Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705183-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200690292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 15:03:00 đến ngày 2020-07-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,019,881,009 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
B CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,537 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,247 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,048 100m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,099 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,284 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 201,675 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,956 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,086 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,842 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,078 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,49 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,952 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,568 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 85,625 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,864 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,561 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 161,683 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,455 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,969 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,163 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,35 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,058 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,026 100m2
D CÔNG TÁC XDLD CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,369 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,375 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,297 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,062 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,694 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,828 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,467 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,633 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,118 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,638 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,398 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,59 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,09 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,981 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,574 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,639 tấn
E CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,524 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,442 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,843 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 231,301 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,49 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,365 m3
7 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 82,82 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 226,26 m2
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 662,516 m2
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 436,475 m2
11 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.097,173 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.084,853 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 663,98 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 607,24 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 942,905 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 151,845 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 151,845 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 220,015 m2
19 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.114,808 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.635,001 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.100,455 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.014,353 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.635,001 m2
F CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 279,2 m
2 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m
3 Kẻ ron âm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
4 Lát đá Granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 117,49 m2
5 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70,19 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
7 Công tác ốp gạch inax r-border inax 40B/RB2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,5 m2
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 m3
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,15 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,473 100m3
11 Cung cấp đất nâng lền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 232,883 m3
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.243,835 m2
13 Lát gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,2 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,645 m2
15 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65,715 m2
16 Làm trần thạch cao khung nồi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 399,065 m2
17 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,956 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,956 tấn
19 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,312 100m2
20 CCLD lan can tay vịn cầu thang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,09 m2
21 CCLD lan can hành lang bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,6 m2
22 CCLD lan can ram dốc bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,84 m2
23 CCLD lan can bậc cấp bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
24 GCLD tay vin lan can bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,8 m
25 CCLD cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,88 m2
26 CCLD cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,82 m2
27 CCLD cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 193,96 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 349,66 m2
29 Vách khung nhôm kính 8ly + lam nhôm ô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,4 m2
30 Vách khung nhôm kính 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,6 m2
31 Vách kính khung nhôm + lam mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,63 m2
32 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 81,63 m2
33 Cung cấp Lam nhôm hộp giả gỗ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m2
34 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 m2
35 Cung cấp Quốc Huy bằng đồng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
37 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,04 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,202 100m2
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn DOWNLIGHT trang trí âm trần, Led gường D114 - 1x11W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 bộ
2 Lắp đặt đèn led Panel 600x600-1x35W gắn âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn led pha 100w -IP67 - anh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m 75W+ hộp số siêu tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba chấu (1P+1N+1TE) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96 cái
8 Lắp đặt mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
9 Lắp đặt mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
10 Lắp đặt mặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt mặt công tắc bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 cái
13 Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
14 Lắp đặt đế âm chống cháy đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 hộp
15 Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.500 m
16 Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.600 m
17 Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.150 m
18 Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 500 m
19 Lắp đặt ống nhựa cứng, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.500 m
20 Lắp đặt ống nhựa cứng, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 990 m
21 Lắp đặt ống nhựa mềm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 820 m
22 Lắp đặt hộp BOX âm tường chia 2 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 hộp
23 Lắp đặt hộp BOX âm tường chia 3 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 hộp
24 Lắp đặt hộp BOX âm tường chia 4 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 hộp
25 Lắp đặt máng cáp có nắp 400x100x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
26 Lắp đặt co vuông máng cáp 400x100x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt MCCB 3P - C/150A - 35KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt MCCB 3P - C/80A - 16KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
29 Lắp đặt MCB 1P - C/50A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
30 Lắp đặt MCB 1P - C/25A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
31 Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 cái
32 Lắp đặt RCCB 2F 50A - 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
33 Lắp đặt RCCB 2F 25A - 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 bộ
34 Lắp đặt hộp BOX âm tường 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 hộp
35 Lắp đặt hộp nối,150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 hộp
