Gói thầu: XL02
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | XL02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190928275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 14:39:00 đến ngày 2020-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,103,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống PCCC của các nhà kho K6, K7, K8 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V | 102,67 | m³ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 102,67 | 100m³ |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V | 6,59 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 68 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm (vận dụng) | Chương V | 33 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm (vận dụng) | Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 100mm (vận dụng) | Chương V | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối ren trong, đường kính 50mm (vận dụng) | Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt lăng phun, đường kính 50mm (vận dụng) | Chương V | 18 | cái |
| 15 | Vòi chữa cháy D=50 L=20M, 13 bar | Chương V | 18 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 500x600x180 (vận dụng) | Chương V | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà bằng tôn sơn tĩnh điện kích thước 500x600x180 (vận dụng) | Chương V | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 50mm (vận dụng) | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Họng tiếp nước cứu hỏa d=100mm (vận dụng) | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Thi công khớp nối bằng thép, kiểu I | Chương V | 1 | m |
| 22 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100mm | Chương V | 7,13 | 100m |
| 23 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V | 24 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy Mz4 | Chương V | 48 | cái |
| 25 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 36 | bộ |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Chương V | 4.500 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 | Chương V | 9 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ của thiết bị đồng bộ, nút ấn, chuông, đèn (vận dụng) | Chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn báo sự cố (vận dụng) | Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn Exit (vận dụng) | Chương V | 3,6 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy (vận dụng) | Chương V | 6 | cái |
| 33 | Hộp kỹ thuật ( tủ đấu nối cáp tín hiệu) | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Đầu nối beam HOCHIKI SPC-24 | Chương V | 9 | bộ |
| 35 | Trở nguồn | Chương V | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh HOCHIKI RPS-AAW10 | Chương V | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt nguồn dự phòng 12 VDC | Chương V | 9 | cái |
| 38 | Modul địa chỉ dành cho chuông | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Modul địa chỉ dành cho công tắc dòng chảy | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Modul địa chỉ dành đầu báo thường | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,0mm2 | Chương V | 800 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chương V | 800 | m |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V | 18 | bộ |
| 45 | Kiểm tra, hiệu chỉnh lại độ nhạy của tất cả các bộ cảm ứng: Nhiệt độ, cháy, chuông báo động.. | Chương V | 1 | t.tâm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi