Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện A Lưới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200651361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 14:51:00 đến ngày 2020-07-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,226,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. Phần xây lắp | |||
| B | 1- Hạng mục: Nhà trạm | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện <= 0. m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,67 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô mái hắt, lam, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| C | + Bê tông tường chắn | |||
| 1 | Bê tông mố, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy+ nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 3 | Bê tông sân +rảnh thoát nước + bâc cấp, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 5 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 95,47 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch (15x20x30)cm, Dày 15cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,63 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 124,73 | m2 |
| 8 | Trát trần + dầm cột, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,98 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,11 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,91 | m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn dầm +mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn sàn mái,+ se no Cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,16 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại lanh tô, lam, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,52 | m2 |
| 15 | Ván khuôn nền + sân + rảnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,62 | m2 |
| 16 | Gia công cửa đi bằng thép KT (1.2x2.2)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Gia công cửa sổ bằng thép KT (1.2x1.4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Gia công cửa hoa sắt bằng thép KT (1.2x1.4)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 20 | Lắp cấu kiện bê tông đúc lam, sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 21 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,2 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa nối = PP hàn, Đkính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | LĐ ống nhựa = PP dán keo, Đkính ống 49mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m |
| 24 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cai |
| 25 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 101,6 | 1 m |
| 26 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 166,71 | m2 |
| 27 | Xà gồ thép hộp (40x80x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46,7 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép hộp KT (40x80x2mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 29 | Sơn xà gồ + cửa + song sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,4 | 1m2 |
| 30 | Cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 98 | cai |
| 31 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 33 | Gia công lắp dựng khung ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| D | + Thép móng + trụ + giằng | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,098 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,203 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,161 | Tấn |
| E | + Thép sàn | |||
| 1 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,367 | Tấn |
| F | + Thép dầm | |||
| 1 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,286 | Tấn |
| G | + Thép tường + bậc cấp | |||
| 1 | Gia công cốt thép bậc cấp, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,067 | Tấn |
| H | + Thep lam +lanh tô | |||
| 1 | Gia công cốt thép lanh tô, lam, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| I | + Thép mố đỡ | |||
| 1 | Gia công cốt thép mố, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| J | 2- Hạng mục: Bể hút và gia cố mái | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,53 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng kè, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,9 | m3 |
| 6 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,95 | 1m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn ( phan da) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | rọ |
| 8 | Lưới thép rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | rọ |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,64 | m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản đáy + giằng + bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,15 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn tường, Cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 93,19 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm phai vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 14 | Gia công cửa van bể hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 15 | May đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Thang leo thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,4 | kg |
| 17 | Gia công lắp dựng lưới chắn rác, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| K | +Thép bể hút | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,145 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,422 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,418 | Tấn |
| L | + Thép + giằng + bậc cấp | |||
| 1 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bậc cấp, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép bậc cấp, Đường kính cốt thép d<=18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| M | 3 -Hạng mục: Hàng rào trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0. m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Trát trụ, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 4 | Gia công cổng chinh KT 1x1.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 5 | Gia công cổng phu KT 0.8x1.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 6 | Sơn cửa cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,04 | 1m2 |
| 7 | Hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,32 | m2 |
| 9 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19,86 | m2 |
| 10 | ổ khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,53 | m3 |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,109 | Tấn |
| N | 4- Hạng mục: Hố móng + đê quai | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 707,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 138,08 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 178,03 | m3 |
| 5 | Đào phá đê quai bằng máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 178,03 | m3 |
| 6 | Bơm nước hố móng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 ca |
| O | 5- Hạng mục: Lắp đặt máy bơm và thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm hút sau HS 250-45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Rọ rác và cút xâm thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống hut thép bằng PP hàn, Đkính ống 200mm dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20,05 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn, Đkính cút 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp bích thép, Đkính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cặp bích |
| 7 | Roan cao su d200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Bu lông bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Máy bơm mồi động cơ 0.75kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng dầm ray thép chữ I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 11 | Gia công dầm chữ I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 12 | Pa lăng xích 1T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Bu long fi14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Bu long fi18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Điện vận hành thử | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 528 | kwh |
| 16 | Thep C 9150x50x2) mm bệ đặt máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bệ đặt máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 18 | Gia công lắp dựng nối giảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 19 | Gia công mat bich D 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 20 | Lắp bích thép, Đkính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cặp bích |
| 21 | Roan cao su d250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Đầu nối nhựa HDPE D250mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| P | 6- Hạng mục: Đường ống đẩy | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 11.9mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 676,42 | 1 m |
| 2 | LĐ lơ nhựa HDPE d250mm = pp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bê tông cột có tiết diện <= 0. m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 5 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,39 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,76 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,47 | m2 |
| 8 | Đào cắm cọc BT có chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 403,96 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 351,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 351,04 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,132 | Tấn |
| Q | 7- Hạng mục: Cụm chia nước | |||
| R | + Bể xã | |||
| 1 | Bê tông đáy + giằng móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện <= 0. m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 3 | Bê tông tường + con sôn, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| S | + Bể lấy nước | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông mố, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,47 | m3 |
| 5 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,38 | m2 |
| T | +Ván khuôn bể xã | |||
| 1 | Ván khuôn móng + giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,74 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn tường, Cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,19 | m2 |
| U | + Ván khuôn bể lấy nước | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép ..., Ván khuôn tường, Cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,63 | m2 |
| V | +Ván khuôn mố đỡ | |||
| 1 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,86 | m2 |
| W | + Ván khuôn đõ tại chỗ | |||
| 1 | Ván khuôn móng, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,91 | m2 |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE d250mm nối = pp hàn gia nhiệt, đoạn ống L=6m, dày 11.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,4 | 1 m |
| 3 | LĐ co nhựa HDPE d250mm = pp hàn gia nhiệt, chiều dày 11.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | LĐ lo nhựa HDPE d250mm = pp hàn gia nhiệt, chiều dày 18.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Gia công ống thep SUS fi 150 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 6 | Lắp đặt van xả cặn, Đkính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Gia công mat bich D 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 8 | Lắp bích thép, Đkính ống150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cặp |
| 9 | Gia công ong thep SUS fi 110 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 10 | Lắp đặt van, Đkính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Gia công mặt bích D 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Gia công mặt bích D 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 13 | Đai thép giữa ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 14 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,22 | m2 |
| 15 | Bu long fi 12 SUS 201 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cai |
| 16 | Thang leo thép không rĩ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,54 | kg |
| 17 | Phá bê tông kênh hiện trạng đã có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 18 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | m2 |
| 19 | Đào đất chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,87 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,53 | m3 |
| X | +Thép bể xã | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,248 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,177 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,096 | Tấn |
| Y | +Thép bể chứa | |||
| 1 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| Z | 8- Hạng mục: Truyến kênh tiếp nước bên hữu | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0. m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,24 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 3 | Gia công đai thép SUS 201 KT (700x50x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 4 | Gia công ống thép SUS 201 fi 300 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 417 | 1m |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 300mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 417 | 1 m |
| 6 | Thép đệm KT (5x5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 7 | Gia công mặt bích D300-440mm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cai |
| 8 | Lắp bích thép, Đkính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | Cặp bích |
| 9 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 81,81 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 88,72 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 79,77 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 79,77 | m3 |
| AA | + Đất đắp tại vị trí qua đường tại K0+96 | |||
| 1 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,82 | m3 |
| AB | + Đất đắp tại vị trí qua đường tại K0+311.4 | |||
| 1 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,73 | m3 |
| AC | 9- Hạng mục: Vị trí xã cặn tại K0+04 | |||
| 1 | Gia công ong thep SUS 201 fi 300 dày 3mm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tbộ |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 300mm (vị trí xã cặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tbộ |
| 3 | Gia công mat bich D 300mm - D440 dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 2cái |
