Gói thầu: Xây dựng sàn giao dịch công nghệ. Ký hiệu XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200704333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng sàn giao dịch công nghệ. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước (chi sự nghiệp khoa học công nghệ giai đoạn 2019-2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 17:34:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,715,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm | 1 | Khoản | |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7666 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,2824 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0492 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,372 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3137 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8823 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,631 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,85 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,711 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,04 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,368 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,653 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,838 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,932 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1872 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,3419 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4803 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0816 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,7932 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8446 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4236 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,4339 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1131 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6812 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,1939 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0584 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2857 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,1814 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,7865 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,8947 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,68 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190,12 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 197,96 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 448,385 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 301,735 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,195 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 207,46 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,48 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,36 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 379,32 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 379,32 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,064 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm cao cấp kính trắng cường lực dày 8ly (đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 33,6 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm cao cấp kính trắng cường lực dày 8ly (đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm kính mờ dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở lật khung nhôm kính mờ dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp dựng vách khung nhôm kính mờ thường dày 8ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,38 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp dựng vách kính cường lực dày 8mm hệ nhôm (đã bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,02 | m2 |
| 23 | Làm trần thạch cao khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 207,46 | m2 |
| 24 | Làm trần thạch cao khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,48 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 690 | m2 |
| 26 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 639,22 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 829,525 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 499,695 | m2 |
| 29 | Đắp chỉ tròn ngăn nước vị trí sê nô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 149,4 | m |
| 30 | Dặm vá vị trí nền sân bê tông hiện hữu khi đào móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | công |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1946 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng hệ thống lưới che chắn xung quanh công trình trong quá trình thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,1946 | 100m2 |
| D | PHẦN CẤP – THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,106 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,043 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,533 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,059 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,157 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống kẽm D42 dày 1,2ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 Cái |
| 12 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm ra D27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Băng keo lụa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1498 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,152 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,384 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0375 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0176 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7451 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3174 | m3 |
| 31 | Trát tường trong chiều dày trát 2 cm vữa mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,352 | m2 |
| 32 | Quét flinkote chống thấm tường hầm ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,35 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm vữa mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,88 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led tròn âm trần 1x7w-220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led tròn âm trần 1x20w-220v | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 410 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 235 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 267 | m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | tủ |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| F | TIVI + INTERNET | |||
| 1 | Lắp hộp phân phối 20 đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp ổ cắm mạng Internet | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp switch hub 8 ports | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Lắp modem ADSL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp dây cáp mạng CAT5e | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi