Gói thầu: Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh thủy sản 1; Kênh thủy sản 3; Xây dựng: Cống trên kênh lô 8; Cống trên kênh lô 8-1; Cống trên kênh lô 8-2.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706690-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh thủy sản 1; Kênh thủy sản 3; Xây dựng: Cống trên kênh lô 8; Cống trên kênh lô 8-1; Cống trên kênh lô 8-2. |
| Số hiệu KHLCNT | 20190704183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 18:34:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,697,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | II. Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh Thủy sản 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 83,265 | 100m3 |
| 2 | Phao thép | Theo HSTK kèm theo | 52 | ca |
| 3 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK kèm theo | 43,894 | 100m3 |
| 4 | Phao thép | Theo HSTK kèm theo | 58 | ca |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK kèm theo | 3.452,15 | m3 |
| 6 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK kèm theo | 167,85 | 100m2 |
| 7 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK kèm theo | 5 | ca |
| 8 | Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép và hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy | Theo HSTK kèm theo | 15 | công |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 151,62 | 100m |
| 10 | Cây tre giằng | Theo HSTK kèm theo | 180,5 | cây |
| 11 | Phên tre gia cố | Theo HSTK kèm theo | 866,4 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK kèm theo | 55,955 | 100 cây |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo HSTK kèm theo | 55,955 | 100 cây |
| 14 | Dây thép | Theo HSTK kèm theo | 238,26 | kg |
| C | III. Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh Thủy sản 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 59,7805 | 100m3 |
| 2 | Phao thép | Theo HSTK kèm theo | 37,6617 | ca |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK kèm theo | 14,84 | m3 |
| 4 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK kèm theo | 29,7239 | 100m3 |
| 5 | Phao thép | Theo HSTK kèm theo | 39,1167 | ca |
| 6 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK kèm theo | 2.298,01 | m3 |
| 7 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK kèm theo | 158,6 | 100m2 |
| 8 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK kèm theo | 5 | ca |
| 9 | Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép và hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy | Theo HSTK kèm theo | 20 | công |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 104,72 | 100m |
| 11 | Cây tre giằng | Theo HSTK kèm theo | 125 | cây |
| 12 | Phên tre gia cố | Theo HSTK kèm theo | 598,4 | m2 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK kèm theo | 38,65 | 100 cây |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 200m tiếp theo | Theo HSTK kèm theo | 38,65 | 100 cây |
| 15 | Dây thép | Theo HSTK kèm theo | 164,56 | kg |
| D | IV. Xây dựng cống trên kênh lô 8 | |||
| E | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 22,6275 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 3,2325 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK kèm theo | 3,2325 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 27,7575 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 23,6666 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 2,848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK kèm theo | 0,1916 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 1,2745 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1568 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,4653 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 1,1688 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,3071 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK kèm theo | 16,98 | m2 |
| F | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 8,12 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 1,45 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK kèm theo | 1,45 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 4,872 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 0,2735 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK kèm theo | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,0182 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,3215 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 0,0211 | tấn |
| G | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 0,87 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK kèm theo | 3,546 | m3 |
| H | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 12,7792 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK kèm theo | 39,1116 | m3 |
| I | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 14,052 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 18,736 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK kèm theo | 93,68 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK kèm theo | 1,8 | 100m2 |
| J | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK kèm theo | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK kèm theo | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK kèm theo | 25 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK kèm theo | 5 | công |
| K | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK kèm theo | 0,1447 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK kèm theo | 0,3025 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK kèm theo | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK kèm theo | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK kèm theo | 16 | cái |
| L | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 5,22 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 17,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK kèm theo | 1,5105 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK kèm theo | 18 | m3 |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK kèm theo | 1 | cái |
| N | V. Xây dựng cống trên kênh lô 8-1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 14,875 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 2,125 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK kèm theo | 2,125 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 8,3375 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 10,7342 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 1,976 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK kèm theo | 0,1317 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,6078 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,4908 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 1,0386 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,3859 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK kèm theo | 4,5 | m2 |
| O | PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 54,4768 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 9,728 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK kèm theo | 9,728 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 33,0783 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK kèm theo | 0,1223 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK kèm theo | 12,396 | m2 |
| P | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 2,19 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK kèm theo | 7,05 | m3 |
| Q | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 11,109 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK kèm theo | 42,756 | m3 |
| R | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 3,5235 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 4,698 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK kèm theo | 23,49 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK kèm theo | 0,0116 | 100m2 |
| S | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK kèm theo | 46 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK kèm theo | 31,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK kèm theo | 10 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK kèm theo | 10 | công |
| T | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 0,3828 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 0,0638 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 0,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,0712 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 0,0812 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,0301 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK kèm theo | 0,0082 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK kèm theo | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK kèm theo | 0,0847 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK kèm theo | 0,0337 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK kèm theo | 24 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK kèm theo | 12 | cái |
| U | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 2,7578 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 95,4892 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK kèm theo | 2,1681 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK kèm theo | 18 | m3 |
| V | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 143,4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK kèm theo | 42,8699 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK kèm theo | 190,6244 | 0 |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK kèm theo | 143,4 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK kèm theo | 678,7727 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK kèm theo | 185,0549 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% công đóng) | Theo HSTK kèm theo | 42,8699 | 100m |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 1,434 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK kèm theo | 3 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK kèm theo | 5 | ca |
| 11 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao, tôn chống lầy | Theo HSTK kèm theo | 10 | công |
| W | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK kèm theo | 3,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK kèm theo | 4,05 | m3 |
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK kèm theo | 1 | cái |
| Y | VI. Xây dựng cống trên kênh lô 8-2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 20,3 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK kèm theo | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 11,05 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 13,7748 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 3,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK kèm theo | 0,1534 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,8039 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1856 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,6439 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 1,2164 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,4864 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK kèm theo | 4,5 | m2 |
| Z | PHẦN SÂN TIÊU NĂNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 54,4768 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 9,728 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK kèm theo | 9,728 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 33,0783 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK kèm theo | 0,1223 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK kèm theo | 12,396 | m2 |
| AA | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 2,19 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK kèm theo | 7,05 | m3 |
| AB | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 7,3485 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK kèm theo | 27,774 | m3 |
| AC | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 3,2805 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 4,374 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK kèm theo | 21,87 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK kèm theo | 0,0108 | 100m2 |
| AD | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK kèm theo | 46 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK kèm theo | 31,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK kèm theo | 0,4323 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK kèm theo | 10 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK kèm theo | 5 | công |
| AE | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 0,3828 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 0,0638 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 0,1122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,0712 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,0219 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 0,0812 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,0301 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK kèm theo | 0,0082 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK kèm theo | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK kèm theo | 0,0847 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK kèm theo | 0,0337 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK kèm theo | 24 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK kèm theo | 12 | cái |
| AF | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 2,0325 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 14,58 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK kèm theo | 3,1932 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK kèm theo | 18 | m3 |
| 6 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK kèm theo | 3 | ca |
| AG | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK kèm theo | 5,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Theo HSTK kèm theo | 4,45 | m3 |
| AH | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK kèm theo | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi