Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200678571-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200678431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 14:01:00 đến ngày 2020-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,073,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC:
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8131 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,7121 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6147 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8013 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0721 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1061 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0561 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3112 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1379 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3012 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5606 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3733 100m2
13 Lấp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5903 100m3
14 Mua thêm đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,47 m3
15 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 - về đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6647 100m3
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6647 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6647 100m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2372 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2471 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7722 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1169 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7424 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0709 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5363 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,314 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2636 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,53 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2691 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,469 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5898 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2354 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0546 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3967 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6178 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6178 tấn
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,626 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,626 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,272 1m2
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8938 100m2
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 ( 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,1309 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 ( 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,1309 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4099 m3
44 Đắp trang trí cột ( thợ B4/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 công
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0432 m3
46 Trát trần, vữa XM mác 75, ( bằng DT ván khuôn sàn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,91 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, (bằng DT ván khuôn dầm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,63 m2
48 Trát lanh tô cửa, vữa XM mác 75, (bằng DT ván khuôn lanh tô ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,54 m2
49 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,825 m2
50 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,7154 m2
51 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,8 m2
52 Trát má cừa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7488 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 881,2388 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,0604 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,3416 m2
56 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,856 m2
57 Công tác ốp gạch thẻ bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5856 m2
58 Lan can Inox khu hành lang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,681 0.0
59 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
60 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,867 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5553 1m2
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
66 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
67 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
68 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Tủ điện âm tường lắp 200x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
74 Tủ điện phòng 150x150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
75 Đế âm tường chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
77 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
B NHÀ VỆ SINH:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5918 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9934 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5972 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6449 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 100m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0018 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1284 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 ( 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1284 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2795 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6072 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0552 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0234 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3614 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2843 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1367 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1312 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0238 100m2
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0093 tấn
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0136 m2
25 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,488 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,45 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5776 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m2
29 Trát lanh tô cửa, vữa XM mác 75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,38 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,22 m
31 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,288 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0184 m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,4848 m2
34 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m2
35 Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5952 1m2
39 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
43 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Dây cấp xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
46 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Xi phông thoát nước chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
51 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
55 Lắp đặt van 2 chiều đường kính D40mm 1 cái
56 Lắp đặt van 2 chiều đường kính D25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Lắp đặt van 2 chiều đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
61 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
62 Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
66 Zắc co nhựa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Zắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Zắc co nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm L=6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
73 Nút bịt nhựa D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
74 Băng gen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cuộn
75 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,53 100m
76 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
77 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
78 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
79 Lắp đặt cút 45 độ UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Lắp đặt cút 45 độ UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
81 Lắp đặt cút 90 độ UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
82 Lắp đặt cút 90 độ UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt cút 90 độ UPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
84 Lắp đặt côn UPVC D76/34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
85 Lắp đặt tê chéo UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt tê chéo UPVC D90/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt tê chéo UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
88 Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
C PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,3079 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6967 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6423 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5607 m3
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0591 m2
6 Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0591 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4062 m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3879 m3
9 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 tấn
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1033 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2834 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3604 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3604 100m3
D SÂN LÁT GẠCH
1 Đắp cát tôn nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m3
2 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 m2
E NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1098 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7456 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6551 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2904 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0153 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1273 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9662 m3
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 ( 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4303 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 (50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4303 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7091 m3
12 Xây đắp trang trí cột thợ bậc 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 ck
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2123 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8185 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0888 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0539 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,223 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2275 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0749 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0388 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 1m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1607 100m2
27 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,24 md
28 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,226 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04 m2
30 Trát lanh tô cửa, vữa XM mác 75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2856 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,832 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,598 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,2856 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6624 m2
36 Cửa đi, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,76 m2
37 Cửa sổ,khung nhôm hệ, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,064 m2
38 Chênh giá kính 5 ly và 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,824 m2
39 Sàn xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,064 m2
40 Khóa cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
41 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9824 10m2
42 Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0966 100m2
43 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
44 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Tủ điện âm tường lắp 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
49 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
51 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
53 Tê, cút, hộp nối D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m
55 Lắp đặt cút 90 độ UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
56 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
57 Cầu Inox chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
F THAY CỬA NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,04 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,2 m
3 Cửa đi, cửa sổ, pano đặc nhóm III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,04 m2
4 Khuôn cửa đi, cửa sổ, khuôn đơn nhóm II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,2 m
5 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,2 1m cấu kiện
6 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,04 1m2 cấu kiện
7 Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,08 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,52 m2
9 Nẹp khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
10 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cặp
11 Chốt cửa đi Cremon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Chốt cửa sổ Cremon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
G CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ I
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,513 m2
2 Diện tích tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,3204 m2
3 Diện tích cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,8792 m2
4 Diện tích tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.045,9964 m2
5 Cột trong nhà , má cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,208 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( tính 90% cho toàn nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.576,2636 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 10% cho toàn nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175,1404 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 782,3967 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1548 m3
10 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 636,3495 m2
11 Tháo dỡ cửa, thủ công ( tháo để sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,28 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn gỗ, cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,856 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0934 m2
14 Lắp đặt hệ thống lưới bạt chống bụi bẩn xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 809,6 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1972 100m2
16 Bốc xếp để Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5969 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5969 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5969 m3
19 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5917 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 ( 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5917 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9888 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1808 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4431 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4431 tấn
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0265 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0265 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,772 1m2
30 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0506 100m2
31 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,96 md
32 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,132 m2
33 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,5996 m2
34 Trát trụ, má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4087 m2
35 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.751,404 m2
36 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 782,3967 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591,366 m2
38 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,497 m2
39 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,248 m2
40 Sơn cửa 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
41 Sơn cửa 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,2 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,0934 1m2
43 Lắp lại cửa sau khi sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,28 1m2 cấu kiện
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ II
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,7624 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,817 m3
3 Diện tích tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,27 m2
4 Diện tích cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,38 m2
5 Diện tích tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 889,36 m2
6 Diện tích má cửa + cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,088 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 10% cho toàn nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,6098 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( tính 90% cho toàn nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.382,4882 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 676,8955 m2
10 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 546,0514 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn gỗ, cửa đi và cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,488 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,823 m2
13 Lắp đặt hệ thống lưới bạt chống bụi bẩn xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,8 m2
14 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1972 100m2
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5249 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5249 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5249 m3
18 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 ( 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6968 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 (50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6968 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1582 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1962 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1389 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 tấn
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1915 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1915 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8605 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8605 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,28 m2
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2618 100m2
30 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,22 md
31 Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,427 m2
32 Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,936 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2468 m2
34 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.536,098 m2
35 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 676,8955 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 497,5014 m2
37 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,079 m2
38 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,808 m2
39 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,488 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,823 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->