Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Thái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã (Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất ở tại mặt bằng khu dân cư thôn 2, xã Hoằng Thái, huyện Hoằng Hóa - MBQH số 14/MBQH-UBND ngày 25/05/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 16:19:00 đến ngày 2020-07-09 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,946,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp cây cỏ dại tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,247 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,75 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,329 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,797 | m3 |
| 7 | Bơn nước ao phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | ca |
| 8 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào (95% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,0273 | 100m3 |
| 9 | Đào bóc phong hóa bằng thủ công (5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 89,617 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,9234 | 100m3 |
| 11 | Mua đất cấp III (mỏ đất Sơn Trang, Triệu Lộc, Hậu Lộc) cự ly 18.8Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4.959,1315 | m3 |
| 12 | Mua đất cấp III (mỏ đất Hà Ninh, Hà Trung Thanh Hóa) cự ly 24.6Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 634,1024 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,9323 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,9323 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (đất K95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 49,5913 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (đất K98) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,341 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3142 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,9694 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0623 | 100m3 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,198 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,198 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,721 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2786 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,388 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,7 | m2 |
| 26 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 398 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CÔNG TÁC VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát vỉa hè bằng đá Marbel xanh xám Thanh Hóa 30x30x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.440,8 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 144,08 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,686 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,548 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,124 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 71,24 | m2 |
| 7 | Bó vỉa đá KT(230x260x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 274 | md |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 274 | cái |
| 9 | Lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3 | m3 |
| 13 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13 | m2 |
| 14 | Bó vỉa đá KT(230x260x40)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | md |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 125 | cái |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,582 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,365 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,603 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96,03 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,112 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1728 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,112 | m3 |
| 24 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,52 | m2 |
| 25 | Bó vỉa hố trồng cây (1200x200x120) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | viên |
| 26 | Lắp đặt bó vỉa hố cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | cái |
| 27 | Mua và đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,1 | m3 |
| 28 | Cây bằng lăng D8-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cây |
| C | HẠNG MỤC: HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1267 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,73 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66,864 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 279,384 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5476 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7736 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,724 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8824 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4781 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 266 | 1cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,215 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,2784 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2867 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7309 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,1515 | tấn |
| 18 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 21,51 | m3 |
| 19 | Bê tông thành kênh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,88 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7793 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7137 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,728 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 130 | 1cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,08 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,864 | tấn |
| 26 | Bê tông mũ mố rãnh, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,02 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,648 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0996 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,15 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 135 | 1cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,62 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,054 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thành rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,504 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép thành, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2664 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép thành, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4721 | tấn |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,58 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2858 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0864 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,62 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,718 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2302 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3131 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7674 | 100m2 |
| 5 | Van khóa cửa đồng Sanwa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5606 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1345 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,04 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0042 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2917 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,224 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,08 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0066 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0032 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9264 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,558 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | 100 m |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,558 | 100m |
| 22 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,558 | 100m |
| 23 | Nước xúc xả thau rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3213 | m3 |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,56 | 100 m |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong nhựa HDPE, ĐK 25x3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 179 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 179 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,79 | 100m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D34 luồn dây cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | m |
| 5 | Ống thép mạ D34 dày 2,0mm (1,57kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,26 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp qua đường, ống gang miệng bát, đường kính trong của ống <= 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 7 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 8 | Bu lông khung móng M16x500x200x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | m |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,59 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,025 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0086 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,95 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2595 | 100m3 |
| 18 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 19 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27 | kg |
| 20 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 21 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 22 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 25 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | móng |
| 26 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,8 | m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,372 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,192 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,128 | 100m |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0346 | 100m3 |
| 33 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,9133 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0691 | 100m3 |
| 35 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 36 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,92 | kg |
| 37 | Bu lông mạ M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 38 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 40 | Công tơ hữu công 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 41 | Dây đồng bọc CV50 (0,4kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2 | Kg |
| 42 | Lắp đặt thiết bị đo đếm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 cái |
| 43 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 44 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 45 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 46 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 47 | Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | 1 bộ |
| 49 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | m |
| 50 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34 | m |
| 51 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,34 | 100m |
| 52 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 176 | m |
| 53 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 176 | m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,51 | 100m |
| 55 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 167 | m |
| 56 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 167 | m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,67 | 100m |
| 58 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 59 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4 | 100m |
| 61 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 62 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 63 | Cầu đấu 4Px60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 64 | Aptomat 1 pha/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 65 | Vít M8 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 66 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 67 | Đầu cốt đồng S10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 68 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 10 đầu cốt |
| 69 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bảng |
| 70 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | đầu |
| 71 | Đầu cốt đồng S1-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 72 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | đầu cáp |
| 73 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | đầu cáp |
| 74 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi