Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200680234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 14:08:00 đến ngày 2020-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng cơ giới, đất cấp 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 15,0335 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả lại hố móng, K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,9552 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát trả lại hố móng, K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,0014 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT kt 1.2*1.2*2.0 , đất cấp 1. | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,62 | 100m |
| 5 | BT đá 4x6 M.100 lót móng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 56,63 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M250 gối cống ngang lộ | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 67,36 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 hố ga đúc sẵn phân đoạn dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 18,6595 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 hố ga, gờ hố ga, máng thu nước đổ tại chổ (phân đoạn trên) | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 19,0387 | m3 |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M250 nắp đan, gối cống dọc. | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 14,11 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ gối cống ngang đường | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,4645 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép đan nắp, gối cống dọc. | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1554 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép hố ga phân đoạn dưới. | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,3614 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép hố ga phân đoạn trên | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9801 | 100m2 |
| 14 | Thép gối cống ngang đk <=10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,7973 | Tấn |
| 15 | Thép hố ga phân đoạn dưới (đúc sẵn), đk <=10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,377 | Tấn |
| 16 | Thép hố ga phân đoạn dưới (đúc sẵn), đk <=18 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,0374 | Tấn |
| 17 | Thép hố ga, gờ kê dal hố ga (đổ tại chỗ), đk <=10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,1999 | Tấn |
| 18 | Thép hình Lx60x60x6 gờ kê dal hố ga (đổ tại chỗ). | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9418 | Tấn |
| 19 | Thép dal nắp, gối cống (đúc sẵn), đk <=10 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4695 | Tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bản lề fi16, L=240 lưới chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | TT |
| 21 | Lắp đặt hố ga phân đoạn dưới đúc sẵn vào vị trí | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 21 | cái |
| 22 | Đụt phá thành hố ga hiện trạng để đấu nối cống | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3257 | m3 |
| 23 | Lắp đặt gối cống fi 600 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 218 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm, vỉa hè | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 11 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 600mm, ngang đường | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm, vỉa hè | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm, vỉa hè | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 96 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm, ngang đường | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 29 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đk ống 600 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 122 | mối nối |
| 30 | Quét 1 lớp nhựa đường, dán 1 lớp vđkt mối nối cống | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 220,6541 | m2 |
| 31 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng cần cẩu, TL>50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sãn trong bê tông TL <= 20Kg/CK. | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9418 | Tấn |
| B | Sửa chữa phục hồi đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,133 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4988 | 100m3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9625 | 100m2 |
| 5 | Cày sọc mặt đường hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường láng nhựa nhũ tương 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,9625 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường láng nhựa nhũ tương 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,04 | 100M2 |
| 8 | Trải ny lon chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7276 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,5029 | tấn |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bản vẽ và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,276 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi