Gói thầu: Thi công xây dựng công trình.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯNG LONG HUYỆN NINH GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ; Nguồn ngân sách xã (Từ nguồn thu tiền sử dụng đất) và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 09:05:00 đến ngày 2020-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,722,947,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ 2 NHÀ LỚP HỌC | |||
| B | Phá dỡ nhà lớp học (1) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,512 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7634 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1164 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0433 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4265 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2494 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn, có cốt thép, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2052 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8467 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9684 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5729 | m3 |
| 16 | Đào xúc gạch, bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5729 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6957 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6957 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,36 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4574 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1164 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,832 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7185 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8773 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn, có cốt thép, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8524 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9712 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7412 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,0487 | m3 |
| 30 | Đào xúc gạch, bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,9321 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6493 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6493 | 100m3 |
| C | Phá dỡ nhà lớp học (2) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,546 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5911 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn, móng, có cốt thép, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5094 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5266 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6497 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8474 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,1058 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1754 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5788 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9684 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,152 | m3 |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6211 | m3 |
| 16 | Đào xúc gạch, bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6211 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0562 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0562 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6562 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,905 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1848 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4056 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6501 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn, có cốt thép, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4615 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1525 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép, thủ công (10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1564 | m3 |
| 29 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,387 | m3 |
| 30 | Đào xúc gạch, bê tông phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,7543 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9075 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9075 | 100m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG MÓNG 3 TẦNG | |||
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9457 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu <=2m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,457 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7564 | 100m |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1352 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3227 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,801 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3982 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5773 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4095 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9356 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,6754 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3196 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0358 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7839 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1299 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4371 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2127 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,5747 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6245 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6245 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0715 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1649 | m3 |
| F | Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5266 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7816 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5026 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1313 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4081 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8804 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2781 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8888 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8435 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9197 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6093 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2274 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9881 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3007 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6846 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4698 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7816 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4446 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8119 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3613 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8722 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2781 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7941 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4256 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4677 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6604 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6249 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3938 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,542 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0035 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | 100m2 |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7002 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3948 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1968 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2721 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,9728 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,544 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,8424 | m2 |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7655 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7655 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,512 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,953 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp lóc bản rộng 0,3m dày 0,4 ly | 53 | m | |
| 55 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,7728 | m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5154 | m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,608 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | m3 |
| 59 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6143 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6551 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4203 | tấn |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | m3 |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,867 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8117 | m3 |
| 71 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6247 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7712 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8056 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,858 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9088 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9088 | m2 |
| 78 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,52 | m |
| 79 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6636 | m2 |
| 80 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,721 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1804 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9671 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8653 | m3 |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m3 |
| 85 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4 | m2 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông DMC M10 KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6807 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0844 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3798 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3997 | tấn |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 91 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2333 | m3 |
| 92 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,054 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,5436 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,944 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,92 | m2 |
| 97 | Bả ximăng vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,258 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,258 | m2 |
| 99 | Bả ximăng vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,81 | m2 |
| 100 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,81 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 103 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 105 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6864 | m2 |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,032 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,7222 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m2 |
| 110 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,5556 | m2 |
| 111 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,974 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4588 | m2 |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,5436 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,716 | m2 |
| 115 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1696 | m2 |
| 116 | Bả ximăng vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,258 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,258 | m2 |
| 118 | Bả ximăng vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,38 | m2 |
| 119 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,38 | m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi, cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ, cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt khung nhôm Đông Á, KT nhôm 25x76, kính đáp cầu 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 125 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4174 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2192 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3808 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,4242 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m2 |
| 130 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,8976 | m2 |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,6284 | m2 |
| G | Phần điện + Thoát nước mái | |||
| 1 | Xà đón cáp 1 sứ L50.50.5 - 0.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp điện tôn 1ly, KT150x200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp điện tôn 1ly, KT100x150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần D250, bóng compac 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Bộ điều tốc quạt sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 17 | Móc treo quạt trần D14x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Quả sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | quả |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 27 | Bật đỡ dây dẫn thu sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 28 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 29 | Lắp đặt Bình bột cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 30 | Lắp đặt Bình khí cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 31 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90-76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lọ |
| 39 | Đai giữ ống + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| H | SÂN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,146 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1382 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0508 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,452 | m3 |
| 8 | Đào san đất, máy đào <=0,4m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2587 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2534 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5738 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6019 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5214 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9368 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5817 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6373 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,2661 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,18 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8928 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,3389 | m2 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Tezzarro KT 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6462 | m3 |
| 29 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 30 | Đào xúc đất, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8455 | m3 |
| 31 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4579 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8576 | m3 |
| 33 | Xây móng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0198 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch Block bê tông KT 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4965 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,181 | m2 |
| 36 | Ốp gạch 6x24cm, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9228 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi