Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 15:03:00 đến ngày 2020-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,019,881,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,537 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,247 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,048 | 100m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,099 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,284 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201,675 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,956 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,086 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,842 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,078 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,49 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,952 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,568 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,625 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,864 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,561 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 161,683 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,455 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,969 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,163 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,35 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,058 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,026 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC XDLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,369 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,375 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,297 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,062 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,694 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,828 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,467 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,633 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,118 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,638 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,398 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,59 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,09 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,981 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,574 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,639 | tấn |
| E | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,524 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,442 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,843 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 231,301 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,49 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,365 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,82 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 226,26 | m2 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 662,516 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 436,475 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.097,173 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.084,853 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 663,98 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 607,24 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 942,905 | m2 |
| 16 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,845 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,845 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220,015 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.114,808 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.635,001 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100,455 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.014,353 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.635,001 | m2 |
| F | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,2 | m |
| 2 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m |
| 3 | Kẻ ron âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 4 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,49 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,19 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch inax r-border inax 40B/RB2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,5 | m2 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,15 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,473 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất nâng lền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 232,883 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.243,835 | m2 |
| 13 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,2 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,645 | m2 |
| 15 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,715 | m2 |
| 16 | Làm trần thạch cao khung nồi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 399,065 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,956 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,956 | tấn |
| 19 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,312 | 100m2 |
| 20 | CCLD lan can tay vịn cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,09 | m2 |
| 21 | CCLD lan can hành lang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 22 | CCLD lan can ram dốc bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 23 | CCLD lan can bậc cấp bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | GCLD tay vin lan can bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m |
| 25 | CCLD cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,88 | m2 |
| 26 | CCLD cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,82 | m2 |
| 27 | CCLD cửa sổ khung nhôm, kính dày 5ly + khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,96 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 349,66 | m2 |
| 29 | Vách khung nhôm kính 8ly + lam nhôm ô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,4 | m2 |
| 30 | Vách khung nhôm kính 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm + lam mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,63 | m2 |
| 32 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,63 | m2 |
| 33 | Cung cấp Lam nhôm hộp giả gỗ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 35 | Cung cấp Quốc Huy bằng đồng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,04 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,202 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn DOWNLIGHT trang trí âm trần, Led gường D114 - 1x11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led Panel 600x600-1x35W gắn âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led pha 100w -IP67 - anh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,2m 75W+ hộp số siêu tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu (1P+1N+1TE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt công tắc bốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp 0,6KV - CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa cứng, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa cứng, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 990 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa mềm, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 820 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp BOX âm tường chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp BOX âm tường chia 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp BOX âm tường chia 4 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt máng cáp có nắp 400x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt co vuông máng cáp 400x100x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3P - C/150A - 35KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 3P - C/80A - 16KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P - C/50A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P - C/25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCCB 2F 50A - 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt RCCB 2F 25A - 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp BOX âm tường 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối,150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:1000x800x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tử điện âm 6 - Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 39 | Lắp đặt tử điện âm 8 - Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt tử điện âm 12 - Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| H | HỆ THỐNG ĐHKK VÀ HÚT KHÍ THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt lover gió thải kt 400x250 + lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống thông gió 400x200 dày 0,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,333 | m |
| 4 | Bộ chuyển đổi ống vuông - tròn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Thép L35x35x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,782 | kg |
| 6 | Ty thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | kg |
| 7 | Tắc kê đạn cái loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây cáp CV- 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.850 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp CV- 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.050 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 11 | Ống ga bọc bảo ôn đường kính 6,35/12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 12 | Ống ga bọc bảo ôn đường kính 9,52/15,88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,95 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35/12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52/15,88mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,95 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC D21 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống uPVC D27 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống uPVC D34 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m |
| I | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 2 | Linh kiện (Kẹp cọc nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 4 | Linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Thanh liên kết các cọc tiêu sét la đồng 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 7 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Cáp điện thoại 2 đôi - 2x2-2 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 9 | Cáp mạng vi tính UTP Cat6 - 4 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 10 | Phiến đấu dây Jack 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Phiến đấu dây Jack 50 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ O.D.F 24FO -24Core | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ O.D.F 16FO -16Core | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt + ổ cắm + đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện nguồn CXV -2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 20 | Switch 16 port data | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt trục khay máng cáp có 200x100x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| J | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Lavabo + bồn tiều + vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 6 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co PPR PN10 đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PPR PN10 đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PPR PN10 đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PPR PN10 đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co thu PPR PN10 đk 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu PPR PN10 đk 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thu PPR PN10 đk 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê thu PPR PN10 đk 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê thu PPR PN10 đk 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt co ren trong PPR PN 10 đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 22 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng PN10, đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng PN10, đk 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều bằng đồng PN10, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC PN9 đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC PN9 đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC PN9 đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC PN9 đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC PN9 đk 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co uPVC PN9 đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt co uPVC PN9 đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơ uPVC PN9 đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơ uPVC PN9 đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơ uPVC PN9 đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lơ uPVC PN9 đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt T cong giảm uPVC PN9 đk 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt chữ Y uPVC PN9 đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt chữ Y uPVC PN9 đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC PN9 đk 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt chữ Y giảm uPVC PN9 đk 90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt chữ Y chếch uPVC PN9 đk 114/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt chữ Y chếch uPVC PN9 đk 140/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt chữ Y chếch uPVC PN9 đk 90/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt chữ T bảo vệ ống thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Ty treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Ty treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 30 | Ty treo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| L | MƯƠNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,997 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,202 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,326 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,072 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,454 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 300mm-H30, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| M | HẦM TỰ HOẠI (01CK): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,678 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,076 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,64 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| N | HẦM TỰ HOẠI 1 (01CK): | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,925 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,385 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 13 | Tầng lọc than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| O | TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ | |||
| P | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,894 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,353 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,279 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,436 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,741 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,284 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,219 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,604 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,235 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,988 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,325 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,92 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,809 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,885 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,228 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,561 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,984 | 100m2 |
| Q | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,551 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,924 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,757 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,401 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,157 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,982 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,309 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,573 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,517 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,677 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,837 | tấn |
| R | CÔNG TÁC XÂY, HOÀN THIỆT | |||
| 1 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,505 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,524 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,612 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,856 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,332 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,148 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,173 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,86 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,7 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,255 | m2 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 911,43 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 499,215 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,38 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 489,64 | m2 |
| 15 | Láng seno dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,18 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,62 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,23 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.120,825 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.246,485 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,255 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.108,945 | m2 |
| S | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,2 | m |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,598 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,129 | m2 |
| 4 | Lát đá gạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,21 | m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,548 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 112,444 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,105 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420,9 | m2 |
| 10 | Lát gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,055 | m2 |
| 12 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,79 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,939 | tấn |
| 14 | Cung cấp bu long thép M18x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,939 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,856 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng inox (bao gồm trụ inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,57 | m |
| 18 | Cung cấp lan can hành lang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,84 | m2 |
| 19 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | md |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,564 | m2 |
| 21 | CCLD Tay vịn lan can bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,3 | md |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dầy 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,92 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dầy 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,56 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dầy 5ly + khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,14 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176,28 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 227,26 | m2 |
| 27 | Vách khung nhôm kính 8ly + lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,68 | m2 |
| 28 | Vách khung nhôm kính 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 29 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m2 |
| 30 | Cung cấp lam nhôm lá sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,3 | m |
| 36 | Kẻ ron âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 37 | Bộ chữ bằng đồng đúc sẵn "VÌ NƯỚC QUÊN THÂN - VÌ DÂN PHỤC VỤ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp huy hiệu Công an đúc sẵn bằng đồng dập nổi khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 40 | Gia công lắp dựng thang thăm mái + lắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,405 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,611 | 100m2 |
| T | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Downlight gắn âm trần led gương D114 - 1x11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn led tuýp dài 1,2m 2 bóng 2x18w máng mỏng gắp áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn led tuýp dài 1,2m 1 bóng 1x18w máng mỏng gắn áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt trần cánh 1,2m 75W + hộp số siêu tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt Mặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Mặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Mặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc âm 2 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm chống cháy 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 0,6Kv - CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 0,6Kv - CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.050 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 0,6Kv - CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 0,6Kv - CV 6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt Hộp BOX âm loại tròn chia 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Hộp BOX âm loại tròn chia 3 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 21 | Ống ga bọc bảo ôn đường kính 6,35/12,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống uPVC D21 thoát nước ngưng bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PAIRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 - 4 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm mạng INTERNET RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P - C/80A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 3P - C/50A - 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 2P - C/32A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P - C/25A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCCB 2P 32A -30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt RCCB 2P 25A -30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P - C/16A - 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp BOX âm tường kích thước 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 38 | Tủ điện tổng KT: 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | Tủ điện tổng KT: 600x500x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 40 | Tủ điện âm 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| U | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 140mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt T cong nhựa uPVC đk 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt chữ Y nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC đk 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC đk 90/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC đk 114/140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC đk 140/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y chếch nhựa uPVC đk 114/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y chếch nhựa uPVC đk 140/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y chếch nhựa uPVC đk 90/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y chếch nhựa uPVC đk 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt co thông tắc đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co thông tắc đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Ty treo D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 32 | Ty treo D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 33 | Chậu rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| V | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + Chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 6 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ d40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 40mm dầy 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 32mm dầy 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 25mm dầy 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mm dầy 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thu PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt co răng trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 22 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt van hai chiều đồng, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van hai chiều đồng, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van hai chiều đồng, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt co răng ngoài uPVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| W | MƯƠNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,462 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,648 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,2 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,78 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,226 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,428 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| X | HẦM TỰ HOẠI (01CK): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,244 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,678 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,076 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,64 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| Y | HẦM TỰ HOẠI 1 (01CK): | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,925 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,385 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 13 | Tầng lọc than hoạt tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| Z | NHÀ XE KHÁCH | |||
| AA | NHÀ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,032 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,075 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,788 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 11 | Rải nilon khổ 2m chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,906 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,98 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,309 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 17 | Kẻ joint 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,82 | m2 |
| AB | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,077 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,077 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,252 | m2 |
| 10 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,985 | 100m2 |
| 11 | Bulong chân cột M18, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 12 | Bulong M16, L=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | bộ |
| 13 | SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m - 1 bóng, máng mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp Box gắn nổi 100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc đôi - hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AD | NHÀ XE VI PHẠM | |||
| AE | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,928 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,148 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,251 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,904 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,29 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 11 | Rải lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,755 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,897 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 16 | Kẻ Jont 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150,1 | m2 |
| AF | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,207 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,821 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,814 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,252 | m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,299 | 100m2 |
| 13 | Bulong chân cột M18. L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 14 | Bu long M18, L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 15 | SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AG | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 50W chóa phản quang D350 + xích ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Hộp Box gắn nổi 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ông nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc đôi - hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AH | NHÀ XE CÁN BỘ XÃ | |||
| AI | NHÀ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,387 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,122 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 11 | Rải lớp nilon chống mất nước khổ 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,687 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,536 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Kẻ Jonite 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 156,98 | m2 |
| AJ | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,405 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,411 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,285 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,285 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,16 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,116 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,079 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dầy 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m2 |
| 11 | Bulong M16, L=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | bộ |
| 12 | Bulong M16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 13 | SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AK | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tuyp 1x18W -1,2m máng mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Hộp Box gắn nổi 50x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 4 | Lắp đặt ông nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 5 | Lắp đặt mặt công tắc + hạt công tắc một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AL | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co lơi PVC đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cùm omega D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| AM | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| AN | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Racco D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | CCLĐ Crephin D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| AO | MƯƠNG ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,031 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| AP | CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 17 | CCLĐ vòi tới 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AQ | MƯƠNG ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,753 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,939 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| AR | TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AS | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,666 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| AT | TỔNG THỂ THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,951 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,48 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,948 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,4 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,511 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,28 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,3 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,856 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,307 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93 | cái |
| 13 | CCLD lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 300mm-H30, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,4 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông rung ép đường kính 400mm-H30, đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | mối nối |
| 19 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | cái |
| AU | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,716 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,669 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,963 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 6 | Mạch ngừng mối nối thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,085 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,208 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,13 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,016 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,602 | 100m2 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,44 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,84 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,84 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 174,28 | m2 |
| 19 | SXLD nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | SXLD thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,952 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,817 | tấn |
| AV | NHÀ CHE TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa - vách song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa, vách, khung kèo mái vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,848 | m2 |
| 11 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,16 | m2 |
| AW | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - TT | |||
| AX | THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CABLE UTP CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp CABLE TEL 4 PAIR (4x2x0,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đk 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 5 | Trung tâm MDF tel, Switch mạng Data | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cáp điện thoại 50 đôi -50x2-50 Pair (loại bọc dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 7 | Phiến đấu nối dây điện thoại 10 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt CB 2P-10A + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt thiết bị cắt xung sét 40KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AY | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AZ | Phần móng trụ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| BA | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm hình côn 6m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn D60/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cần đèn |
| 3 | Lắp Đèn LED - 100W/220VAC-50HZ, IP=66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện DB.CSTT (KT:600x400x250mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P - 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Linh kiện (Đôminô đầu dây chân trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Linh kiện (cầu chì ống 5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng 3 lõi CXV - 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV - 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 335 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16 - 2,4m sắt mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 15 | Linh kiện (Kẹp cọc nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 16 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng, MSB KT: (1200x800x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 250(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Linh kiện (cầu chì ống 5A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt MCT 250A/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P - 25KA - 150(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P - 16KA - 80(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P - 16KA - 60(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P - 10KA - 63(A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/FR/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 163 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện máy bơm pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| BB | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN PHÂN PHỐI TỔNG | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 2 | Linh kiện (Kẹp cọc nối đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 4 | Linh kiện (Đầu cosse tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Mối hàn cadwell | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| BC | 3 HỐ GA KÉO DÂY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,892 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,183 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| BD | Mương cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,532 | 100m3 |
| BE | Mương cấp điện hạ thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,347 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m3 |
| BF | Mương cáp ngầm thông tin | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| BG | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| BH | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt MCB 10(A) - 6KA - 1PHA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BI | BÁO CHÁY NHÀ UBND XÃ | |||
| BJ | Báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 395 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói + đế gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| BK | Đèn sự cố+đèn Exit | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 285 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A + đế gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| BL | KHỐI NHÀ CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x16awg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 195 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói + đế gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| BM | Đèn sự cố+đèn Exit | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy Cu/XLPE/FR/PVC 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A + đế gắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| BN | CÂY XANH - THẢM CỎ | |||
| BO | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 9 | SXLD cột cờ inox (Bao gồm ống D114, D90, D60, thép hộp 50x100, bulong...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| BP | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| BQ | Bồn trồng cây | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,613 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | 100m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 7 | Thi công gạch 8 lỗ 250x400x80 xếp chèn trồng cỏ cúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,8 | m2 |
| BR | Cây xanh | |||
| 1 | Cung cấp đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 2 | Trồng cây sao dầu, đường kính thân 6-8cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53 | cây |
| 3 | Trồng cây Dáng hương, đường kính thân7-10cm, cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cây |
| 4 | Trồng cỏ cúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,08 | 100m2 |
| BS | SÂN (lát gạch terrazzo) | |||
| 1 | Tận dụng đất dư gờ lề đắp đất bù nền sân bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,81 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 4 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283 | m2 |
| BT | NHÀ BẢO BẢO VỆ | |||
| BU | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| BV | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,883 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,511 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,852 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,313 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,606 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| BW | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| BX | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,669 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,672 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,26 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,3 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,57 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 9 | Bả ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,56 | m2 |
| 10 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,37 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,26 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,67 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,2 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9 | m |
| 15 | Kẻ joint sâu 30 rộng 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,08 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,39 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,918 | m2 |
| 19 | Lát lền gạch granite nhân tạo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite nhân tạo 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,03 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 23 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 24 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2.0mm + kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 25 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 55, + kính + khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,14 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | m2 |
| BY | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn 1x18W-1,2m -T8, máng mỏng gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo lồng sắt 60W + Dilmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc âm 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm chống cháy đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 0,6KV -CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 0,6KV -CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp điện thoại 2 Pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp mạng vi tính UTP cat 6-8 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ căm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P - 50A + đế gắn MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| BZ | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| CA | CÔNG TÁC ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,711 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,729 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,257 | 100m3 |
| CB | CÔNG TÁC BÊ TÔNG-VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,008 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,78 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,771 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,442 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,048 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,996 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,332 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,217 | 100m2 |
| CC | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,024 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,414 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,791 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,555 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,287 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,369 | tấn |
| CD | KÈ ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 87,779 | m3 |
| CE | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,349 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,717 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch gốm 50x200 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,12 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,628 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,628 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,388 | m2 |
| 9 | Cung cấp bảng tên công trình, khắc chữ màu đồng, phun cát trên nền mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m |
| 13 | Đắp bánh ú vào đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 17 | SXLD cửa cổng chính (đã bao gồm vật liệu đi kèm bánh xe,ray…...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,088 | m3 |
| CF | HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,862 | m3 |
| 3 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 5 | Đắp bánh ú vào đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,12 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,575 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,15 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,15 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,695 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,845 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,3 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,3 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,6 | m2 |
| CG | HÀNG RÀO KÍN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,698 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,935 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.685,475 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,6 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,8 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.685,475 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 334,4 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.019,875 | m2 |
| 9 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,071 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,071 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,142 | m2 |
| CH | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,235 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,47 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,221 | 100m3 |
| 5 | Đất nền san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,028 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,319 | 100m3 |
| CI | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,577 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong dày 0,2mm, làm lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,51 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305,1 | m3 |
| 4 | Cắt jont sân đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,255 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,224 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,224 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,76 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,4 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn gờ lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,44 | 100m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322 | m2 |
| CJ | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| CK | Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Móng bê tông trụ đơn 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ đôi 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lắp đặt lại (trụ 12m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| CL | Phần trụ | |||
| 1 | Trụ bê tông ly tâm 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Trụ |
| CM | Phần xà, néo | |||
| 1 | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2,2m: X-22Đ - C810 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m: X-22K-Đ - C810 (lắp trụ đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m: X-22K-K - C810 (hướng trụ ghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đơn composite dài 2,4m: X-24DCP | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| CN | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,02 | Kg |
| 2 | Cáp 24KV AC/XLPE/HDPE 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 507,96 | m |
| 3 | Cáp 24KV AC/XLPE -50mm2: Đấu hottine | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m |
| 4 | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ ghép: Nth-T-g | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng: SĐU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 8 | Chuỗi sứ treo polyme 24kv đơn lắp vào xà: CSĐT ply-X | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Chuỗi |
| 9 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 10 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 11 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Chụp cách điện kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Cáp 24kv C/XLPE/PVC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 15 | Nắp che đầu cực FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cuộn |
| 17 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1201 (50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 18 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng SSF 2201 (50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | km |
| 20 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cỡ dây 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,498 | km |
| 21 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị tiết diện ≤95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 22 | Lắp sứ đứng 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 23 | Lắp chuỗi sứ néo polymer đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 24 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| CO | Phần thiết bị đường dây nổi 3 pha 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kv-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| CP | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | FCO 24kv-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Tiếp địa lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Vị trí |
| CQ | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CR | Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kv 37,5kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 2 | FCO 24kv-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | sợi |
| 4 | LA 18kv 10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400v - 200A - 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế 60kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 7 | Giá chùm treo 3MBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Đà composite 2400 - X24DCP bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa trạm 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện năng kế và CB 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 22kv 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 3x37,5KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Bảng tên trạm + bảng báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| CS | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí |
| 2 | Tủ tụ bù< 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | vị trí |
| 3 | MBA 1 pha 8.66(12.7)/0.22-0.44KV-37,5KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 4 | FCO 24kv-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 400v - 200A - 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | LA 18kv 10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi