Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200684871-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Quế Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200565689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 07:50:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,581,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,769 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,684 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,273 m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,185 m3
11 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,671 m3
12 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,089 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,031 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,031 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,031 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,492 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,335 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,174 m3
19 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,448 100m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,345 m3
21 Thi công mặt đường đá 4x6 lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,448 100m2
22 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,329 100m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,733 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,266 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,393 m3
11 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,881 m3
12 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m3
13 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,784 m2
14 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,342 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
18 Dây đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,606 m
19 Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,978 m3
21 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,955 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
27 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 100m3
29 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,163 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,626 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,62 m3
32 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
33 Bê tông mối nối, tạo dốc, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 m3
34 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m2
40 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 100m2
41 Vữa kê tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
42 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 kg
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->