36 Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:1000x800x250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
37 Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
38 Lắp đặt tử điện âm 6 - Module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 hộp
39 Lắp đặt tử điện âm 8 - Module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
40 Lắp đặt tử điện âm 12 - Module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
H HỆ THỐNG ĐHKK VÀ HÚT KHÍ THẢI
1 Lắp đặt lover gió thải kt 400x250 + lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Lắp đặt ống mềm D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
3 Lắp đặt Ống thông gió 400x200 dày 0,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 183,333 m
4 Bộ chuyển đổi ống vuông - tròn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
5 Thép L35x35x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,782 kg
6 Ty thép D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 kg
7 Tắc kê đạn cái loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 bộ
8 Lắp đặt dây cáp CV- 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.850 m
9 Lắp đặt dây cáp CV- 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3.050 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 850 m
11 Ống ga bọc bảo ôn đường kính 6,35/12,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 100m
12 Ống ga bọc bảo ôn đường kính 9,52/15,88 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,95 100m
13 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,5 100m
14 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52/15,88mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,95 100m
15 Lắp đặt ống uPVC D21 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7 100m
16 Lắp đặt ống uPVC D27 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 100m
17 Lắp đặt ống uPVC D34 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,65 100m
I HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cọc
2 Linh kiện (Kẹp cọc nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
4 Linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
6 Thanh liên kết các cọc tiêu sét la đồng 30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 m
7 Mối hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Cáp điện thoại 2 đôi - 2x2-2 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 650 m
9 Cáp mạng vi tính UTP Cat6 - 4 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 650 m
10 Phiến đấu dây Jack 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
11 Phiến đấu dây Jack 50 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
12 Lắp đặt tủ O.D.F 24FO -24Core Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
13 Lắp đặt tủ O.D.F 16FO -16Core Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
14 Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
15 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56 cái
16 Lắp đặt mặt + ổ cắm + đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Lắp đặt dây cáp điện nguồn CXV -2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
19 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 680 m
20 Switch 16 port data Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Lắp đặt trục khay máng cáp có 200x100x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 m
J HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt Lavabol + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
2 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo + bồn tiều + vòi rửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
6 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Van phao cơ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 100m
12 Lắp đặt co PPR PN10 đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt co PPR PN10 đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Lắp đặt co PPR PN10 đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
15 Lắp đặt co PPR PN10 đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
16 Lắp đặt Co thu PPR PN10 đk 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
17 Lắp đặt Tê thu PPR PN10 đk 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt Tê thu PPR PN10 đk 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
19 Lắp đặt Tê thu PPR PN10 đk 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt Tê thu PPR PN10 đk 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
21 Lắp đặt co ren trong PPR PN 10 đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
22 Dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
23 Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng PN10, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng PN10, đk 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng PN10, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
26 Lắp đặt co ren ngoài uPVC đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
K HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống uPVC PN9 đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m
2 Lắp đặt ống uPVC PN9 đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,78 100m
3 Lắp đặt ống uPVC PN9 đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 100m
4 Lắp đặt ống uPVC PN9 đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,67 100m
5 Lắp đặt ống uPVC PN9 đk 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
6 Lắp đặt co uPVC PN9 đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
7 Lắp đặt co uPVC PN9 đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
8 Lắp đặt co lơ uPVC PN9 đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
9 Lắp đặt co lơ uPVC PN9 đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
10 Lắp đặt co lơ uPVC PN9 đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt co lơ uPVC PN9 đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
12 Lắp đặt T cong giảm uPVC PN9 đk 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
13 Lắp đặt chữ Y uPVC PN9 đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
14 Lắp đặt chữ Y uPVC PN9 đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC PN9 đk 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
16 Lắp đặt chữ Y giảm uPVC PN9 đk 90/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
17 Lắp đặt chữ Y chếch uPVC PN9 đk 114/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt chữ Y chếch uPVC PN9 đk 140/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
19 Lắp đặt chữ Y chếch uPVC PN9 đk 90/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
20 Lắp đặt chữ T bảo vệ ống thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
23 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
24 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
26 Lắp đặt co thông tắc D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
27 Lắp đặt co thông tắc D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Ty treo ống D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
29 Ty treo ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
30 Ty treo ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
L MƯƠNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,997 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,436 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,202 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,326 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 145,072 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,454 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,92 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,38 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 cái
10 Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 300mm-H30, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,2 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 mối nối
12 Lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
M HẦM TỰ HOẠI (01CK):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,242 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,924 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,152 tấn
6 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,678 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,076 m3
11 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,64 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,12 m2
N HẦM TỰ HOẠI 1 (01CK):
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,675 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,409 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,925 m3
11 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,385 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,96 m2
13 Tầng lọc than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
O TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ
P CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,894 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,736 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,353 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,279 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,436 m3
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,741 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,21 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,284 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,219 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,604 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,235 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,988 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,6 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,325 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,92 m3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,809 100m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,885 m3
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,228 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,561 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,984 100m2
Q CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,551 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,924 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,757 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,232 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,401 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,374 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,157 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,982 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,309 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,573 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,059 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,114 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,517 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,677 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,837 tấn
R CÔNG TÁC XÂY, HOÀN THIỆT
1 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,505 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,524 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,612 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,856 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 115,332 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,148 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,173 m3
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,86 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 600x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 137,7 m2
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 239,255 m2
11 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 911,43 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 499,215 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 261,38 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 489,64 m2
15 Láng seno dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,18 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,62 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 96,23 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.120,825 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.246,485 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 239,255 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.108,945 m2
S CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC
1 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,2 m
2 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,598 m2
3 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,129 m2
4 Lát đá gạch cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,64 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,21 m2
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,548 100m3
7 Cung cấp đất đắp tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 112,444 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,105 m3
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 420,9 m2
10 Lát gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,72 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 49,055 m2
12 Làm trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,79 m2
13 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,939 tấn
14 Cung cấp bu long thép M18x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 bộ
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,939 tấn
16 Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,856 100m2
17 Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng inox (bao gồm trụ inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,57 m
18 Cung cấp lan can hành lang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,84 m2
19 Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,6 md
20 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 55,564 m2
21 CCLD Tay vịn lan can bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,3 md
22 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dầy 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,92 m2
23 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dầy 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,56 m2
24 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dầy 5ly + khung sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,14 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 176,28 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 227,26 m2
27 Vách khung nhôm kính 8ly + lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29,68 m2
28 Vách khung nhôm kính 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,32 m2
29 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m2
30 Cung cấp lam nhôm lá sách Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,5 m2
31 Lắp dựng lam nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,5 m2
32 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,512 m3
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4 m2
34 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,3 m
36 Kẻ ron âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
37 Bộ chữ bằng đồng đúc sẵn "VÌ NƯỚC QUÊN THÂN - VÌ DÂN PHỤC VỤ" Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
38 Cung cấp huy hiệu Công an đúc sẵn bằng đồng dập nổi khối Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
39 Cung cấp ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 bộ
40 Gia công lắp dựng thang thăm mái + lắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
41 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,405 100m2
42 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,611 100m2
T HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn Downlight gắn âm trần led gương D114 - 1x11w Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 bộ
2 Lắp đặt Đèn led tuýp dài 1,2m 2 bóng 2x18w máng mỏng gắp áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 bộ
3 Lắp đặt Đèn led tuýp dài 1,2m 1 bóng 1x18w máng mỏng gắn áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
4 Lắp đặt Quạt trần cánh 1,2m 75W + hộp số siêu tốc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
6 Lắp đặt Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
8 Lắp đặt Mặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 39 cái
11 Lắp đặt đế âm chống cháy 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 hộp
12 Lắp đặt dây đơn 0,6Kv - CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 850 m
13 Lắp đặt dây đơn 0,6Kv - CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.050 m
14 Lắp đặt dây đơn 0,6Kv - CV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
15 Lắp đặt dây đơn 0,6Kv - CV 6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 600 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 450 m
18 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
19 Lắp đặt Hộp BOX âm loại tròn chia 2 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
20 Lắp đặt Hộp BOX âm loại tròn chia 3 nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 hộp
21 Ống ga bọc bảo ôn đường kính 6,35/12,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
22 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
23 Lắp đặt ống uPVC D21 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
24 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PAIRS Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
25 Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 - 4 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 250 m
26 Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
27 Lắp đặt ổ cắm mạng INTERNET RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt MCB 3P - C/80A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt MCB 3P - C/50A - 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt MCB 2P - C/32A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
33 Lắp đặt RCCB 2P 32A -30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt RCCB 2P 25A -30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
35 Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
36 Lắp đặt Hộp BOX âm tường kích thước 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
37 Lắp đặt Hộp nối 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 hộp
38 Tủ điện tổng KT: 800x600x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
39 Tủ điện tổng KT: 600x500x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
40 Tủ điện âm 6 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 hộp
U HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,18 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,34 100m
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 140mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
6 Lắp đặt co nhựa uPVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
7 Lắp đặt co nhựa uPVC đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
8 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC đk 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
9 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
11 Lắp đặt co lơi nhựa uPVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
12 Lắp đặt T cong nhựa uPVC đk 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
13 Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
14 Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC đk 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
16 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC đk 90/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC đk 114/140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC đk 140/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt Y chếch nhựa uPVC đk 114/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt Y chếch nhựa uPVC đk 140/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt Y chếch nhựa uPVC đk 90/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt Y chếch nhựa uPVC đk 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi uPVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 bộ
29 Lắp đặt co thông tắc đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Lắp đặt co thông tắc đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
31 Ty treo D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
32 Ty treo D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
33 Chậu rửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
V CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt Lavabol + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
2 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + Chân đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
6 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Van phao cơ d40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đk 40mm dầy 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đk 32mm dầy 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đk 25mm dầy 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm dầy 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,26 100m
12 Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
13 Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
15 Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
16 Lắp đặt co thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
17 Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
19 Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 cái
21 Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26 cái
22 Dây cấp nước inox 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
23 Lắp đặt van hai chiều đồng, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt van hai chiều đồng, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Lắp đặt van hai chiều đồng, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt co răng ngoài uPVC, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
W MƯƠNG CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,626 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,133 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,462 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,648 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 146,2 m2
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,32 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,78 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,226 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,428 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,206 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 88 cái
X HẦM TỰ HOẠI (01CK):
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,242 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,244 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,8 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,924 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,152 tấn
6 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,678 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,027 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,076 m3
11 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,64 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,12 m2
Y HẦM TỰ HOẠI 1 (01CK):
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,675 m3
4 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,409 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,248 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,925 m3
11 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,385 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,96 m2
13 Tầng lọc than hoạt tính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
Z NHÀ XE KHÁCH
AA NHÀ XE KHÁCH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,426 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,386 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,032 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,075 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,788 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
11 Rải nilon khổ 2m chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,906 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,98 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,074 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,309 m3
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 tấn
17 Kẻ joint 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,82 m2
AB CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,107 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,077 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,077 tấn
7 Gia công xà gồ mạ kẽm 50x100x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,252 m2
10 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,985 100m2
11 Bulong chân cột M18, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
12 Bulong M16, L=50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 bộ
13 SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AC HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m - 1 bóng, máng mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Lắp đặt hộp Box gắn nổi 100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
3 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125 m
4 Lắp đặt ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
5 Lắp đặt mặt công tắc đôi - hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
AD NHÀ XE VI PHẠM
AE CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,459 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,368 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,928 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,148 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,251 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,186 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,904 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,29 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
11 Rải lớp nilon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,755 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,897 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,182 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
16 Kẻ Jont 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150,1 m2
AF CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,207 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,336 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,821 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,821 tấn
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,198 tấn
8 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,198 tấn
9 Gia công xà gồ sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,814 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,814 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,252 m2
12 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,299 100m2
13 Bulong chân cột M18. L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 bộ
14 Bu long M18, L=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 bộ
15 SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AG HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led 50W chóa phản quang D350 + xích ty treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Hộp Box gắn nổi 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
3 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
4 Lắp đặt ông nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
5 Lắp đặt mặt công tắc đôi - hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
AH NHÀ XE CÁN BỘ XÃ
AI NHÀ XE CÁN BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,387 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,339 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,122 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,488 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,104 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,33 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,333 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,35 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
11 Rải lớp nilon chống mất nước khổ 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,687 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,084 100m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,536 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 100m2
15 Kẻ Jonite 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 156,98 m2
AJ CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,405 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,141 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,411 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,285 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,285 tấn
7 Gia công xà gồ mạ kẽm 50x100x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,16 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,116 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,079 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dầy 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,76 100m2
11 Bulong M16, L=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 160 bộ
12 Bulong M16, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 bộ
13 SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
AK HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led tuyp 1x18W -1,2m máng mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
2 Hộp Box gắn nổi 50x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
3 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 135 m
4 Lắp đặt ông nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 m
5 Lắp đặt mặt công tắc + hạt công tắc một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
AL HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,56 100m
2 Lắp đặt co lơi PVC đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
4 Lắp đặt cùm omega D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
AM CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - BỂ NƯỚC NGẦM
AN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 100m
2 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
3 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
4 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt Racco D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt van phao, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 CCLĐ Crephin D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
AO MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,503 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48,031 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,728 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
AP CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,69 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,38 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,13 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,58 100m
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40x40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
12 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Lắp đặt co giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 cái
16 Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
17 CCLĐ vòi tới 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
18 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
19 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
AQ MƯƠNG ĐẶT ỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,753 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,939 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,034 100m3
AR TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,73 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,26 100m
5 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
7 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
AS HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,183 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,498 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,11 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,94 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,666 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
AT TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,951 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,48 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,948 m3
4 Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,4 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,511 m3
6 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,374 100m2
7 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 177,28 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,3 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,856 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,307 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,226 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 93 cái
13 CCLD lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 300mm-H30, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,4 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64 mối nối
16 Lắp đặt gối cống D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 82 cái
17 Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 400mm-H30, đoạn ống dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40,8 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 mối nối
19 Lắp đặt gối cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 cái
AU BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,716 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,669 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,963 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,788 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,115 100m2
6 Mạch ngừng mối nối thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41 m
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,96 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,085 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,208 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,13 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,016 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,602 100m2
15 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 110,44 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,84 m2
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,84 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 174,28 m2
19 SXLD nắp thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 SXLD thang thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,952 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,817 tấn
AV NHÀ CHE TRẠM BƠM PCCC
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 m2
4 Sản xuất cửa - vách song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,84 m2
5 Lắp dựng cửa, vách, khung kèo mái vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,84 m2
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
8 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,848 m2
11 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,16 m2
AW ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TT
AX THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt cáp CABLE UTP CAT 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 175 m
2 Lắp đặt cáp CABLE TEL 4 PAIR (4x2x0,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 175 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,55 100m
4 Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
5 Trung tâm MDF tel, Switch mạng Data Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Cáp điện thoại 50 đôi -50x2-50 Pair (loại bọc dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 m
7 Phiến đấu nối dây điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
8 Lắp đặt CB 2P-10A + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt thiết bị cắt xung sét 40KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
AY ĐIỆN TỔNG THỂ
AZ Phần móng trụ điện chiếu sáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,704 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,688 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,352 100m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,28 m2
BA Phần lắp đặt
1 Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm hình côn 6m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cột
2 Lắp cần đèn đơn D60/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cần đèn
3 Lắp Đèn LED - 100W/220VAC-50HZ, IP=66 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
4 Lắp đặt tủ điện DB.CSTT (KT:600x400x250mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 hộp
5 Lắp đặt MCB 2P - 63A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt MCB 2P - 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt MCB 2P - 25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Linh kiện (Đôminô đầu dây chân trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
9 Linh kiện (cầu chì ống 5A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
10 Lắp đặt Cáp đồng 3 lõi CXV - 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
11 Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV - 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 335 m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 100 m
14 Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 - 2,4m sắt mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cọc
15 Linh kiện (Kẹp cọc nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
16 Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 190 m
17 Lắp đặt tủ điện phân phối tổng, MSB KT: (1200x800x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
18 Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 250(A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Linh kiện (cầu chì ống 5A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
22 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
23 Lắp đặt MCT 250A/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 150(A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt MCCB 3P - 16KA - 80(A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
26 Lắp đặt MCB 3P - 16KA - 60(A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt MCB 2P - 10KA - 63(A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
29 Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
30 Lắp đặt dây Cu/XLPE/FR/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 95 m
31 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 163 m
32 Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=105/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,9 100m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=85/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,25 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
37 Lắp đặt tủ điện máy bơm pccc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
BB TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TỔNG
1 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
2 Linh kiện (Kẹp cọc nối đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
4 Linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Mối hàn cadwell Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
BC 3 HỐ GA KÉO DÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,892 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,386 m3
4 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,183 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,192 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
BD Mương cáp ngầm chiếu sáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,446 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,532 100m3
BE Mương cấp điện hạ thế
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,347 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,27 100m3
BF Mương cáp ngầm thông tin
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,119 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m3
BG HỆ THỐNG BÁO CHÁY
BH TỔNG THỂ
1 Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 130 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
3 Lắp đặt MCB 10(A) - 6KA - 1PHA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
BI BÁO CHÁY NHÀ UBND XÃ
BJ Báo cháy tự động
1 Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 395 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 390 m
3 Lắp đặt đầu báo khói + đế gắn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 79 bộ
4 Lắp đặt hộp box tròn nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36 hộp
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
7 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
8 Lắp đặt Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
9 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
BK Đèn sự cố+đèn Exit
1 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 285 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 280 m
3 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 5 đèn
4 Lắp đặt đèn chiếu khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8 5 đèn
5 Lắp đặt MCB 2P-16A + đế gắn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
BL KHỐI NHÀ CÔNG AN XÃ
1 Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 195 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 190 m
3 Lắp đặt đầu báo khói + đế gắn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23 bộ
4 Lắp đặt hộp box tròn nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 hộp
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt nút nhấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt Hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
9 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
BM Đèn sự cố+đèn Exit
1 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120 m
3 Lắp đặt đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 5 đèn
4 Lắp đặt đèn chiếu khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,4 5 đèn
5 Lắp đặt MCB 2P-16A + đế gắn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
BN CÂY XANH - THẢM CỎ
BO CỘT CỜ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,284 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,167 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,128 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,013 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
9 SXLD cột cờ inox (Bao gồm ống D114, D90, D60, thép hộp 50x100, bulong...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cột
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,126 m3
11 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
BP CÂY XANH THẢM CỎ
BQ Bồn trồng cây
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,195 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,613 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,744 m3
4 Ván khuôn gờ lề Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,363 100m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,12 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,12 m2
7 Thi công gạch 8 lỗ 250x400x80 xếp chèn trồng cỏ cúc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,8 m2
BR Cây xanh
1 Cung cấp đất trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,48 m3
2 Trồng cây sao dầu, đường kính thân 6-8cm, cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53 cây
3 Trồng cây Dáng hương, đường kính thân7-10cm, cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cây
4 Trồng cỏ cúc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,08 100m2
BS SÂN (lát gạch terrazzo)
1 Tận dụng đất dư gờ lề đắp đất bù nền sân bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,81 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,425 100m3
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 283 m2
4 Lát gạch terrazzo 40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 283 m2
BT NHÀ BẢO BẢO VỆ
BU CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,143 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,119 100m3
BV CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,55 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,883 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,037 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,511 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,852 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,101 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,624 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,117 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,313 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,224 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,606 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
BW CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,161 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,045 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
BX HOÀN THIỆN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,669 m3
2 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,672 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
5 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,26 m2
6 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,3 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,57 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,8 m2
9 Bả ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 61,56 m2
10 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,37 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,26 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,67 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,2 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,9 m
15 Kẻ joint sâu 30 rộng 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,08 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,39 m2
18 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,918 m2
19 Lát lền gạch granite nhân tạo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,84 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường gạch granite nhân tạo 100x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,03 m2
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
23 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,095 100m2
24 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2.0mm + kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,34 m2
25 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55, + kính + khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,4 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,14 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,4 m2
BY PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO
1 Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18W-1,2m -T8, máng mỏng gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
2 Lắp đặt quạt trần đảo lồng sắt 60W + Dilmer Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt mặt công tắc ba Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Lắp đặt đế âm chống cháy đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 hộp
7 Lắp đặt dây đơn 0,6KV -CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
8 Lắp đặt dây đơn 0,6KV -CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 180 m
10 Lắp đặt Cáp điện thoại 2 Pair Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
11 Lắp đặt Cáp mạng vi tính UTP cat 6-8 pair Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
12 Lắp đặt ổ căm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCB 2P - 50A + đế gắn MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
BZ CỔNG - HÀNG RÀO
CA CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,711 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,729 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,257 100m3
CB CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,008 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,78 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,771 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,07 m3
5 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,442 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,048 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,996 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,332 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,217 100m2
CC CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,024 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,414 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,791 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,555 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,287 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,369 tấn
CD KÈ ĐÁ CHẺ
1 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 87,779 m3
CE CỔNG CHÍNH
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,349 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,717 m3
3 Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,12 m2
4 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,628 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,76 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,628 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,388 m2
9 Cung cấp bảng tên công trình, khắc chữ màu đồng, phun cát trên nền mặt đá Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,48 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,1 m
12 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,4 m
13 Đắp bánh ú vào đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,64 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,64 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,64 m2
17 SXLD cửa cổng chính (đã bao gồm vật liệu đi kèm bánh xe,ray…...) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,088 m3
CF HÀNG RÀO THOÁNG
1 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,872 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,862 m3
3 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,6 m
4 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
5 Đắp bánh ú vào đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,12 m2
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,575 m2
8 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,15 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,15 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,695 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 52,845 m2
12 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,3 m2
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 38,3 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,6 m2
CG HÀNG RÀO KÍN
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,698 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,935 m3
3 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.685,475 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 135,6 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 198,8 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.685,475 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 334,4 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.019,875 m2
9 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,071 m2
10 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,071 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 236,142 m2
CH SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,235 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,618 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,47 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,221 100m3
5 Đất nền san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 170,028 m3
6 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,319 100m3
CI SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,577 100m3
2 Rải lớp nilong dày 0,2mm, làm lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,51 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 305,1 m3
4 Cắt jont sân đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,255 100m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,224 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,224 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,76 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,4 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ lề Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,44 100m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 322 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 322 m2
CJ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
CK Phần móng và tiếp địa
1 Móng bê tông trụ đơn 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Móng
2 Móng bê tông trụ đôi 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Móng
3 Tiếp địa lắp đặt lại (trụ 12m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
CL Phần trụ
1 Trụ bê tông ly tâm 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 Trụ
CM Phần xà, néo
1 Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2,2m: X-22Đ - C810 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Bộ
2 Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
3 Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
4 Bộ xà đơn composite dài 2,4m: X-24DCP Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
CN Phần dây, sứ và phụ kiện
1 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,02 Kg
2 Cáp 24KV AC/XLPE/HDPE 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 507,96 m
3 Cáp 24KV AC/XLPE -50mm2: Đấu hottine Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,24 m
4 Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
5 Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
6 Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 Bộ
7 Bộ cách điện đứng: SĐU Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Bộ
8 Chuỗi sứ treo polyme 24kv đơn lắp vào xà: CSĐT ply-X Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 Chuỗi
9 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24 Cái
10 Bass LI bắt FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Bộ
11 Kẹp quai 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
12 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
13 Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
14 Cáp 24kv C/XLPE/PVC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 m
15 Nắp che đầu cực FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
16 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cuộn
17 Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1201 (50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 Cái
18 Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng SSF 2201 (50mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
19 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,166 km
20 Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,498 km
21 Lắp cáp đồng xuống thiết bị tiết diện ≤95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 m
22 Lắp sứ đứng 24KV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 bộ
23 Lắp chuỗi sứ néo polymer đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 bộ
24 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
CO Phần thiết bị đường dây nổi 3 pha 1 mạch
1 FCO 24kv-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Dây chảy 10K Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
CP Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1 FCO 24kv-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Tiếp địa lắp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Vị trí
CQ TRẠM BIẾN ÁP
CR Thiết bị
1 Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kv 37,5kva Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 máy
2 FCO 24kv-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
3 Dây chảy 6K Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 sợi
4 LA 18kv 10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 MCCB 3 cực 400v - 200A - 36 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 tủ
7 Giá chùm treo 3MBT Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Đà composite 2400 - X24DCP bắt FCO, LA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Bộ tiếp địa trạm 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Tủ điện năng kế và CB 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Bộ dây dẫn xuống 22kv 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
CS Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị
1 Tiếp địa TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 vị trí
2 Tủ tụ bù< 1000V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 vị trí
3 MBA 1 pha 8.66(12.7)/0.22-0.44KV-37,5KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 máy
4 FCO 24kv-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 MCCB 3 cực 400v - 200A - 36 KA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 LA 18kv 10ka Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->