| 4 | Lắp bích thép, Đkính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 2 cái |
| 5 | Thép tấm đậy mặt bích hố xã khí, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tbộ |
| AD | 10- Hạng mục: Cửa lấy nước + van điều tiết fi 300 K0+40, K0+94, K0+98,K0+184, K0+314, van điều tiết K0+172,K0+412 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,14 | m2 |
| 3 | Lắp đặt van, Đkính van 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van, Đkính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 6 | Gia công mặt bích D 300mm van fi 300, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AE | 11- Hạng mục: Đường vào nhà trạm | |||
| 1 | Bóc phong hóa , Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,7 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (TD đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58 | m3 |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP nối, Đkính ống 500mm dày 12,3mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | 1m |
| AF | 12- Hạng mục: Phần kè | |||
| 1 | Bê tông giằng đúc tại chỗ, Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, chân giang ngang vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 3 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | c/kiện |
| 4 | Ni loông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,28 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bitum , dán bao tải, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,43 | m2 |
| 6 | Ván khuôn giang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,98 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại chan giang ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 8 | Xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61,61 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 861,06 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tự đổ (1km đầu), Phạm vi <=1000m,ô tô 7T,Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 861,06 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly <= 5km, Đất cấp II (1 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 861,06 | m3 |
| 12 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,38 | 1m3 |
| 13 | Thả đá hộc tự do vào thân kè theo, số lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,13 | m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa, kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 555,22 | m2 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,388 | Tấn |
| 16 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m, ở trên cạn ( phần đá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,05 | rọ |
| 17 | Lưới thép rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,05 | rọ |
| 18 | Thảm đá Gabico KT (6x3x0.3)m, phần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,933 | thảm |
| 19 | Thảm đá Gabico KT (6x3x0.3)m, phần đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,933 | thảm |
| AG | B. Phần Cấp điện | |||
| AH | 1. Thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 50 KVA 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 18/15.3kV MCOV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AI | 2. Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA <1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| AJ | 3. Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đắt Máy biến áp 50 KVA 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 18/15.3kV MCOV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AK | 4. Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO - 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ (3 pha) |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cách điện 24kV line post + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 3 | Dây buộc cổ sứ MV-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 4 | Cụm đấu rẽ dây bọc A-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cáp trung thế AX1/WB 70mm2-12/22(24)kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 6 | Cáp hạ thế CXV(3M150+1M95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Lắp đặt colie + tăng đơ giữ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ lèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thanh lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Đai buộc thép và khóa đai buộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp dựng dây tiếp địa bọc M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa TBA RC24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 17 | Xà đỡ vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Chụp đầu sứ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Chụp đầu sứ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Chụp đầu cực trên FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Chụp đầu cực dưới FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tên biển trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển báo an toàn, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AL | 5. Đường dây trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm NPC.I -12-190-5.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bêtông ly tâm NPC.I -12-190-9.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Móng cột MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột MTĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Xà đỡ vượt 1LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cuối 1LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo cuối 2LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt sứ chuổi polyme 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | chuổi |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng cách điện 24kV line post + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | quả |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa R2C6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Kẹp cáp AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Dây AC-70, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,452 | km |
| AM | 6. Đường dây hạ thế 0,4kv | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Lv-ABC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,3 | mét |
| 2 | Giá móc treo cáp vặn xoắn A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đai thép và khóa đai, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| AN | 7. Hệ thống điện nhà trạm bơm | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế trong nhà (Trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-75-22KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 1P-15-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Contactor 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây loại CXV2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | Mét |
| 6 | Lắp đặt dây loại CXV2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Mét |
| 7 | Lắp đặt dây loại CXV3x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24 | Mét |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 59 | Mét |
| 9 | Lắp đặt bảng điện KT:90x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bóng đèn led 15W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi