Gói thầu: Gòi thầu xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200678701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Chà |
| Tên gói thầu | Gòi thầu xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối NSĐP giai đoạn 2016-2020; Vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững 30a giai đoạn 2016-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 16:01:00 đến ngày 2020-07-13 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,348,291,441 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 8,212 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 68,124 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 20,814 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 6,008 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4,121 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,4 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 11,561 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 44,196 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 15,335 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4.112,962 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 257,06 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 26,075 | 100m2 |
| 13 | Đệm bạt dứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 257,06 | 100m2 |
| B | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 252,727 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 11,614 | 100m2 |
| 3 | Đệm bạt dứa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 24,313 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 37,359 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,13 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,161 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,181 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,008 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,013 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3,811 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,76 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3,98 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,191 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,249 | 100m2 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60cm, cao <=2m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 9,72 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100(tường cánh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4,012 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100(hố thu) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 7,787 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 10,004 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 33,432 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3,745 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 7,358 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,184 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1,381 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,116 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,84 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 1.459 | cái |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 3,876 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 35,789 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 5,465 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 119,492 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 525,24 | m2 |
| 7 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 23,344 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,058 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 73 | cái |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,293 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4,088 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,386 | 100m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 7,3 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 27,01 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 4,38 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,003 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,084 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,974 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,062 | 100m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 2,01 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 5,648 | m2 |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,768 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 0,004 | 100m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 28,511 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 86 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 9,632 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật- Hồ sơ mời thầu | 9,632 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi