Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200704523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Thủy Lợi Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh đầu tư cho ngành nông nghiệp giai đoạn 2016-2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 15:03:00 đến ngày 2020-07-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,151,348,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến kênh | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 56 | gốc |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 75 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 6 | bụi |
| 4 | Đào bụi chuối, phát quang bụi cây | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 102 | 1 bụi |
| 5 | Vận chuyển đất, Cấp đất I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,87 | 100m3 |
| 7 | Mua đất C3 làm đường thi công | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3.338 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 33,38 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 33,22 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 21,25 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,51 | 100m3 |
| 12 | Tát, nước hồ phục vụ nạo vét bằng máy bơm 20CV ( tương ứng Q=200m3/h) | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 24 | ca |
| 13 | Mua đế cống D60 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 80 | ck |
| 14 | mua ống cống D60 ( L2,5m) | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1.280 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 640 | 1 đoạn ống |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 7,295 | 10 tấn/1km |
| B | Nạo vét luồng tiêu: | |||
| 1 | Vớt bèo lẫn rác | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5.151 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bèo lẫn rác, cấp đất I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,151 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn có đường kính 1,2m-2,5m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 1,2m-2,5m và các loại cống khác có tiết diện tương tự) | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 43 | m dài |
| 4 | Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn có đường kính 0,8m-1,2m, cống hộp, bản có chiều rộng đáy từ 0,8m-1,2m và các loại cống khác có tiết diện tương tự) | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 73 | m dài |
| 5 | Nạo vét bùn mương thoát nước (mương có chiều rộng <5m) | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2.118 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, Cấp đất I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 27,7 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đoạn từ A70 đến A92, Cấp đất I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 16,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đoạn A0 đến A25 và A48 đến A69, Cấp đất I | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 11,69 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 587 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương chiều rộng ≤6 m đất cấp II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 23,53 | 100 m3 |
| 11 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 86,1 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 16,359 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đoạn từ A70 đến A92, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,88 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đoạn A0 đến A25 và đoạn A48 đến A69, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,38 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 39,401 | 100m3 |
| 16 | Mua tre đực D80mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1.686 | m |
| 17 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 10,92 | 100m |
| 18 | Thuê phao bè | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5 | ca |
| 19 | Mua phên nứa | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 432 | m2 |
| 20 | Dây thép mạ kẽm d=5mm nèo 2 bên | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 180,5 | kg |
| 21 | Dây thép mạ kẽm d=3mm buộc nẹp | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 30 | kg |
| 22 | lắp dựng nẹp tre, phên nứa | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 432 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, Cấp đất III | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12,19 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, Cấp đất III | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12,19 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 51,591 | 100m3 |
| C | Gia cố mái kênh đoạn qua thôn Phú Thứ: | |||
| 1 | Vữa lót móng, M100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 30,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,77 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 16,877 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 153,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 13,01 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 9,076 | tấn |
| 7 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 111,8 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 128,25 | m3 |
| 9 | Vữa lót móng, M100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 63,36 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 380,16 | m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 50mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 8,25 | 100m |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 7,219 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 102,51 | m3 |
| D | Xây dựng cống tại K0+210: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,53 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Đào móng, Cấp đất III | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,18 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 9,8875 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,3503 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,9408 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0134 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,441 | tấn |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 8,61 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,63 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 6,45 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 6 | mối nối |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 39,06 | m2 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,7495 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,35 | m3 |
| 20 | Vải bạt | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 19,59 | m2 |
| 21 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0261 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 3,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,61 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,44 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12,67 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,57 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,57 | 100m3 |
| E | Xây dựng cầu qua kênh tại K2+125: | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 22 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,4 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,5741 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1398 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 24,52 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 7,02 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,3616 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,41 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,139 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,134 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,34 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt cầu M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5,94 | m3 |
| 17 | Vữa lót móng, M100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 1,67 | m3 |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12,93 | m3 |
| 19 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,4 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 50mm | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,077 | 100m |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 2,89 | m3 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,32 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,32 | tấn |
| 25 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 5 | m2 |
| 26 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 12 | m3 |
| 27 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,21 | m3 |
| 28 | Vải bạt | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,14 | m2 |
| 29 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,83 | m3 |
| 31 | Đào xúc đất, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,51 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, Cấp đất II | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,51 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải | Phù hợp với bản vẽ và yêu cầu của HSMT | 4,51 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi