Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671951-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh
Tên gói thầu Gói 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200671223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 08:25:00 đến ngày 2020-07-09 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,530,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,416 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,228 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,228 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,416 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,416 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,678 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,648 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,307 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,18 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,18 m3
11 Cắt roon ô vuông 2000*2000 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 241,8 m2
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,2 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 51,889 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,421 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23,864 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,103 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200(Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200(Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,851 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10,025 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,749 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,478 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,263 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,456 m3
21 Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,355 m3
22 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,782 m3
23 Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
24 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,973 m3
25 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,836 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 221,259 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 253,51 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 121 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,93 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 474,769 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 122,92 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 344,179 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 253,51 m2
35 Ống nhựa PVC đk 49 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
36 Ống nhựa PVC đk 27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,002 100m
37 Ống nhựa PVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,287 100m
38 Cầu chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,82 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,82 m2
41 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 65,2 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 93,6 m
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,555 m2
44 Láng đá mài cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6,555 m2
45 Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17,1 m
46 Trát đái mài tường, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,024 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,893 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (600x600) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 137,78 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (300x300) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (100x600) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75(300x600) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 79,47 m2
52 Làm trần nhựa ô vuông 600*600 khung nhôm nổi (Dùng silicon dán trần vào khung) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 119,09 m2
53 SXLD kèo trọng lượng nhẹ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 170,035
54 Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m (KC mái thép,NC = 1/2 đinh mức) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,7 100m2
55 Xây bờ nóc bằng ngói bò (1m/3v), nhân công và vữa tính trong phần lợp ngói Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,884 md
56 CC cửa nhôm kính 8ly hệ 1000, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, chưa khóa, sơn tĩnh điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 34,78 m2
57 CC cửa khung ngoài nhôm 30x100 & lamri nhôm , phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
58 Lắp dựng cửa khung nhôm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 36,82 m2
59 CCLD Khóa cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 bộ
60 SX khung hoa sắt mạ kẽm, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,89 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,89 m2
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,236 m3
65 CC Buy BT D=1m, H=1m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
66 CC Buy BT D=1m, H=1,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
69 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
70 Các tầng lọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 ht
71 Sỏi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,797 m3
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14 m3
74 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 m2
C HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC XÂY DỰNG MỚI NHÀ CÔNG VỤ
1 Lắp đặt Đèn ngủ lắp tường, bóng led 3W-220 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt Đèn Tube led 18W-220V, 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt Đèn led đĩa áp trần đk 200, bóng led 9W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt Đèn led âm trần 5W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt quạt trần 80W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt Quạt hút gió âm tường 38W-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt Máy lạnh treo tường 2 blocks 1,5HP-220V (13.000BTU) + phụ kiện (tính nhân công) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 máy
8 Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 15A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 23 cái
9 Lắp đặt Ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu 15A-220V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt cầu chì 10A-250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 17 cái
11 Lắp đặt Hộp dấu dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 10 hộp
12 Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 33 hộp
13 Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x10mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 30 m
16 Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 375 m
17 Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 550 m
18 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây COURANT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 200 m
19 Lắp đặt Ống nhựa luồn dây TFP đk 42 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Tủ điện sắt giá công sẵn 6-8 Module Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 tủ
21 Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 cái
22 Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt MCB : 40A/4P/415V Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cọc
25 Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15 m
26 Lắp đặt Dây tiếp đất điện cáp vỏ PVC 1x11mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 m
27 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
28 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
29 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 30-65 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
31 Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x65 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 65 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 65-34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt phễu thu D50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
39 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
40 Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
41 Lắp đặt Tê nhựa uPVC90-34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt Tê nhựa uPVC90-27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt Cút nhựa uPVC90-đk34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt Cút nhựa uPVC90-đk27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 7 cái
45 Lắp đặt Cút nhựa uPVC90-đk21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk27x21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt Van khóa đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt Van khóa đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt Van 1 chiều đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp Nút bịt uPVC đk 21 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt Xí bệt cả két nước + vòi xịt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,kệ...) + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 bộ
58 Lắp đặt Tắm hương sen di động vòi đơn + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt Tắm hương sen di động vòi kép + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt Chậu rửa inox 2 ngăn + phụ kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Lắp đặt Bồn Inox 1,0m3 + phụ kiện + thanh đỡ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bể
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 65,65 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
3 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,148 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 79,918 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,088 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 127,006 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 127,006 m2
8 Gia công hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 65,65 m2
9 Lắp dựng hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 65,65 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 65,65 m2
11 CC cửa cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
12 Lắp dựng cửa sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
13 Phá dỡ hàng rào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 120,543 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,086 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,086 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,086 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,086 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16,063 m3
20 Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,461 m3
21 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,335 m3
22 Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,758 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 430,557 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 153,18 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 430,557 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 153,18 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 583,737 m2
28 Đắp chỉ vữa XM mác 75,trụ đoạn 3 chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 114,3 m
29 Đắp chỉ vữa XM mác 75,trụ đoạn 2,4 chi tiết theo thiết kế Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,1 m
30 Gia công hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,285 m2
31 Lắp dựng hàng rào song sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,285 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 78,285 m2
33 CC cửa cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
34 Lắp dựng cửa sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,693 tấn
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy lạnh treo tường 2 blocks 1,5HP-220V (tương đương Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5HP CU/CS-XU12UKH-8) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy nước nóng ( tương đương Máy nước nóng Panasonic DH-4NP1VW) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bìnhbột ABC Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3 bình
4 Tủ đựng bình chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 tủ
5 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->