Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng huyện Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 13:55:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,072,532,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | 1bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | 1bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, Chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 3,318 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông máng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,36 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 68,475 | 1m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 245,537 | 1m2 |
| 7 | Bốc lên phương tiện Vận chuyển bằng thủ công: phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10,193 | m3 |
| B | Khắc phục thấm sàn | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 68,475 | 1m2 |
| 2 | Quét chống thấm sê nô (2 lần quét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 136,95 | 1m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 68,475 | 1m2 |
| C | Khắc phục thấm hộp kỹ thuật | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 47,52 | 1m2 |
| 2 | Quét chống thấm sê nô (2 lần quét) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 95,04 | 1m2 |
| 3 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 47,52 | 1m2 |
| D | Lát gạch nền, tường | |||
| 1 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2 (gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 68,475 | 1m2 |
| 2 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,25m2 (gạch 300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 207,843 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 150,195 | 1m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 218,67 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 218,67 | 1m2 |
| 6 | Công tác làm trần bằng thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 68,475 | m2 |
| 7 | Làm cửa và vách ngăn bằng tấm compact 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 28,095 | m2 |
| 8 | Gia công các kết cấu thép khung đở bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,48 | tấn |
| 9 | Bàn đá Marble | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 11,22 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt (cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam (cảm ứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Máy làm khô tay sau khi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi bằng kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 16 | Van nhựa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 17 | Van nhựa 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 18 | Van nhựa 2 chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng , ĐK ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng, ĐK ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng, ĐK ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng, ĐK ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 30 | Giảm 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 31 | Giảm 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 15 | cái |
| 32 | Phểu thu nước Inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| E | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, Lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 310 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 280 | m |
| F | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 12,96 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Bu lông D16, L220 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 40 | bộ |
| 6 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,124 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,124 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,366 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,366 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép C140x45x10x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,314 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,314 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 18,324 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 14 | Cùm chống bảo (cách khoảng 0.5m/1cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 160 | cái |
| 15 | Rải lớp ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 6,32 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 63,2 | 1m2 |
| G | Cải tạo sảnh | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 14,075 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ đá bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,55 | 1m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,616 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,001 | 1 tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,078 | 1 tấn |
| 7 | Xây bậc cấp gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,777 | 1m3 |
| 8 | Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 7,881 | 1m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 56,298 | 1m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 32,435 | 1m2 |
| 11 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 11,72 | 1m2 |
| 12 | Lát đá băm 30x60x3(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 41,088 | 1m2 |
| 13 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 5,08 | m2 |
| 14 | Trồng cây vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2 | cây |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,1 | tấn |
| 17 | Gia công các loại bích đặc, Khối lượng một cấu kiện <=10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,058 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các loại mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,058 | tấn |
| 19 | Bu lông M16, L500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 20 | bộ |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,374 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 0,374 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 30,717 | 1m2 |
| 23 | Lam nhôm hộp màu gỗ 44x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 165,24 | m |
| 24 | Tấm lợp Polycarbonate đặc ruột dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 24,15 | m2 |
| 25 | Trụ cờ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 1 | trụ |
| H | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 22,521 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 2,714 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 15,376 | 1m3 |
| 4 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 84,78 | 1m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 47,1 | 1m2 |
| I | Bồn hoa trung tâm | |||
| 1 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 43,72 | m2 |
| 2 | Cây sao nhái | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 34,6 | m2 |
| 3 | Cây vạn tuế | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | cây |
| 4 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 23,496 | m3 |
| J | Bồn hoa quanh nhà | |||
| 1 | Cây cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 32 | m2 |
| 2 | Cây Ngọc Anh | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | cây |
| 3 | Cây Hoàng Yến | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 18 | cây |
| 4 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 16 | m3 |
| K | Bồn hoa trước cổng | |||
| 1 | Cây cau đuôi chồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 8 | m2 |
| 2 | Cây Hoàng Yến | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT | 30 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi