Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200618572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 08:38:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,395,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Lán trại đủ yêu cầu cho 20 cán bộ kỹ thuật, công nhân làm việc | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc HMC không xác định được khối lượng từ thiết kế | Công tác an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; công tác thí nghiệm vật liệu của nhà thầu; chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường… | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG DÃY NHÀ A | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 147,0864 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42,171 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19,0905 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 85,8249 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2.794,6407 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 73,3774 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 73,3774 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.394,1714 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.499,4388 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2.909,837 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,9688 | 100m2 |
| 12 | Diện tích cửa gỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 336,6244 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 265,68 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 265,68 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 168,3122 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 336,6244 | m2 |
| 17 | Diện tích hoa sắt cửa sổ mặt tiền | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 78,6197 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 78,6197 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 78,6197 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 123,12 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 345,6 | m |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp tráng kẽm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,0636 | tấn |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3365 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 261,1656 | m2 |
| 25 | Kính trắng dày 5mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 78,2098 | m2 |
| 26 | Gioăng cao su đệm kính | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 956,64 | md |
| 27 | Nẹp nhôm U15x10x0.8mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 72,322 | kg |
| 28 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5.712 | cái |
| 29 | Bản lề cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 156 | cái |
| 30 | Chốt, móc cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 111 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 123,12 | m2 |
| 32 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3243 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 56,2343 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 102,6 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,9958 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 67,914 | m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,375 | 100m |
| 38 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 33 | cái |
| 39 | Đấu nối thẳng PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 44 | cái |
| 40 | Quả cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11 | quả |
| 41 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,2318 | m3 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG DÃY NHÀ B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 106,4155 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 54,0479 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 21,5061 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 617,2305 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2.021,8942 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,806 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 40,806 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 775,3132 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.897,0764 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1.047,3525 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15,147 | 100m2 |
| 12 | Diện tích cửa gỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 820,0976 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 351,66 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 351,66 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 410,0488 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 820,0976 | m2 |
| 17 | Diện tích hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 160,8768 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 160,8768 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 160,8768 | m2 |
| 20 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,128 | 100m |
| 21 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 42 | cái |
| 22 | Đấu nối thẳng PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 56 | cái |
| 23 | Quả cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14 | quả |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,2083 | m3 |
| E | NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 23,2321 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,0516 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,0628 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,1177 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 441,4096 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,8509 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 14,8509 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 282,1663 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 378,0499 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 383,609 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,808 | 100m2 |
| 12 | Diện tích cửa gỗ mặt tiền | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 235,6486 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 64,92 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 64,92 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 117,8243 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 235,6486 | m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,885 | 100m |
| 18 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18 | cái |
| 19 | Đấu nối thẳng PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 24 | cái |
| 20 | Quả cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6 | quả |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5712 | m3 |
| F | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2.291,38 | m2 |
| 2 | Phá đá sân bê tông | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,2914 | m3 |
| 3 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,5828 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,2914 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 114,569 | m3 |
| 6 | Lót bạt rứa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,9138 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 229,138 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn Terazzo 400x400x30mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2.291,38 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,5828 | m3 |
| G | CỔNG CHÍNH CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,1714 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,9244 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào sắt hộp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 12,816 | m2 |
| 5 | Phá dỡ gạch Block vỉa hè | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 22,2 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,32 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,216 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,3014 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0454 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,486 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,77 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2904 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0528 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0078 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0531 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9246 | m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,4075 | m2 |
| 19 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1611 | tấn |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0407 | tấn |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2013 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 18,4016 | m2 |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4031 | tấn |
| 24 | Bộ ray bánh xe đẩy bằng thép | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3 | bộ |
| 25 | bản lề thép cánh cổng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 9 | cái |
| 26 | Chốt cánh cổng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 27 | Khóa Việt Tiệp + then cài | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | bộ |
| 28 | Đào đất móng băng rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8388 | m3 |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0688 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5338 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2363 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1539 | m3 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 6,1571 | m2 |
| 34 | Chữ Inox màu đồng dày 1ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 85mm (CBBS số 1452/CB-SGTVTXD ngày 17/10/2018) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28 | chữ |
| 35 | Chữ Inox màu đồng dày 1ly hàn hộp kiểu chữ VNARIALH, cỡ chữ cao 150mm (CBBS số 1452/CB-SGTVTXD ngày 17/10/2018) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16 | chữ |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6137 | m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2017 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6932 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3389 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5819 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,0857 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,0857 | m2 |
| 43 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,0807 | m2 |
| 44 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3958 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1042 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2005 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2506 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,6926 | m2 |
| 49 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,82 | m3 |
| 50 | Lót bạt rứa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,564 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,46 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,824 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0821 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2502 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 19 | cái |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,91 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,4834 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0661 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5714 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,3519 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4753 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,3858 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 16,0704 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,784 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,4676 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0704 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0736 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1336 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0243 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0112 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0568 | tấn |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,7306 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,4326 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8923 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1082 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0372 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1452 | tấn |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1309 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,6418 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1167 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,038 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0848 | tấn |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,9488 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,9488 | m2 |
| 31 | Râu thép D6,A500,L=300 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0032 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,8923 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1109 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0324 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1428 | tấn |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,112 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 8,112 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,5992 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2815 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,2346 | tấn |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,152 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 28,152 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 25,1301 | m2 |
| 44 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,116 | 100m |
| 45 | Cút PVC D90 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,9504 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 7,488 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 36 | m |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1386 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0305 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0079 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,016 | tấn |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 4,5152 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,9416 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,9416 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 31,272 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 3,5959 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 34,8679 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1,1424 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 11,4244 | m2 |
| 61 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,3713 | m3 |
| 62 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,1547 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,5547 | m3 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,2685 | m2 |
| 65 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, khung nhôm dày 1.3-1.5 ly, kính trắng dày 8 ly (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,7104 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 sơn tĩnh điện, khung nhôm dày 1.3-1.5 ly kính trắng dày 8 ly (Giá đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,076 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 0,0647 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2,7464 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 5,04 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 15Ampe | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 20 | m |
| 76 | Máng ghen nhựa 10x18 | Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công | 15 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi