Gói thầu: Gói thầu thi công: Xây dựng Cống kênh Cộng Hòa; Cống Cô Son; Cống Đống Son; Cống đê bối Cương Nha; Cống Đồng Cả; Cống Chợ Nhàn; Cống ông Di.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706658-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu thi công: Xây dựng Cống kênh Cộng Hòa; Cống Cô Son; Cống Đống Son; Cống đê bối Cương Nha; Cống Đồng Cả; Cống Chợ Nhàn; Cống ông Di.
Số hiệu KHLCNT 20190704183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 18:10:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,996,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo quy định hiện hành 1 Khoản
B II. Hạng mục: Xây dựng cống trên kênh Cộng Hòa
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 22,54 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,22 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,22 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,098 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 18,4738 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,431 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,165 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0248 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1442 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5013 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0545 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3859 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,14 m2
C PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,4 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,105 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 17,5 m2
D SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,5 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 22,512 m3
E KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 15,0536 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 48,9486 m3
F PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,84 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,806 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK được duyệt kèm theo 64,03 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0284 100m2
G CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK được duyệt kèm theo 46 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt kèm theo 31,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 công
H DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3828 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0638 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0712 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0219 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0812 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0301 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0082 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0985 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1322 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0337 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 24 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK được duyệt kèm theo 12 cái
I PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,5461 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 23,91 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,487 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 18 m3
J QUAI XANH ĐẮP ĐẤT
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1865 100m3
2 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1996 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1865 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,92 100m
5 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 13,2 m2
6 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,92 100m
7 Dỡ phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 13,2 m2
8 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 28,49 kg
K QUAI XANH ĐẮP CÁT
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 151,76 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK được duyệt kèm theo 32,8 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 164 m
4 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 151,76 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK được duyệt kèm theo 656 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 169,904 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% công đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 32,8 100m
8 Đào phá quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,5176 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
L PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo HSTK được duyệt kèm theo 14,5734 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo 13,1037 m3
M THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 cái
N III. Xây dựng cống Cô Son
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 15,75 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,25 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,25 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,775 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,7695 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,306 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1352 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,6718 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,125 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5124 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0331 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4054 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,5 m2
O PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 15,15 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,12 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 6 m2
P SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,75 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 11,616 m3
Q KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 10,0568 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 68,6034 m3
R PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 11,745 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 15,66 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK được duyệt kèm theo 78,3 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0116 100m2
S CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK được duyệt kèm theo 46 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt kèm theo 31,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
T DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3663 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0803 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0712 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0219 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0812 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0301 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0082 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,051 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0847 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0337 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 24 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK được duyệt kèm theo 12 cái
U PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,1701 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 19,475 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,6757 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 18 m3
V QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 57,02 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK được duyệt kèm theo 11,6 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 58 m
4 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 55,28 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK được duyệt kèm theo 262,34 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 59,015 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% công đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 11,6 100m
8 Đào phá quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5702 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
11 Nhận công phục vụ chuyển tôn chống lầy Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 công
12 Tôn chống lầy (khấu hao 10%) Theo HSTK được duyệt kèm theo 226,08 kg
W THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 cái
X IV. Xây dựng cống Đống Son
Y THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 15,2145 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,1735 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,1735 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 8,4353 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 12,2132 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,531 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1332 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,6912 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,134 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5168 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,1707 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4054 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,14 m2
Z PHẦN SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 14 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,5 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,5 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 15,15 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,12 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 6 m2
AA SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,75 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 11,706 m3
AB KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 14,245 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 42,735 m3
AC PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,85 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,8 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK được duyệt kèm theo 39 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0116 100m2
AD CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK được duyệt kèm theo 46 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt kèm theo 31,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4323 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 công
AE DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3828 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0638 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1122 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0712 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0219 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0812 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0301 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0082 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0985 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1322 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0337 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 24 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK được duyệt kèm theo 12 cái
AF PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,1955 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 19,79 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,6901 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 18 m3
AG QUAI XANH ĐẮP ĐẤT
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,9418 100m3
2 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0077 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,9418 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 14 100m
5 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 62,46 m2
6 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 14 100m
7 Dỡ phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 62,46 m2
8 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 101,75 kg
9 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
10 Nhận công phục vụ chuyển tôn chống lầy Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
AH THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 cái
AI IV. Xây dựng cống Đê Bối Cương Nha
AJ THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 19,488 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,784 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,784 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 16,095 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 23,3019 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 6,15 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1922 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,088 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,2994 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,9391 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,5698 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5379 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,128 m2
AK PHẦN SÂN TIÊU NĂNG VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 34,3504 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 6,134 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 6,134 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 40,7647 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,024 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,2086 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3512 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0091 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,7004 tấn
10 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo HSTK được duyệt kèm theo 14,88 m
AL SÂN ĐÁ XẾP KHAN 2 PHÍA
1 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK được duyệt kèm theo 208,168 m3
AM KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 32,0845 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 100,3114 m3
AN PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 10,35 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 13,8 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK được duyệt kèm theo 69 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,039 100m2
AO CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK được duyệt kèm theo 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt kèm theo 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt kèm theo 25 m2
AP DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,27 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0114 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1618 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3197 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK được duyệt kèm theo 16 cái
AQ PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,8595 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 151 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 6,1508 100m3
4 Đất núi đắp mang cống (tận dụng đất đào 70%, thiếu mua thêm) Theo HSTK được duyệt kèm theo 519,1375 m3
5 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 bãi
6 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 36 m3
AR QUAI XANH PHÍA ĐỒNG
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,5392 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,647 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,5392 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,28 100m
5 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 30,04 m2
6 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,28 100m
7 Dỡ phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 30,04 m2
8 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 52,91 kg
AS QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 161,96 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK được duyệt kèm theo 34,24 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 114 ca
4 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 161,96 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK được duyệt kèm theo 513 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 118,104 kg
7 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,6196 100m3
8 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
9 Phao thép 15 tấn Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 ca
10 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
11 Tôn chống lầy (khấu hao 10%) Theo HSTK được duyệt kèm theo 226,08 kg
AT THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 cái
AU V. Xây dựng cống Đồng Cả
AV THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 18,27 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,61 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,61 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 11,6 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 20,0645 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,6 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1583 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,993 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,2028 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5997 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,4022 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4284 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,22 m2
AW PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,744 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,3647 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1296 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1066 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,7496 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0867 tấn
AX SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,74 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,092 m3
AY KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 15,8308 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 58,32 m3
AZ PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,1083 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 6,811 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK được duyệt kèm theo 34,055 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,012 100m2
BA CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK được duyệt kèm theo 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt kèm theo 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt kèm theo 25 m2
BB DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1618 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3197 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK được duyệt kèm theo 16 cái
BC PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,5475 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 23,86 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,2594 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 18 m3
BD QUAI XANH
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,7572 100m3
2 Đào xúc đất bđể đắp quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,8102 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,7572 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,52 100m
5 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 48,96 m2
6 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,52 100m
7 Dỡ phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 48,96 m2
8 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 69,19 kg
9 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 ca
10 Phao thép 15 tấn Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
11 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao và tôn chống lầy Theo HSTK được duyệt kèm theo 10 công
BE THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 cái
BF VI. Xây dựng cống Chợ Nhàn
BG THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 18,27 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,61 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,61 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 11,6 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 20,0645 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 4,048 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1583 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,993 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,2028 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,6229 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,3214 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,4552 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 28,44 m2
BH PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,744 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,3647 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1296 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1066 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,6183 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0773 tấn
BI SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,376 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,128 m3
BJ KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 13,4055 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 40,2164 m3
BK PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,265 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,02 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK được duyệt kèm theo 35,1 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0216 100m2
BL CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK được duyệt kèm theo 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt kèm theo 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt kèm theo 25 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 công
BM DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1447 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3025 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK được duyệt kèm theo 16 cái
BN PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,56 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 21,735 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,2656 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 18 m3
BO QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 148,88 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK được duyệt kèm theo 29,6 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 148 M
4 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 148,88 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK được duyệt kèm theo 613,8 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 153,328 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 29,6 100m
8 Phaá quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,4888 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK được duyệt kèm theo 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
11 Phao thép 15 tấn Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
12 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 công
BP THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 cái
BQ VII. Xây dựng cống ông Di
BR THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 14,21 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,03 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,03 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,28 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 16,5441 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,848 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1423 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,797 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1568 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5399 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,1688 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3071 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo 16,98 m2
BS PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 9,744 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,3647 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1296 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1066 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,7496 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0867 tấn
BT SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,74 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 7,092 m3
BU KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 20,2092 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo 61,4088 m3
BV PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,0276 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 5,0228 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK được duyệt kèm theo 20,184 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,012 100m2
BW CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK được duyệt kèm theo 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK được duyệt kèm theo 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK được duyệt kèm theo 25 m2
BX DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1447 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,3025 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK được duyệt kèm theo 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK được duyệt kèm theo 16 cái
BY PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 3,8885 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo 22,26 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 2,1362 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK được duyệt kèm theo 18 m3
BZ QUAI XANH PHÍA ĐỒNG
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,6759 100m3
2 Đào xúc đất bđể đắp quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,7232 100m3
3 Đào phá quai sanh Theo HSTK được duyệt kèm theo 0,6759 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo 10,92 100m
5 Phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 45,46 m2
6 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK được duyệt kèm theo 10,92 100m
7 Dỡ phên tre Theo HSTK được duyệt kèm theo 45,46 m2
8 Thép néo và thép buộc Theo HSTK được duyệt kèm theo 72,039 kg
9 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
10 Phao thép 15 tấn Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 ca
11 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK được duyệt kèm theo 5 công
CA PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt kèm theo 28,5549 m3
CB THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK được duyệt kèm theo 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->