Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 14:01:00 đến ngày 2020-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,073,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC: | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8131 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,7121 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6147 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8013 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0721 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1061 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3112 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1379 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3012 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5606 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3733 | 100m2 |
| 13 | Lấp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5903 | 100m3 |
| 14 | Mua thêm đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,47 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 - về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6647 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6647 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6647 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2372 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2471 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7722 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1169 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7424 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0709 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5363 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,314 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2636 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,53 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2691 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,469 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5898 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2354 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3967 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6178 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6178 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,626 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,626 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,272 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8938 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 ( 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1309 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 ( 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1309 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4099 | m3 |
| 44 | Đắp trang trí cột ( thợ B4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | công |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0432 | m3 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75, ( bằng DT ván khuôn sàn ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,91 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, (bằng DT ván khuôn dầm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,63 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô cửa, vữa XM mác 75, (bằng DT ván khuôn lanh tô ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,54 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,825 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,7154 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,8 | m2 |
| 52 | Trát má cừa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7488 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 881,2388 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,0604 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,3416 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,856 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch thẻ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5856 | m2 |
| 58 | Lan can Inox khu hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,681 | 0.0 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5553 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện âm tường lắp 200x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 74 | Tủ điện phòng 150x150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 77 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 970 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| B | NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5918 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9934 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5972 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6449 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0018 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1284 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=6m, vữa XM M50 ( 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1284 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2795 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3614 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2843 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1367 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1312 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0093 | tấn |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0136 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,488 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5776 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m2 |
| 29 | Trát lanh tô cửa, vữa XM mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | m |
| 31 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x450mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,288 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0184 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4848 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m2 |
| 35 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép uPVC, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5952 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Dây cấp xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Xi phông thoát nước chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính D40mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 66 | Zắc co nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Zắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Zắc co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm L=6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 73 | Nút bịt nhựa D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 74 | Băng gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cuộn |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút 45 độ UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn UPVC D76/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê chéo UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê chéo UPVC D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê chéo UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,3079 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6967 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6423 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5607 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0591 | m2 |
| 6 | Đánh màu tường trong bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0591 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4062 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3879 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1033 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2834 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3604 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3604 | 100m3 |
| D | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7456 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6551 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0153 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1273 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9662 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 ( 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4303 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4303 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7091 | m3 |
| 12 | Xây đắp trang trí cột thợ bậc 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ck |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2123 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8185 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,223 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2275 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0749 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0388 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | md |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,226 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 30 | Trát lanh tô cửa, vữa XM mác 75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2856 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,832 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,598 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,2856 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6624 | m2 |
| 36 | Cửa đi, khung nhôm hệ, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 37 | Cửa sổ,khung nhôm hệ, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m2 |
| 38 | Chênh giá kính 5 ly và 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,824 | m2 |
| 39 | Sàn xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,064 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi, cửa sổ, cửa nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9824 | 10m2 |
| 42 | Bốc xếp gạch ốp lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện âm tường lắp 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 53 | Tê, cút, hộp nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút 90 độ UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 57 | Cầu Inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | THAY CỬA NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,2 | m |
| 3 | Cửa đi, cửa sổ, pano đặc nhóm III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | m2 |
| 4 | Khuôn cửa đi, cửa sổ, khuôn đơn nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,2 | m |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,2 | 1m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | 1m2 cấu kiện |
| 7 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,08 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,52 | m2 |
| 9 | Nẹp khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 10 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cặp |
| 11 | Chốt cửa đi Cremon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Chốt cửa sổ Cremon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| G | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ I | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,513 | m2 |
| 2 | Diện tích tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,3204 | m2 |
| 3 | Diện tích cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8792 | m2 |
| 4 | Diện tích tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.045,9964 | m2 |
| 5 | Cột trong nhà , má cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,208 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( tính 90% cho toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.576,2636 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 10% cho toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,1404 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,3967 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1548 | m3 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,3495 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công ( tháo để sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ, cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,856 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0934 | m2 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống lưới bạt chống bụi bẩn xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 809,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1972 | 100m2 |
| 16 | Bốc xếp để Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5969 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5969 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5969 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5917 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 ( 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5917 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9888 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4431 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4431 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0265 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0265 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,772 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0506 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,96 | md |
| 32 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,132 | m2 |
| 33 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,5996 | m2 |
| 34 | Trát trụ, má cửa - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4087 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.751,404 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 782,3967 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,366 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,497 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,248 | m2 |
| 40 | Sơn cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 41 | Sơn cửa 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,2 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0934 | 1m2 |
| 43 | Lắp lại cửa sau khi sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,28 | 1m2 cấu kiện |
| H | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ II | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,7624 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,817 | m3 |
| 3 | Diện tích tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,27 | m2 |
| 4 | Diện tích cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,38 | m2 |
| 5 | Diện tích tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 889,36 | m2 |
| 6 | Diện tích má cửa + cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,088 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( tính 10% cho toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6098 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ( tính 90% cho toàn nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.382,4882 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,8955 | m2 |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 546,0514 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ, cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,488 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,823 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống lưới bạt chống bụi bẩn xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 736,8 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1972 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5249 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5249 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5249 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 ( 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6968 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 (50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6968 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1582 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1962 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1389 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | tấn |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1915 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1915 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8605 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8605 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,28 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2618 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,22 | md |
| 31 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,427 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,936 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2468 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.536,098 | m2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 676,8955 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 497,5014 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,079 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,808 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,488 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,823 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi