Gói thầu: Hệ thống điện chiếu sáng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2020 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Hệ thống điện chiếu sáng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 17:17:00 đến ngày 2020-07-12 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,567,059,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 455 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 63mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.031 | m |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa thường 01 cọc L63x63x6 cho cột điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.278 | m |
| 6 | Lắp dựng cột đèn, cột thép chiều cao cột ≤ 10m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn, cột đa giác nâng hạ cao 17m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cột |
| 8 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cần đèn |
| 9 | Cần đèn đôi cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cần đèn |
| 10 | Cần đèn ba cao 2m, vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cần đèn |
| 11 | Lắp đặt cần đèn chữ S | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cần đèn |
| 12 | Lắp đặt đèn Led 150W | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 144 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led 260W | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 14 | Luồn dây cáp ngầm lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm-0,6/1kv | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.052 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/DSTA/XLPE 0,6k/1kV 4x25mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.278 | m |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 138 | đầu cáp |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69 | bảng |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69 | cửa |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 152 | cái |
| 23 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.743 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu35 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu16-25 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 621 | cái |
| 26 | Đánh số | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,9 | cột |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 70 | vị trí |
| 28 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 625,8 | m3 |
| 29 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 145,275 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 474,935 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 145,2 | m3 |
| 32 | Khoan đặt ống nhựa HDPE, ĐK 200mm-400mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 308 | m |
| 33 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 240 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 240 | m3 |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 154 | m |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,16 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,16 | m3 |
| 38 | Đào đất đặt cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,4 | m3 |
| 39 | Đắp cát móng đường cáp | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,16 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng đường cáp, độ chặ yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,24 | m3 |
| 41 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,62 | m3 |
| 42 | Rải thảm mặt đường BTN, C12,5 chiều dày lèn ép 4cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,616 | 100m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch block | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 252,6 | m2 |
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 109,46 | m3 |
| 45 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,365 | m3 |
| 46 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 82,1 | m3 |
| 47 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 101,04 | m2 |
| 48 | Đào móng cột đèn, đấp cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 104,04 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,564 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,702 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 104,1 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 112,21 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2426 | tấn |
| 54 | Làm lớp vữa xi măng M75 chân cột đèn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,04 | m2 |
| 55 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 68 | bộ |
| 56 | Khung móng cột đèn 8 bu lông M30x1875 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY VÀ TBA | |||
| 1 | Tủ phân phối 400V/75A 1 lộ ra (75A) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Đếm điện năng TBA 50kVA bán tổng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | phần |
| 3 | Cáp đồng 0,6/1Kv_Cu/XLPE/PCV (3x70+1x35)mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 4 | Dây đồng 24Kv_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21 | m |
| 5 | Chi tiêt gia công đỡ cáp tại má cầu dao | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | m |
| 7 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Sứ cách điện SĐD-24 + ty mạ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | quả |
| 12 | Chụp silicone, sứ cao, hạ thế thế MBA (03 cao thế, 04 hạ thế có phân màu pha) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Nắp chụp silicone chống sét van (03 cái/bộ) có phân màu pha vàng, đỏ xanh | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm “cấm lại gần! điện áp cao nguy hiểm chết người”; “cấm trèo! Điện áp nguy hiểm chết người” | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Biển tên trạm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Khóa bi móc treo phi 8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cuộn |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AsXH24-95/16 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | m |
| 19 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC70/11-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)Kv | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | m |
| 22 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp <= 1kg/m | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33 | m |
| 24 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=50mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt sứ đứng 22-35kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | quả |
| 28 | Vận chuyển dây dẫn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | tấn |
| 29 | Vận chuyển sứ cách điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0648 | tấn |
| 30 | Vận chuyển dụng cụ thi công | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tấn |
| 31 | Bốc dỡ dây dẫn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,04 | tấn |
| 32 | Bốc dỡ sứ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0648 | tấn |
| 33 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | tấn |
| 34 | Móng cột MT-3A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | móng |
| 35 | Đào, lấp tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-Treo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 36 | Cột bê tông li tâm NPC.I – 12-190-9 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cột |
| 37 | Xà đón dây đầu trạm XII-3.0 (tim 3.0) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Giá đỡ cầu dao XCD-3.0 (tim 3.0) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Giá lắp cầu chì XCC-3.0 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Giá đỡ xứ trung gian XSTG-3.0 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Xà lắp CSV mặt máy biến áp XCSV-MBA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Giá lắp máy biến áp XMBA(U120)-3.0 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Ghế thao tác GTT-3.0 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 44 | Giá đỡ tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTĐ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Thang trèo 2,6m TT-2.6 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 46 | Giá lắp tủ hạ thế GTĐ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Giá đỡ cáp hạ thế trạm treo GCT-TT | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp GCT-MBA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 49 | Tiếp địa cọc trạm trụ TĐC-Treo | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm chống sét van điện áp < 1kv, 1 pha | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | quả |
| 51 | Thí nghiệm sứ cách điện 22-35kv | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | quả |
| 52 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện < 300A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện tử | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1-35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | sợi |
| 55 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | hệ |
| 56 | Xe phục vụ thí nghiệm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 57 | Xây dựng đường dây trung áp trên không | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| C | THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 50KVA – 22/0,4kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao 24kV DN-24kV/630A chém ngang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì ống PK-24kV-100A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét van 22kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp MBA 22(35)kV <= 50kVA, ngoài trời | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV không tiếp đất | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 22-35kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Rút ruột kiểm tra MBA <=50kVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 10 | Xe cẩu phục vụ rút ruột | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha < 1 MVA, 2 hạng mục | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | máy |
| 12 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | quả |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ hai trở đi | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | quả |
| 16 | Thí nghiệm mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | mẫu |
| 17 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | mẫu |
| 18 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ <= 50A | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Thí nghiệm công tơ điện tử | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Xe phục vụ thí nghiệm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi