Gói thầu: 01.XL: Thi công nhà đa chức năng Trường Tiểu học Nam Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706562-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Thi công nhà đa chức năng Trường Tiểu học Nam Hà
Số hiệu KHLCNT 20200706473
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 18:00:00 đến ngày 2020-07-12 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,085,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG KẾT HỢP BỂ BƠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (đào bằng thủ công 10%) Mô tả KT theo chương V 50,625 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II (đào bằng thủ công 10%) Mô tả KT theo chương V 14,343 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II (đào bằng máy 90%) Mô tả KT theo chương V 5,847 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 43,248 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,721 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,794 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,524 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả KT theo chương V 3,722 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả KT theo chương V 3,633 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 50,882 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,934 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 63,144 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 74,93 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,321 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,536 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,538 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,063 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 8,72 100m3
19 Chi phí mua đất tính trên xe vận chuyển Mô tả KT theo chương V 443,318 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Mô tả KT theo chương V 44,332 10m³/1km
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 58,697 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 125,753 m2
23 Công tác ốp gạch thẻ Mô tả KT theo chương V 47,936 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 65,606 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 64,121 m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 4,393 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,305 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,157 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,95 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,898 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 5,824 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,311 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,091 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,073 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 47,504 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 3,134 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 3,703 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 30,831 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 1,09 100m2
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 13,246 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 116,788 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 90,247 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 36,419 m3
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 8,649 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 8,649 tấn
46 Sản xuất giằng mái thép Mô tả KT theo chương V 1,714 tấn
47 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả KT theo chương V 1,715 tấn
48 Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2.5 Mô tả KT theo chương V 3,355 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 3,355 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 599,329 1m2
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 6,878 100m2
52 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả KT theo chương V 74,2 m
53 Ke nhựa chống bão (4 cái/1m2) Mô tả KT theo chương V 2.751 cái
54 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 203,12 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 643,948 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 83,525 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 438,374 m2
58 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 334,313 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 577,876 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.373,169 m2
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 585,64 m
62 Chống thấm sàn mái bằng phương pháp khò màng Pholyme Mô tả KT theo chương V 348,744 m2
63 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 152,584 m2
64 Lớp bạt lót chống nước Mô tả KT theo chương V 3,626 100m2
65 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 36,262 m3
66 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Eposy Mô tả KT theo chương V 368,936 1m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 155,653 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 48,756 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 2.594,994 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 901,213 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.221,824 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 2.274,383 m2
73 Làm trần phẳng bằng tấm nhựa (khung xương thả) Mô tả KT theo chương V 652,644 m2
74 Tấm Composite gắn chữ nhựa Decal Mô tả KT theo chương V 33,151 m2
75 Sản xuất hoa sắt hộp 20x20x1,4, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 82,86 m2
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 82,86 m2
77 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 8,38mm, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 1 bộ khóa đa điểm, chốt inox Mô tả KT theo chương V 34 m2
78 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 8,38mm, hệ 4400, phụ kiện bản lề cối, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm Mô tả KT theo chương V 49,26 m2
79 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 8,38mm, hệ 2600, phụ kiện khóa sập Mô tả KT theo chương V 11,52 m2
80 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất bằng cửa khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 8,38mm, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
81 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 8,38mm Mô tả KT theo chương V 176,948 m2
82 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Compact HPL dày 12mm Mô tả KT theo chương V 47,268 m2
83 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,711 100m3
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 12,387 m3
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,728 tấn
86 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 2,662 tấn
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 21,327 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,769 100m2
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,31 tấn
90 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,28 tấn
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,54 m3
92 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,912 100m2
93 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,311 tấn
94 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,839 tấn
95 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,183 m3
96 Chống thấm nền bể bằng phương pháp khò màng Pholyme Mô tả KT theo chương V 155,745 m2
97 Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 92,612 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mosaic 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 63,133 m2
99 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,056 m2
100 Tấm nhựa đậy rãnh thu tràn Mô tả KT theo chương V 46,74 m
101 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,123 100m3
102 Hệ thống trả nước thành hồ ( Trả lọc )Multi Directional Eyaball CL9/40mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,26 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
108 Chuyển D60-48 Mô tả KT theo chương V 2 cái
109 Hệ thống trả nước đáy hồ ( Trả lọc )Floor inlet - Adjustable 40mm x 50mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,28 100m
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
113 Hệ thống thu nước đáy hồWaterco Slip Fit White low Pofile - 50mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,18 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
116 Hệ thống hút vệ sinhMulti Directional Eyaball CL9/40mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,28 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
119 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
123 Chuyển D60-48 Mô tả KT theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 0,72 100m
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
129 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
131 Máy bơm lọc 5HP Mô tả KT theo chương V 2 cái
132 Máy bơm định lượng hóa chất Mô tả KT theo chương V 1 cái
133 Bình lọc S900 Mô tả KT theo chương V 1 cái
134 Bồn châm hóa chất Mô tả KT theo chương V 1 bộ
135 Tủ vận hành Mô tả KT theo chương V 1 bộ
136 Thang lên xuống hồ bơi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
137 Đèn LED chống nước Mô tả KT theo chương V 16 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả KT theo chương V 103 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 103 m
140 Vỏ tủ điều khiển 600x800 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
141 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả KT theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả KT theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả KT theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả KT theo chương V 1 cái
145 DUL- bộ Contacto, nút nhấn, đèn báo, cầu chì, rơ le Mô tả KT theo chương V 5 bộ
146 Biến áp AC Mô tả KT theo chương V 1 bộ
147 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,099 100m3
148 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 3,3 m3
149 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,725 m3
150 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,108 tấn
151 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,722 m3
152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,088 100m2
153 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,035 m3
154 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả KT theo chương V 0,276 100m2
155 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 0,287 tấn
156 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả KT theo chương V 0,132 tấn
157 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,76 m3
158 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả KT theo chương V 0,044 100m2
159 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,006 tấn
160 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,441 m3
161 Chống thấm nền bể bằng phương pháp khò màng Pholyme Mô tả KT theo chương V 31,21 m2
162 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 35,69 m2
163 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 35,69 m2
164 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x200 Mô tả KT theo chương V 1 tủ
165 Tủ điện cho BDP bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x110 Mô tả KT theo chương V 1 tủ
166 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x200mm Mô tả KT theo chương V 3 hộp
167 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả KT theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả KT theo chương V 3 cái
170 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả KT theo chương V 6 cái
171 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả KT theo chương V 5 cái
172 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả KT theo chương V 1 cái
173 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 820 m
174 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 165 m
175 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 45 m
176 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
177 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả KT theo chương V 43 m
178 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 34 m
179 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 5 m
180 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 2 m
181 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng âm trần Mô tả KT theo chương V 36 bộ
182 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả KT theo chương V 4 bộ
183 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 13 bộ
184 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ốp trần Mô tả KT theo chương V 7 bộ
185 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả KT theo chương V 1 bộ
186 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 18 cái
187 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 14 cái
188 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 17 cái
189 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 1.040 m
190 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả KT theo chương V 155 m
191 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 4 bình
192 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 8 bình
193 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 hộp
194 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 4 cái
195 Đào đất, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 20,834 m3
196 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 5 cái
197 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 5 cái
198 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 88 m
199 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Mô tả KT theo chương V 25 m
200 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 6 cọc
201 Thép chân bật Mô tả KT theo chương V 22 cái
202 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả KT theo chương V 20,834 m3
203 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả KT theo chương V 2 bộ
204 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
205 Van phao cơ Mô tả KT theo chương V 1 cái
206 Van phao điện Mô tả KT theo chương V 1 cái
207 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 15 m
208 Máy bơm nước Mô tả KT theo chương V 1 bộ
209 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 4 bộ
210 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 4 bộ
211 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 4 cái
212 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 8 bộ
213 Gương đứng Mô tả KT theo chương V 8 bộ
214 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
215 Vòi xả sàn Mô tả KT theo chương V 2 cái
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 3,2 100m
217 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 34 cái
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
219 Kẹp inox Mô tả KT theo chương V 136 cái
220 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m Mô tả KT theo chương V 0,5 100 m
221 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 48m Mô tả KT theo chương V 0,21 100 m
222 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 60mm, đoạn ống dài 50m Mô tả KT theo chương V 0,34 100 m
223 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 0,13 cái
224 Van khóa HDPE D40 Mô tả KT theo chương V 2 cái
225 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
226 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
227 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
228 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
229 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
230 Van khóa D60 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
233 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
234 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
235 Chuyển D42-90 Mô tả KT theo chương V 4 cái
236 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
237 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
238 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
239 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
240 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
241 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả KT theo chương V 0,15 100m
242 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 23,119 1m3
243 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,997 m3
244 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,048 100m2
245 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,061 tấn
246 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,748 m3
247 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,345 m3
248 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,031 100m2
249 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,02 tấn
250 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,337 m3
251 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,02 100m2
252 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả KT theo chương V 0,054 tấn
253 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,63 m3
254 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả KT theo chương V 4 1cấu kiện
255 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,912 m2
256 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,216 m2
257 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,615 m2
258 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,412 100m3
259 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,408 m3
260 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,033 100m2
261 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,48 m3
262 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả KT theo chương V 0,624 100m2
263 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,589 tấn
264 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,04 tấn
265 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,24 m3
266 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,098 100m2
267 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,326 m3
268 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 29,44 m2
269 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,132 m2
270 Chống thấm bể nước Mô tả KT theo chương V 38,572 m2
B SÂN LÁT GẠCH TERAZZO:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 65,7 m3
2 Lát gạch Terazzo Mô tả KT theo chương V 438 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->