng néo: MN 20 - 5 | Theo bản vẽ TK | 14 | Móng |
| 8 | Móng cột: MT-4 (đá) | Theo bản vẽ TK | 7 | Móng |
| 9 | Móng cột: MT-4A (đá) | Theo bản vẽ TK | 7 | Móng |
| 10 | Móng cột: MT-7 (đá) | Theo bản vẽ TK | 1 | Móng |
| 11 | Móng néo: MN 15 - 5 (đá) | Theo bản vẽ TK | 22 | Móng |
| 12 | Cột PC.I.12-190-9.0 | Theo bản vẽ TK | 25 | Cột |
| 13 | Cột PC.I.14-190-9.2 | Theo bản vẽ TK | 21 | Cột |
| 14 | Cột PC.I.16-190-9.2 | Theo bản vẽ TK | 4 | Cột |
| 15 | Cột PC.I.20-190-11 | Theo bản vẽ TK | 5 | Cột |
| 16 | Xà rẽ nhánh cột II: XR-II | Theo bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 17 | Rẽ đầuTBA (gồm 06 ghíp A70) | Theo bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 18 | Xà rẽ cột đơn: XRL-1T | Theo bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo đơn dọc sđ: XNL35-1Đ(2Đ,3Đ) | Theo bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo cột đơn sứ đứng: XNV-35 | Theo bản vẽ TK | 7 | bộ |
| 21 | Xà néo cột đơn sứ chuỗi: XN2-1L | Theo bản vẽ TK | 19 | bộ |
| 22 | Xà néo cột đúp: XNĐ2-1L | Theo bản vẽ TK | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo đúp dọc: XNĐL35-(1,2,3) | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo cột II: XII-35 | Theo bản vẽ TK | 8 | bộ |
| 25 | Chi tiết ghép cột 16: GC-1 | Theo bản vẽ TK | 1 | cái |
| 26 | Chi tiết ghép cột 20: GC-2 | Theo bản vẽ TK | 2 | cái |
| 27 | Cổ dề néo( CDG - 105) | Theo bản vẽ TK | 44 | cái |
| 28 | Dây néo chằng: DNC 70 - 12 | Theo bản vẽ TK | 33 | cái |
| 29 | Dây néo chằng: DNC 70 - 14 | Theo bản vẽ TK | 30 | cái |
| 30 | Dây néo chằng: DNC 70 - 16 | Theo bản vẽ TK | 5 | cái |
| 31 | Tiếp địa R-C6 | Theo bản vẽ TK | 20 | bộ |
| 32 | Tiếp địa R-C6-3T | Theo bản vẽ TK | 2 | bộ |
| 33 | Tiếp địa R-C10 | Theo bản vẽ TK | 14 | bộ |
| 34 | Tiếp địa R-C6 (đá) | Theo bản vẽ TK | 4 | bộ |
| 35 | Bột GEM tính tổng cho các vị trí tiếp địa | Theo bản vẽ TK | 398 | bao |
| 36 | Xà lắp CSV | Theo bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 37 | Xà lắp máy biến áp 1 fa + xã đỡ lèo | Theo bản vẽ TK | 3 | bộ |
| 38 | Thang trèo H4 | Theo bản vẽ TK | 5 | cái |
| 39 | Ghế thao tác cột đôi | Theo bản vẽ TK | 3 | cái |
| 40 | Ghế thao tác cột đơn | Theo bản vẽ TK | 2 | cái |
| 41 | Cầu dao căng trên dây 38,5kV-800A | Theo bản vẽ TK | 3 | bộ |
| 42 | Cầu dao phụ tải 38,5kV-630A-12,5/16KA (điều khiển từ xa trọn bộ, bao gồm cả giá đỡ và phụ kiện đi kèm) + BU | Theo bản vẽ TK | 3 | bộ |
| 43 | Chống sét van: Zn0 - 35(45) kV | Theo bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 44 | Dây dẫn AC70/11 (m) | Theo bản vẽ TK | 18.651 | m |
| 45 | Dây dẫn AC70/29 (m) | Theo bản vẽ TK | 1.607 | m |
| 46 | Cách điện trung thế 35 kV VHĐ 35kV | Theo bản vẽ TK | 108 | quả |
| 47 | Chuỗi cách điện trung thế 35 kV (Polymer 35kV) | Theo bản vẽ TK | 204 | chuỗi |
| 48 | Khóa néo ép bu lông | Theo bản vẽ TK | 182 | bộ |
| 49 | Khóa néo đúc (dây 70/29)+ 02 đầu cốt nhôm đúc 95 | Theo bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 50 | Phụ kiện chuỗi sứ kép + Tạ bù | Theo bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 51 | Ghíp nhôm nối dây: A70 | Theo bản vẽ TK | 186 | cái |
| 52 | Biển báo an toàn " Biển cấm trèo" | Theo bản vẽ TK | 88 | cái |
| 53 | Biển tên cầu dao | Theo bản vẽ TK | 6 | cái |
| 54 | Đầu cốt AM | Theo bản vẽ TK | 12 | cái |
| 55 | Cồ dề néo cột 3 thân CDN-3T | Theo bản vẽ TK | 6 | bộ |
| 56 | Dây néo 20-13 | Theo bản vẽ TK | 14 | bộ |
| B | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm: MT - 2 | Theo bản vẽ TK | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột trạm: MT - 2 (đá) | Theo bản vẽ TK | 2 | Móng |
| 3 | Cột trạm: Cột PC.I.10-190-5.0 | Theo bản vẽ TK | 6 | Cột |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm dọc: XĐT1 | Theo bản vẽ TK | 4 | Bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm ngang: XĐT2 | Theo bản vẽ TK | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lắp cầu chì tự rơi 1 | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ trung gia: XTG | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ MBA | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ CSV | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 10 | Chi tiết lắp đặt tủ phân phối | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 12 | Bột GEM tính tổng cho các vị trí tiếp địa | Theo bản vẽ TK | 90 | bao |
| 13 | Máy biến áp 180kVA - 35/0,4 kV (Có bình dầu phụ) | Theo bản vẽ TK | 1 | Máy |
| 14 | Máy biến áp 100kVA - 35/0,4 kV (Có bình dầu phụ) | Theo bản vẽ TK | 2 | Máy |
| 15 | Chống sét van: Zn0 - 35(45) kV | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi (Polymer 35kV) : SI 35 kV | Theo bản vẽ TK | 3 | Bộ |
| 17 | Sứ đứng VHD 35 kV | Theo bản vẽ TK | 48 | Quả |
| 18 | Tủ hạ thế 300A - 400V (3 lộ ra) trọn bộ (tủ ngoài trời) | Theo bản vẽ TK | 1 | Tủ |
| 19 | Tủ hạ thế 200A - 400V (3 lộ ra) trọn bộ (tủ ngoài trời) | Theo bản vẽ TK | 2 | Tủ |
| 20 | Cáp đơn 1 pha Cu/XLPE/PVC - 35 kV - M1x50mm | Theo bản vẽ TK | 36 | M |
| 21 | Cáp nhôm bọc 36kV AsX70/11-4,3mm | Theo bản vẽ TK | 45 | M |
| 22 | Cáp đơn 1 pha Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1x150 mm2 | Theo bản vẽ TK | 24 | M |
| 23 | Cáp đơn 1 pha Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1x120 mm2 | Theo bản vẽ TK | 8 | M |
| 24 | Cáp đơn 1 pha Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1x95 mm2 | Theo bản vẽ TK | 48 | M |
| 25 | Cáp đơn 1 pha Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1x50 mm2 | Theo bản vẽ TK | 16 | M |
| 26 | Thanh bắt chống sét van | Theo bản vẽ TK | 9 | bộ |
| 27 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC - M1x70mm | Theo bản vẽ TK | 24 | M |
| 28 | Đầu cốt đồng mạ: M95 | Theo bản vẽ TK | 28 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng : M50 | Theo bản vẽ TK | 33 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng : M70 | Theo bản vẽ TK | 30 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng : M95 | Theo bản vẽ TK | 12 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng : M120 | Theo bản vẽ TK | 2 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng : M150 | Theo bản vẽ TK | 6 | Cái |
| 34 | Ghíp nối dây: A50 | Theo bản vẽ TK | 18 | Cái |
| 35 | Nắp chụp cách điện đầu cực cao áp MBA | Theo bản vẽ TK | 9 | Cái |
| 36 | Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBA | Theo bản vẽ TK | 12 | Cái |
| 37 | Nắp chụp cách điện đầu cực SI | Theo bản vẽ TK | 18 | Cái |
| 38 | Nắp chụp cách điện đầu cực CSV | Theo bản vẽ TK | 9 | Cái |
| 39 | Biển báo tên trạm | Theo bản vẽ TK | 3 | Cái |
| 40 | Biển báo an toàn | Theo bản vẽ TK | 3 | Cái |
| 41 | Phụ kiện đấu nối Hotline + Ghíp trung thế vỏ cáp 3-7:70mm2 | Theo bản vẽ TK | 9 | Cái |
| 42 | Ống PVC D90 | Theo bản vẽ TK | 48 | m |
| 43 | Nối góc D90 | Theo bản vẽ TK | 27 | Cái |
