Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705455-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200446825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 15:39:00 đến ngày 2020-07-09 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,179,840,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG 02 PHÒNG TIN HỌC (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,192 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,51 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,277 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,575 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng tháo dở ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,23 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,169 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,46 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,626 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng tháo dở ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,55 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,88 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,122 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,657 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,607 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,483 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,077 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,373 m3
B XÂY DỰNG 02 PHÒNG TIN HỌC (PHẦN THÂN)
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,205 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,36 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,44 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,354 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,533 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,922 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,345 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,056 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,4 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,828 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,483 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,749 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,303 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,182 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,353 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,97 100m2
17 Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm chiều dầy 9,5 cm h<=4m M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,648 m3
18 Xây tường thẳng, gạch block bê tông 9,5x13,5x19cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,224 m3
19 Xây tường gạch bêtông 9,5x13,5x19cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,291 m3
20 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 146,77 m2
21 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 215,74 m2
22 Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 383,506 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 248,275 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 186,698 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98,48 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 125,6 m
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,354 m2
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,645 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,645 tấn
30 Lợp mái tôn màu chiều dài bất kỳ dày 0,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,156 100m2
31 Ld ke chống bão mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,156 100m2
32 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,565 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84,565 m2
34 Lát đá bậc tam cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,467 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 263,946 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 600x120 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,048 m2
37 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,448 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 267,094 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 668,684 m2
40 GCLD lan can inox tay vịn inox d60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,696 m2
41 GCLD nẹp chỉ Inox rộng 400mm chèn khe lún mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,5 m
42 GCLD cửa sổ sắt mạ kẽm kính 5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 m2
43 GCLD cửa đi sắt mạ kẽm kính 5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,48 m2
44 GCLD khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 16x16 dày 1,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33 m2
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 228 m2
46 Lắp dựng cửa sắt, khung sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,48 m2
47 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,496 100m2
48 Lắp đặt móc móc gió cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
C XÂY DỰNG PHÒNG TRUYỀN THỐNG, TỔ BỘ MÔN (PHẦN MÓNG)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,587 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,169 m3
3 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,619 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,492 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng tháo dở ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,143 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,434 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,429 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,388 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng tháo dở ván khuôn móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,143 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,269 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,054 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,195 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,348 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,168 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,235 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,792 m3
D XÂY DỰNG PHÒNG TRUYỀN THỐNG, TỔ BỘ MÔN (PHẦN THÂN)
1 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,091 tấn
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,937 tấn
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,576 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,168 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,242 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,09 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,242 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,348 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,265 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,127 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,881 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,139 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,023 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,578 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,305 100m2
17 Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19cm chiều dầy 9,5 cm h<=4m M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,257 m3
18 Xây tường thẳng, gạch block bê tông 9,5x13,5x19cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,678 m3
19 Xây tường gạch bêtông 9,5x13,5x19cm, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,185 m3
20 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 49,448 m2
21 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 140,836 m2
22 Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 185,293 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 109,232 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88,679 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,45 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,3 m
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,42 m2
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,283 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,283 tấn
30 Lợp mái tôn màu chiều dài bất kỳ dày 0,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,524 100m2
31 Ld ke chống bão mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,524 100m2
32 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,274 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,274 m2
34 Lát đá bậc tam cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,495 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 116,204 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granit 600x120 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,994 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 144,256 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 315,422 m2
39 GCLD lan can inox tay vịn inox d60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,461 m2
40 GCLD nẹp chỉ Inox rộng 400mm chèn khe lún mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,2 m
41 GCLD cửa sổ sắt mạ kẽm kính 5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,6 m2
42 GCLD cửa đi sắt mạ kẽm kính 5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,64 m2
43 GCLD khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 16x16 dày 1,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,6 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,447 m2
45 Lắp dựng cửa sắt, khung sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 51,84 m2
46 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,496 100m2
47 Lắp đặt móc gió cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
E CẢI TẠO KHỐI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH (PHẦN THÁO DỠ)
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 303,12 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,715 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 263,15 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 118,08 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 233,6 m
6 Tháo dở quạt điện - Quạt trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
7 Tháo dở các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 bộ
8 Tháo dở ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 500 m
9 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng - Xi măng láng trên mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,572 m2
10 Phá dỡ xà, dầm bê tông cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,31 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,485 m3
12 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 552,495 m2
13 Phá dỡ nền bê tông - Bê tông gạch vỡ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 55,366 m3
14 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 214,238 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.589,018 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 339,127 m2
17 Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 5 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,795 m3
18 Vận chuyển các loại phế thải tiếp theo 1000m, bằng ô tô tự đổ 5 Tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,795 m3
F CẢI TẠO KHỐI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH (PHẦN CẢI TẠO)
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,034 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,162 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 tấn
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,118 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
6 Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19 chiều dầy 9,5 cm h<=4m M75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,58 m3
7 Xây tường thẳng, gạch block bê tông (10x19x39)cm, Chiều dày 10cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,711 m3
8 Xây tường gạch bêtông 19x19x39, Chiều dày 19cm, Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,876 m3
9 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,12 m2
10 Trát tường ngoài gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,373 m2
11 Trát tường trong gạch không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 213,87 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27,636 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,045 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,56 m2
15 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91 m2
16 Làm trần bằng tấm tôn lạnh Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 169 m2
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,635 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,635 tấn
19 Lợp mái tôn màu chiều dài bất kỳ dày 0,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,061 100m2
20 Ld ke chống bão mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,061 100m2
21 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,572 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,572 m2
23 Lát đá bậc tam cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,102 m2
24 Lát đá bậc cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,293 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 455,6 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38,892 m2
27 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 848,285 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.168,657 m2
30 GCLD tay vịn inox d60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,52 m
31 GCLD cửa sắt mạ kẽm kính 5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,8 m2
32 GCLD cửa đi sắt mạ kẽm kính 5ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43,2 m2
33 GCLD khung bảo vệ sắt hộp mạ kẽm 16x16 dày 1,4mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,8 m2
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 156,12 m2
35 Lắp dựng cửa sắt, khung sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 190,8 m2
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,364 100m2
37 Lắp đặt móc móc gió cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74 cái
G HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.400 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.000 m
