Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Khánh Vĩnh |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 08:25:00 đến ngày 2020-07-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,530,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,228 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,228 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,678 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,648 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,307 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m3 |
| 11 | Cắt roon ô vuông 2000*2000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 241,8 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,889 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,421 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,864 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,103 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200(Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200(Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,851 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,025 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,376 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,749 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,478 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,456 | m3 |
| 21 | Xây gạch 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m3 |
| 22 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,782 | m3 |
| 23 | Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,973 | m3 |
| 25 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,836 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 221,259 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 253,51 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 121 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 474,769 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 122,92 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 344,179 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 253,51 | m2 |
| 35 | Ống nhựa PVC đk 49 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PVC đk 27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m |
| 38 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,82 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,82 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,2 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m2 |
| 44 | Láng đá mài cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,555 | m2 |
| 45 | Trát đá mài gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m |
| 46 | Trát đái mài tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,024 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,893 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 (600x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 137,78 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (300x300) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 (100x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75(300x600) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,47 | m2 |
| 52 | Làm trần nhựa ô vuông 600*600 khung nhôm nổi (Dùng silicon dán trần vào khung) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 119,09 | m2 |
| 53 | SXLD kèo trọng lượng nhẹ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170,035 | |
| 54 | Lợp mái ngói 10v/m2 h <= 4m (KC mái thép,NC = 1/2 đinh mức) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m2 |
| 55 | Xây bờ nóc bằng ngói bò (1m/3v), nhân công và vữa tính trong phần lợp ngói | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,884 | md |
| 56 | CC cửa nhôm kính 8ly hệ 1000, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, chưa khóa, sơn tĩnh điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,78 | m2 |
| 57 | CC cửa khung ngoài nhôm 30x100 & lamri nhôm , phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,82 | m2 |
| 59 | CCLD Khóa cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | SX khung hoa sắt mạ kẽm, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,89 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,89 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,236 | m3 |
| 65 | CC Buy BT D=1m, H=1m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 66 | CC Buy BT D=1m, H=1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 70 | Các tầng lọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 71 | Sỏi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,797 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 74 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC XÂY DỰNG MỚI NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn ngủ lắp tường, bóng led 3W-220 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn Tube led 18W-220V, 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led đĩa áp trần đk 200, bóng led 9W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led âm trần 5W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt hút gió âm tường 38W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Máy lạnh treo tường 2 blocks 1,5HP-220V (13.000BTU) + phụ kiện (tính nhân công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt Công tắc điện đi ngầm 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chì 10A-250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt Hộp dấu dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm... | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 33 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện đồng vỏ PVC, CXV 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây diện đồng đơn vỏ PVC, CV 1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây COURANT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây TFP đk 42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Tủ điện sắt giá công sẵn 6-8 Module | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V dòng rò 30mA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO:15A/2P/250V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB : 40A/4P/415V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng đk 16 , L=2,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 25 | Lắp đặt Dây đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt Dây tiếp đất điện cáp vỏ PVC 1x11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 30-65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 114 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-đk 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-đk 65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn nhựa PVC đk 65-34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC90-34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC90-27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC90-đk34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC90-đk27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC90-đk21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk 34x27 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC đk27x21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van khóa đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van khóa đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Van 1 chiều đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng đk 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp Nút bịt uPVC đk 21 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Xí bệt cả két nước + vòi xịt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Lavabo kể cả xi phông + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Bộ 7 món (Gương,kệ...) + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Tắm hương sen di động vòi đơn + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Tắm hương sen di động vòi kép + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Chậu rửa inox 2 ngăn + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Bồn Inox 1,0m3 + phụ kiện + thanh đỡ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 3 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,148 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 79,918 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 47,088 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,006 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 127,006 | m2 |
| 8 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,65 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,65 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 65,65 | m2 |
| 11 | CC cửa cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 120,543 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,086 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,086 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,086 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,086 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Bao gồm cả SXLD và Tháo dỡ ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,063 | m3 |
| 20 | Xây gạch 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,461 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,335 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,758 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430,557 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 153,18 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 430,557 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 153,18 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 583,737 | m2 |
| 28 | Đắp chỉ vữa XM mác 75,trụ đoạn 3 chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,3 | m |
| 29 | Đắp chỉ vữa XM mác 75,trụ đoạn 2,4 chi tiết theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,1 | m |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,285 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,285 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 78,285 | m2 |
| 33 | CC cửa cổng sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế, cả hoàn thiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,693 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 2 blocks 1,5HP-220V (tương đương Máy lạnh Panasonic Inverter 1.5HP CU/CS-XU12UKH-8) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy nước nóng ( tương đương Máy nước nóng Panasonic DH-4NP1VW) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bìnhbột ABC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 4 | Tủ đựng bình chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi