Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đường GTNT xã Võ Miếu (Đoạn từ xóm Rịa đi xóm Cốc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705185-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các chương trình, dự án về quy hoạch và đầu tư huyện Thanh Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Đường GTNT xã Võ Miếu (Đoạn từ xóm Rịa đi xóm Cốc)
Số hiệu KHLCNT 20200681597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 15:05:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,038,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định từ thiết kế 1 Khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III 9,9683 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=75 CV, vận chuyển trong phạm vi <=50 m, đất cấp III 4,1988 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,757 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 2,0438 100m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 9,099 100m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 23,3391 100m3
7 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I 36,8205 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=700m, ôtô 5T, đất cấp II 16,3186 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 174,0166 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 174,0166 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 174,0166 100m3
12 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 170,3156 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 36,8205 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 36,8205 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 32,4381 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 32,4381 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,7688 100m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 7,6021 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 2.707,53 m3
D VUỐT LỖI RẼ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4985 100m3
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,92 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 199,388 m3
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp III 8,6 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,634 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,875 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III 1,235 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III 1,235 100m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 39 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,5731 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm 0,1848 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 2,31 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm 11 đoạn ống
11 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m 11 ống cống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm 10 mối nối
F TẤM BẢN BTCT KT:115x100x18;100x80X12
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,3649 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,5951 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm 0,3693 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 9,72 m3
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 71 cái
G MŨ TƯỜNG CỐNG+MỐI NỐI TẤM BẢN+BT BẢN VỆ TẤM BẢN
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài 2,7255 100m2
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,3389 tấn
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 15,18 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 5,98 m3
H MÓNG CỐNG+ĐẦU CỐNG
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 18,7 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 67,06 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 51,6 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 16,6 m3
I THUẾ + PHÍ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG
1 Thuế + phí tài nguyên môi trường 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->