3 Lắp đặt dây dẩn 4 ruột 4x6 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.150 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 480 m
5 Lắp đặt dây dẩn 4 ruột 4x10 mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 150 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 750 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.000 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 92 m
9 Lắp đặt các loại đèn Led 2x18w-1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 76 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34 bộ
11 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác (đèn chiếu sáng sự cố) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (đèn LED vuông 200x200) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44 bộ
13 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
14 Tủ điện âm tường (16 modul) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
15 Tủ điện âm tường (12 modul) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 209 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 62 cái
20 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
25 Lắp đặt mát biến thế cách ly 1p-5kva-230v Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
26 Mặt nạ công tắc 1,2 nụ (hộp , mặt nạ , viền Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 236 cái
H HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt quả cầu chắn rác INOX D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cái
I LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CAMERA, MẠNG, TIVI VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Ñaàu ADSL Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 caùi
2 Thanh quảng lý dây nhảy 1HU Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 caùi
3 Dđầu nối LANmark - 6 chuẩn Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 caùi
4 Swich 48 coång Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 caùi
5 Giaù phoái caùp cho Swich 48 coång Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 caùi
6 OÅ caém maïng ñôn - 1xRJ45 - Keøm theo ñeá aâm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 caùi
7 Caùp maïng UTP CAT 6(4P-0,5) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 10m
8 Haøn noái caùp ñoàng taïi tuû caùp caùc loaïi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Hoäp caùp
9 Ống PVC D20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
10 Caùp ñoàng truïc RG 11U Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 10 m
J CHỐNG MỐI
1 Phòng mối mặt nền công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 467 m2
2 Phòng mối tường, móng công trình Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 68,2 m2
K SAN NỀN VÀ KHU GIÁO DỤC THỂ CHẤT
1 Phát rừng loại 1 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87,668 100m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,767 100m3
3 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <= 0,8m3 + máy ủi <= 110CV, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,34 100m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,85 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,902 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,488 100m3
6 Mua đất san nền Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.132,909 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 166,4 m3
8 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 249,6 m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,64 100m2
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,06 100m2
L DI DỜI NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 154,98 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,343 tấn
3 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,104 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,03 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,877 m3
6 Bê tông nền đá 1x2 M200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,557 m3
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng dài Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,443 100m2
8 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,197 tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,109 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,061 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,283 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,55 100m2
13 Ld ke chống bão mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,55 100m2
M THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN VẬT LÝ
1 Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) _ Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m. <br/>_ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU. Trên mặt dựng có khoét lỗ gắn ổ cắm điện AC/DC.<br/>_ Chân sắt dày 1,2mm, chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện.<br/>_ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. <br/>_ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. 1 cái
2 Bàn thí nghiệm thực hành Lý(học sinh) _ Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU . Trên mặt dựng có khoét lỗ gắn ổ cắm điện AC/DC. _ Chân sắt dày 1,2mm, chữ nhật 25 x 50mm, vuông 25 x 25mm, tôn tấm dày 0,8; 1mm được sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt . _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. 20 cái
3 Ghế xếp _Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. _Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm _Chân sắt dày 1,2mm, chữ nhật13 x 26mm, sơn tĩnh điện. _Liên kết bằng vis và mối hàn CO2. _Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyển và bảo quản. 43 cái
4 Xe đẩy phòng thí nghiệm -INOX 201 Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. 1 cái
5 Bàn thủ kho _ Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30 x 30, 25 x 25mm, được sơn tĩnh điện _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa 1 cái
6 Bàn chuẩn bị _ Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30, 40, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. 1 cái
7 Tủ thuốc y tế treo tường _ Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m _ Bằng khung nhôm, kính dày 5mm 1 cái
8 Tủ phòng bộ môn _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. _ Tủ kèm 16 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm, dùng để đựng dụng cụ. 2 cái
9 Tủ đựng dụng cụ _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _Cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. _ Tủ kèm 4 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm,dùng để đựng dụng cụ. 2 cái
10 Kệ treo phòng chuẩn bị _ Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,3 x cao 1,5m _ Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15, 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU hoặc gỗ thông dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU . _ Cưả kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. 2 cái
11 Bồn rửa đơn -inox 304 chân sắt Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt dày 1,2mm, vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. 1 cái
N THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN HÓA HỌC
1 Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox 304) _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox dày 1mm, inox chữ nhật25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. 1 cái
2 Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox 304) _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Baz loãngvà 1 số hoá chất khác. Chân Inox dày 1mm, inox chữ nhật25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. 20 cái
3 Ghế xếp _ Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. _ Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm _ Chân sắt dày 1,2mm,chữ nhật13 x 26mm, sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng vis và mối hàn CO2. _ Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyển và bảo quản. 43 cái
4 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) _ Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. 1 cái
5 Bàn thủ kho _ Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30 x 30mm, 25 x 25mm, được sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt . _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. 1 cái
6 Bàn chuẩn bị _ Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30, 40mm, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. 1 cái
7 Tủ đựng dụng cụ _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. 4 cái
8 Tủ phòng bộ môn _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. _ Tủ kèm 16 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm, dùng để đựng dụng cụ. 4 cái
9 Kệ treo phòng chuẩn bị _ Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,3 x cao 1,5m _ Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15, 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU hoặc gỗ thông dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU. _ Cưả kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá _ Mặt lưng bằng ván ép 2 cái
10 Kệ treo PTN kính lùa -Kớch thước : (0,8x0,3x1,0)m Vật liệu : -Keọ baống goó gheựp coõng nghieọp daứy 15, 18mm (± 1mm) ủaừ qua taồm saỏy choỏng moỏi moùt, ủửụùc phuỷ PU -Kớnh trắng dày 4,5mm (cú khúa) trượt nhẹ nhàng trờn rónh nhụm -Kốm eke treo tường -Mặt lưng bằng vỏn MDF 4mm phủ trắng 2 cái
11 Tủ thuốc y tế treo tường _ Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m _ Bằng khung nhôm, kính dày 5mm 1 cái
12 Tủ đựng Hóa chất _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ bằng gỗ ghép lồng kính trắng dày 4,5mm cửa Pano có khóa và tay nắm. _ Mặt lưng bằng ván MDF 4mm phủ trắng _ Tủ kèm 32 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ 2 cái
13 Bồn rửa đôi (Inox 304) chân sắt vuông 25 _ Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt dày1,2mm, vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo. 2 cái
14 Bồn rửa đơn (Inox304 ) chân sắt _Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm,chân sắt dày1,2mm, vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. 1 cái
O THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN MÔN SINH HỌC
1 Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox 304) _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Bazơ loãng và 1 số hoá chất khác. Chân Inox dày 1mm, inox chữ nhật25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. 1 cái
2 Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox 304) _Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,5 cao 0,75m . Mặt bàn bằng đá Granitte dày 15mm, chịu được Acid, Baz loãngvà 1 số hoá chất khác. Chân Inox dày 1mm, inox chữ nhật25 x 50mm, vuông 25mm,tròn 22 mm, tôn tấm dày 0,8mm. Liên kết bằng Bulon và mối hàn Argon. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. 20 cái
3 Ghế xếp _ Ghế xếp mặt ghế và lưng tựa bằng nhựa, chân sắt. _ Kích thước mặt ghế: 42 x 36cm, lưng tựa 42 x 17cm _ Chân sắt dày 1,2mm,chữ nhật13 x 26mm, sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng vis và mối hàn CO2. _ Ghế dạng xếp gọn để dể dàng vận chuyển và bảo quản. 43 cái
4 Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) _ Kích thước 0,46 x 0,6 x 0,8m. Inox tròn 22mm, 9,6mm và Inox tấm dày 0,8mm, xe đẩy có 3 ngăn cố định. Liên kết bằng mối hàn khí Argon di chuyển bằng 4 bánh xe. 1 cái
5 Bàn thủ kho _ Kích thước mặt bàn: dài 1,2 x ngang 0,6 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30 x 30mm, 25 x 25mm, được sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt . _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. 1 cái
6 Bàn chuẩn bị _ Kích thước mặt bàn: dài 1,8 x ngang 0,9 cao 0,75m _ Mặt bàn bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Chân sắt dày 1,2mm, sắt vuông 30, 40mm, chữ nhật 30x60mm, được sơn tĩnh điện. _ Liên kết bằng Bulon và mối hàn CO2. Bàn dạng lắp ráp để dể dàng vận chuyển và lắp đặt. _ Bàn tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. 1 cái
7 Tủ đựng dụng cụ _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. 4 cái
8 Tủ phòng bộ môn _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,42 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ phía trên bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá, phía dưới tủ cưả Pano bằng gỗ có tay nắm và khóa. _ Mặt lưng bằng MDF 4mm phủ trắng 2 mặt. _ Tủ kèm 16 khay nhựa KT: (6,5x30x25)cm, dùng để đựng dụng cụ. 4 cái
9 Kệ treo phòng chuẩn bị _ Kích thước kệ: ngang 1x sâu 0,3 x cao 1,5m _ Kệ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 15, 18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU hoặc gỗ thông dày 15,18mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU. _ Cưả kệ bằng kính trắng dày 4,5mm trượt trên rãnh nhôm có khoá _ Mặt lưng bằng ván ép 2 cái
10 Kệ treo PTN kính lùa -Kớch thước : (0,8x0,3x1,0)m Vật liệu : -Keọ baống goó gheựp coõng nghieọp daứy 15, 18mm (± 1mm) ủaừ qua taồm saỏy choỏng moỏi moùt, ủửụùc phuỷ PU -Kớnh trắng dày 4,5mm (cú khúa) trượt nhẹ nhàng trờn rónh nhụm -Kốm eke treo tường -Mặt lưng bằng vỏn MDF 4mm phủ trắng 2 cái
11 Tủ thuốc y tế treo tường _ Kích thước 0,4 x 0,35 x 0,2m _ Bằng khung nhôm, kính dày 5mm 1 cái
12 Tủ đựng Hóa chất _ Kích thước tủ: ngang 1,2 x sâu 0,4 x cao 1,8m _ Tủ bằng gỗ ghép công nghiệp dày 18mm (± 1mm) đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được phủ PU _ Cưả tủ bằng gỗ ghép lồng kính trắng dày 4,5mm cửa Pano có khóa và tay nắm. _ Mặt lưng bằng ván MDF 4mm phủ trắng _ Tủ kèm 32 khay nhựa dùng để đựng dụng cụ 2 cái
13 Bồn rửa đôi (Inox 304) chân sắt vuông 25 _ Kích thước bồn 0,4 x 1 x 0,75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm, chân sắt dày1,2mm, vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 2 vòi nước và ống xả kèm theo. 2 cái
14 Bồn rửa đơn (Inox304 ) chân sắt _Kích thước bồn 0,4 x 0,5 x 0.75m. Mặt bồn bằng Inox tấm dày 0,5mm,chân sắt dày1,2mm, vuông 25mmvà Inox tấm dày 0,5mm. Liên kết bằng các mối hàn khí CO2, tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. Có 1 vòi nước và ống xả kèm theo. 1 cái
P CHI PHÍ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí vệ sinh môi trường Đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->