Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200704434-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trinh
Số hiệu KHLCNT 20200700574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 11:11:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC- NHÀ THI ĐẤU CẦU LÔNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,98 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,676 100m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
4 Sản xuất xà gồ thép mới ( C100x50x15 dày 2mm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 m2
7 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao ( tấm thả 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 m2
8 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,373 m2
9 Phá dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,543 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,689 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,368 m2
13 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,368 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,66 m2
15 Trát trần, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,373 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,373 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,588 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 558,401 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,368 m2
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m3
21 Sơn nền sàn bê tông (Sơn 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 m2
22 Sơn phân tuyến thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,373 m2
24 Đắp phào đơn, vữa XM M75 ( gờ chắn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,05 m
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,916 100m2
26 Sản xuất kèo thép hộp mạ kẽm KT 60x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
27 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm KT 60x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
28 Gia công xà gồ thép (KT 20x30x1,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
31 Sản xuất cửa đi 2 cánh , cửa nhôm hệ dày 1-1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m2
32 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ dày 1-1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,342 m2
33 Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1-1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,032 m2
35 Sản xuất hoa sắt cửa sổ ( sắt vuông đặc 14x14mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,138 100m2
39 Lắp đặt các automat-MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt hộp tủ điện kích thước 300x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột( dây 2x2.5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
47 Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
50 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Măng xông nhựa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Rọ chắn rác inox D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
53 Đai ôm ống ( đai Omega D110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
54 Chốt cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Khóa cửa đi tay nắm (khóa Việt Tiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
B HẠNG MỤC: SÂN TENNIS
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m( hàng rào cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,989 tấn
2 Hàng rào lưới thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,7 m2
3 Lắp dựng hàng rào, cửa lưới thép (KL bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,3 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,55 1m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (lán che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng ống thép lán che 60x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
8 Ghế trọng tài loại T351 hãng Sodextoseco Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Ghế dạng khán đài S1671 gắn vào giá thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
10 Lưới sân tennis, móc lưới+ nịt lưới, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Dụng cụ gạt nước chuyên dùng cho sân tennis Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Thi công đèn chiếu sáng sân TENIS Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
13 Vệ sinh bề mặt sân tenis hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m2
14 Sơn sân Tennis (sơn 1 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m2
15 Sơn phân tuyến, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,79 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,759 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,299 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,408 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,893 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,497 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 m3
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 1,879 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,366 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,094 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,227 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,66 m2
47 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,308 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m2
49 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,209 m2
50 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,324 m2
51 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,221 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,701 m2
53 Lát nền, sàn gạch granite-KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,055 m2
54 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m2
55 Lát nền, sàn gạch granite-KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m2
56 Ốp tường trụ, cột-KT 12x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 m2
57 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn tấm compact HPL chịu nước, chịu ăn mòn hóa chất, chống nấm mốc(đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,066 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,331 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,551 m2
60 Sản xuất cửa đi 1 cánh , cửa nhôm hệ dày 1-1,2mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,548 m2
61 Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ dày 1-1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
62 Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm hệ dày 1-1,5mm, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,625 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,423 m2
64 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
65 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,875 m2
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,875 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 100m2
68 Lắp đặt hộp tủ điện kích thước 300x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
70 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
71 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
72 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt các automat-MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
79 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt ống nối PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm 1 cái
92 Rọ chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Đèn ốp trần Led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Công tắc đơn, đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
98 Lắp đặt barie cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,535 m3
100 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
101 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
102 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
103 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
104 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
105 Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
108 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 m3
110 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,327 m2
111 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,983 m2
112 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,983 m2
113 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,512 m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,024 m3
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,53 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,891 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,762 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,054 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,988 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán ( Đá granite Bình Định trắng ánh đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,128 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,168 m2
21 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
22 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
23 Lắp dựng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
25 Gia công cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 tấn
26 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2( loại 2x2,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m
28 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
30 Hệ thống điều khiển tự động (mo tơ, tủ điều kiển và cac phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 60x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
32 Lắp dựng thép hộp mạ kẽm KT 60x30x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
33 Gia công xà gồ thép (KT 20x30x1,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
34 Lắp dựng Thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,567 m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
38 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
39 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,744 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 ( trát chân trụ cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
41 Gia công cột bằng thép mạ kẽm (D219 dày 4,7mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
42 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 tấn
43 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
44 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 tấn
45 Bản mã chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 kg
46 Bu lông neo M27x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
47 Bạt tự cuốn 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m2
48 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
49 Lát gạch tezaro 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->