Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200704434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 11:11:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC- NHÀ THI ĐẤU CẦU LÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,98 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép mới ( C100x50x15 dày 2mm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( tấm thả 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,373 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,543 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,689 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,368 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,368 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,66 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,373 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,373 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,588 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,401 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,368 | m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 21 | Sơn nền sàn bê tông (Sơn 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m2 |
| 22 | Sơn phân tuyến thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,373 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 ( gờ chắn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,05 | m |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,916 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất kèo thép hộp mạ kẽm KT 60x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 27 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm KT 60x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép (KT 20x30x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cửa đi 2 cánh , cửa nhôm hệ dày 1-1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ dày 1-1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,342 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1-1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,032 | m2 |
| 35 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ ( sắt vuông đặc 14x14mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,138 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt các automat-MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp tủ điện kích thước 300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột( dây 2x2.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Măng xông nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Rọ chắn rác inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Đai ôm ống ( đai Omega D110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Chốt cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Khóa cửa đi tay nắm (khóa Việt Tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: SÂN TENNIS | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m( hàng rào cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | tấn |
| 2 | Hàng rào lưới thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,7 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hàng rào, cửa lưới thép (KL bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,3 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,55 | 1m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (lán che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ống thép lán che 60x30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 8 | Ghế trọng tài loại T351 hãng Sodextoseco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế dạng khán đài S1671 gắn vào giá thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 10 | Lưới sân tennis, móc lưới+ nịt lưới, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dụng cụ gạt nước chuyên dùng cho sân tennis | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thi công đèn chiếu sáng sân TENIS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 13 | Vệ sinh bề mặt sân tenis hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m2 |
| 14 | Sơn sân Tennis (sơn 1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m2 |
| 15 | Sơn phân tuyến, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,759 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,299 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,893 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,497 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,879 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,366 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,094 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,227 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,66 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,308 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,209 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,324 | m2 |
| 51 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,221 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,701 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch granite-KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,055 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch granite-KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột-KT 12x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL chịu nước, chịu ăn mòn hóa chất, chống nấm mốc(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,066 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,331 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,551 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi 1 cánh , cửa nhôm hệ dày 1-1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,548 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ dày 1-1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1-1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,423 | m2 |
| 64 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 65 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,875 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt hộp tủ điện kích thước 300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 71 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat-MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 92 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Đèn ốp trần Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Công tắc đơn, đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt barie cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,535 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 104 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 105 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | m3 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,327 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,983 | m2 |
| 112 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,983 | m2 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,512 | m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,53 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,891 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,762 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,18 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán ( Đá granite Bình Định trắng ánh đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,128 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 23 | Lắp dựng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 25 | Gia công cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m2 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2( loại 2x2,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 30 | Hệ thống điều khiển tự động (mo tơ, tủ điều kiển và cac phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 60x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 32 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm KT 60x30x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép (KT 20x30x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 34 | Lắp dựng Thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,567 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,744 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( trát chân trụ cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm (D219 dày 4,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 42 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | tấn |
| 45 | Bản mã chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | kg |
| 46 | Bu lông neo M27x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 47 | Bạt tự cuốn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | m2 |
| 48 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 49 | Lát gạch tezaro 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi