Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Toàn bộ xây lắp và hạng mục chung công trình: Đường giao thông nội đồng Thôn Thượng Tứ, xã Bùi Xá, tuyến 1 từ đường bê tông thôn Thượng Tứ đến QL 8A, Tuyến 2 từ đường HL6 đến đồng mùa gặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706568-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Toàn bộ xây lắp và hạng mục chung công trình: Đường giao thông nội đồng Thôn Thượng Tứ, xã Bùi Xá, tuyến 1 từ đường bê tông thôn Thượng Tứ đến QL 8A, Tuyến 2 từ đường HL6 đến đồng mùa gặt
Số hiệu KHLCNT 20200706491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 17:36:00 đến ngày 2020-07-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,166,769,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN 1
1 Đào hữu cơ, vét bùn, máy đào <=1,25m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 15,881 100m3
2 Đánh cấp, đào nền, đào khuôn, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả KT theo chương V 2,071 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả KT theo chương V 15,881 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 2,071 100m3
5 Đắp đất nền đường, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) Mô tả KT theo chương V 2,168 100m3
6 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) Mô tả KT theo chương V 41,197 100m3
7 Đất mua tại mỏ để đắp công trình, đất K95 (đã bao gồm đào xúc lên phương tiện ) Mô tả KT theo chương V 5.586,284 m3
8 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 29,013 100m2
9 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả KT theo chương V 29,013 100m2
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 4,915 100m3
11 Bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 33,216 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 3,563 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 531,451 m3
14 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 462 m
15 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 81 m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả KT theo chương V 1,281 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả KT theo chương V 2,48 m3
18 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) Mô tả KT theo chương V 5,822 m3
19 Đào đất móng cống bằng máy, đất cấp II (90%) Mô tả KT theo chương V 0,524 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,582 100m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,194 100m3
22 Đất mua tại mỏ để đắp công trình, đất K95 (đã bao gồm đào xúc lên phương tiện ) Mô tả KT theo chương V 25,001 m3
23 Làm lớp đá đệm móng, bản giảm tải, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 6,679 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 12,541 m3
25 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 7,318 m3
26 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 2,546 m3
27 Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 2,029 m3
28 Bê tông lớp phủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,94 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,141 tấn
30 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,077 tấn
31 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,008 tấn
32 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,061 tấn
33 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,265 100m2
34 Ván khuôn thân cống Mô tả KT theo chương V 0,494 100m2
35 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả KT theo chương V 0,12 100m2
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản Mô tả KT theo chương V 0,127 100m2
37 Nhựa đường lỗ chốt neo Mô tả KT theo chương V 53,56 kg
38 Lắp đặt cấu kiện <1T Mô tả KT theo chương V 13 cái
39 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả KT theo chương V 2,322 m3
40 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả KT theo chương V 5,667 m3
41 Đào đất móng rãnh, thủ công, đất C2 (10%KL) Mô tả KT theo chương V 1,106 m3
42 Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, đất C2 (90%KL) Mô tả KT theo chương V 0,1 100m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả KT theo chương V 0,111 100m3
44 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,037 100m3
45 Đất mua tại mỏ để đắp công trình, đất K95 (đã bao gồm đào xúc lên phương tiện ) Mô tả KT theo chương V 4,749 100m3
46 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 13,438 m3
47 Bê tông rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 11,353 m3
48 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 3,456 m3
49 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,151 tấn
50 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,179 tấn
51 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,567 tấn
52 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,515 tấn
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,178 100m2
54 Ván khuôn rãnh Mô tả KT theo chương V 0,939 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện <1T Mô tả KT theo chương V 28 cái
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 1,824 m3
57 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 0,094 m3
58 Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,269 m3
59 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,009 tấn
60 Ván khuôn mương Mô tả KT theo chương V 0,03 100m2
61 Đào móng biển báo, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,8 m3
62 Biển báo phản quang hình tròn ĐK 70 (VL lấy theo BG số 1369/SXD-KT&VLXD ngày 19/6/2019 của Sở XD) Mô tả KT theo chương V 2 cái
63 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (VL lấy theo BG số 1369/SXD-KT&VLXD ngày 19/6/2019 của Sở XD) Mô tả KT theo chương V 2 cái
64 Trụ đỡ biển báo D80 (VL lấy theo BG số 1369/SXD-KT&VLXD ngày 19/6/2019 của Sở XD) Mô tả KT theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
67 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả KT theo chương V 7,2 m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN 2
1 Đào hữu cơ, vét bùn, máy đào <=1,25m3, đất C1 Mô tả KT theo chương V 22,292 100m3
2 Đánh cấp, đào nền, đào khuôn, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả KT theo chương V 2,816 100m3
3 Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,042 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 22,292 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 2,495 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào cấp 2) Mô tả KT theo chương V 1,239 100m3
7 Đắp đất nền đường, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) Mô tả KT theo chương V 2,711 100m3
8 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) Mô tả KT theo chương V 51,502 100m3
9 Đất mua tại mỏ để đắp công trình, đất K95 (đã bao gồm đào xúc lên phương tiện ) Mô tả KT theo chương V 6.983,719 m3
10 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 27,39 100m2
11 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Mô tả KT theo chương V 27,39 100m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (Lớp Subbase) Mô tả KT theo chương V 5,436 100m3
13 Bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 36,286 100m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 3,884 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 580,57 m3
16 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 516 m
17 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 90 m
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả KT theo chương V 3,894 m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả KT theo chương V 11,475 m3
20 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) Mô tả KT theo chương V 14,285 m3
21 Đào đất móng cống bằng máy, đất cấp II (90%) Mô tả KT theo chương V 1,286 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 1,428 100m3
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,476 100m3
24 Đất mua tại mỏ để đắp công trình, đất K95 (đã bao gồm đào xúc lên phương tiện ) Mô tả KT theo chương V 61,339 m3
25 Làm lớp đá đệm móng, bản giảm tải, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 18,328 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 31,443 m3
27 Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 14,769 m3
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản, đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 6,166 m3
29 Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 5,38 m3
30 Bê tông lớp phủ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 2,212 m3
31 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,326 tấn
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,187 tấn
33 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,023 tấn
34 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,163 tấn
35 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 0,675 100m2
36 Ván khuôn thân cống Mô tả KT theo chương V 0,998 100m2
37 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả KT theo chương V 0,32 100m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản Mô tả KT theo chương V 0,309 100m2
39 Nhựa đường lỗ chốt neo Mô tả KT theo chương V 148,32 kg
40 Lắp đặt cấu kiện <1T Mô tả KT theo chương V 36 cái
41 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả KT theo chương V 5,289 m3
42 Đào đất móng rãnh, thủ công, đất C2 (10%KL) Mô tả KT theo chương V 3,247 m3
43 Đào rãnh, máy đào <=1,25m3, đất C2 (90%KL) Mô tả KT theo chương V 0,292 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤700m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,325 100m3
45 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 0,108 100m3
46 Đất mua tại mỏ để đắp công trình, đất K95 (đã bao gồm đào xúc lên phương tiện ) Mô tả KT theo chương V 13,945 100m3
47 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 12,443 m3
48 Bê tông rãnh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 12,124 m3
49 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả KT theo chương V 3,995 m3
50 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,167 tấn
51 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,204 tấn
52 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,565 tấn
53 Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,558 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,194 100m2
55 Ván khuôn rãnh Mô tả KT theo chương V 0,955 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện <1T Mô tả KT theo chương V 26 cái
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 2,012 m3
58 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả KT theo chương V 0,14 m3
59 Bê tông mương, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,435 m3
60 Lắp dựng cốt thép mương, ĐK <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,013 tấn
61 Ván khuôn mương Mô tả KT theo chương V 0,035 100m2
62 Đào móng biển báo, đất C3 Mô tả KT theo chương V 0,8 m3
63 Biển báo phản quang hình tròn ĐK 70 (VL lấy theo BG số 1369/SXD-KT&VLXD ngày 19/6/2019 của Sở XD) Mô tả KT theo chương V 1 cái
64 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (VL lấy theo BG số 1369/SXD-KT&VLXD ngày 19/6/2019 của Sở XD) Mô tả KT theo chương V 3 cái
65 Trụ đỡ biển báo D80 (VL lấy theo BG số 1369/SXD-KT&VLXD ngày 19/6/2019 của Sở XD) Mô tả KT theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Mô tả KT theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 3 cái
68 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả KT theo chương V 7,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->