| C | ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| 1 | Móng cột: MV1(H7,5) | Theo bản vẽ TK | 49 | Móng |
| 2 | Móng cột: MĐV1 (H7,5) | Theo bản vẽ TK | 18 | Móng |
| 3 | Móng cột: MĐ1 (C8,5) | Theo bản vẽ TK | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột: M2(C10) | Theo bản vẽ TK | 7 | Móng |
| 5 | Móng néo 15-5 | Theo bản vẽ TK | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột: MV1(H7,5) - đá | Theo bản vẽ TK | 14 | Móng |
| 7 | Móng cột: MĐV1 (H7,5) - đá | Theo bản vẽ TK | 11 | Móng |
| 8 | Móng cột: M1(C8,5) - đá | Theo bản vẽ TK | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột: M2(C10) - đá | Theo bản vẽ TK | 1 | Móng |
| 10 | Cột H7,5B | Theo bản vẽ TK | 121 | Cột |
| 11 | Cột PC.I.8.5-160-3.0 | Theo bản vẽ TK | 8 | Cột |
| 12 | Cột PC.I.10-190-3.0 | Theo bản vẽ TK | 4 | Cột |
| 13 | Cột PC.I.10-190-5.0 | Theo bản vẽ TK | 4 | Cột |
| 14 | Cổ dề néo cột: CD-98 | Theo bản vẽ TK | 4 | Bộ |
| 15 | Dây néo chằng: DNC 70 - 10 | Theo bản vẽ TK | 4 | cái |
| 16 | Xà XII-04 | Theo bản vẽ TK | 2 | Bộ |
| 17 | Sứ chuỗi Polymer 24kV | Theo bản vẽ TK | 8 | chuỗi |
| 18 | Khóa néo ép dây 95 | Theo bản vẽ TK | 8 | M |
| 19 | Móc ốp Ф16S mạ kẽm nhúng nóng | Theo bản vẽ TK | 199 | Bộ |
| 20 | Kẹp ngừng cáp : KN 4x(70-95) mm2 | Theo bản vẽ TK | 183 | Bộ |
| 21 | Kẹp treo cáp: KT - 4x25-95 mm2 | Theo bản vẽ TK | 16 | Bộ |
| 22 | Đai thép 20 x 0,4mm L = 1,2m + 01 Khóa đai cho cột đơn | Theo bản vẽ TK | 162 | Cái |
| 23 | Đai thép 20x0,4mm L = 2,4 m + 01 Khóa đai cho cột đôi | Theo bản vẽ TK | 64 | Cái |
| 24 | Cáp vặn xoắn: Al/XLPE ABC 4x70mm2 + 2% | Theo bản vẽ TK | 2.715 | m |
| 25 | Cáp vặn xoắn: Al/XLPE ABC 4x95mm2 + 2% | Theo bản vẽ TK | 1.412 | m |
| 26 | Dây dẫn AC95/16 (m) | Theo bản vẽ TK | 1.033 | m |
| 27 | Nắp bịt đầu cáp: NB 70 | Theo bản vẽ TK | 32 | cái |
| 28 | Nắp bịt đầu cáp: NB 95 | Theo bản vẽ TK | 13 | cái |
| 29 | Tiếp địa RC - 6 | Theo bản vẽ TK | 13 | bộ |
| 30 | Tiếp địa RC - 6 - đá | Theo bản vẽ TK | 3 | bộ |
| 31 | Bột GEM tính tổng cho các vị trí tiếp địa | Theo bản vẽ TK | 160 | bao |
| 32 | Công tơ điện tử 5(80)A đo xa PLC | Theo bản vẽ TK | 173 | cái |
| 33 | Hộp phân pha | Theo bản vẽ TK | 19 | hộp |
| 34 | Hộp 02 công tơ H2 | Theo bản vẽ TK | 38 | hộp |
| 35 | Hộp 04 công tơ H4 | Theo bản vẽ TK | 30 | hộp |
| 36 | Cáp hòm công tơ Muyle M2x10 | Theo bản vẽ TK | 163 | m |
| 37 | Cáp hòm công tơ Muyle M2x16 | Theo bản vẽ TK | 111 | m |
| 38 | Cáp hòm phân pha Cu/XLPE/PVC M3x25 | Theo bản vẽ TK | 216 | m |
| 39 | Ghíp hòm công tơ 70/35(16,10) | Theo bản vẽ TK | 102 | cái |
| 40 | Ghíp hòm công tơ 95/35(16,10) | Theo bản vẽ TK | 18 | cái |
| 41 | Ốp cột vòng đơn dây khách hàng | Theo bản vẽ TK | 68 | cái |
| 42 | Kẹp bổ trợ đơn dây khách hàng | Theo bản vẽ TK | 173 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng mạ: AM 95(70) | Theo bản vẽ TK | 32 | cái |
| 44 | Ghíp rẽ:AM 95/70 | Theo bản vẽ TK | 16 | cái |
| 45 | Bộ thu tập trung DCU + hộp công tơ composite loại 1 công tơ 3 pha đựng DCU | Theo bản vẽ TK | 3 | bộ |
| 46 | Dây đấu nối hòm công tơ CXV1x6 (loại 7 sợi) | Theo bản vẽ TK | 196 | m |
| 47 | Aptomat MCB3P-10A-6KA (tép cài) | Theo bản vẽ TK | 3 | Cái |
| 48 | Aptomat MCB1P-40A-6KA (tép cài) | Theo bản vẽ TK | 173 | cái |
| 49 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 cấp điện cho DCU | Theo bản vẽ TK | 18 | m |
| 50 | Cầu dao đảo chiều 3 pha 60A | Theo bản vẽ TK | 19 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi