Gói thầu: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706921-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ TMT
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200706918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, nguồn nông thôn mới giai đoạn 2021-2024, Ngân sách xã Yên Sơn và huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 01:57:00 đến ngày 2020-07-13 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,064,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÁI
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,7 m
2 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,825 m2
3 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,239 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7295 m3
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5653 m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m3
B CẢI TẠO
1 Đảo mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4911 100m2
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6677 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7582 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,918 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,926 m2
6 Láng sê nô có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,32 m2
7 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm (3.268kg/1md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1479 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1479 tấn
9 Thép D8 hàn liên kết xà gồ với đốc mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2256 kg
10 Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng tận dụng mái cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9284 m3
11 Lợp mái tôn Olympic sóng vuông 11 sóng khổ 1070mm dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7346 100m2
12 Ke bắn tôn ( 5ke/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.865 cái
13 Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,07 md
14 Xây bờ nóc trên mái bằng gạch chỉ (kể cả trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3 m
15 Đi lại hệ thống chống sét tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
16 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Đo điện trở chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
18 Bả bằng bột bả Dulux vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,572 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,572 m2
C SƠN CẢI TẠO
1 Phá lớp vữa trát tường ngoài, cột, trụ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,9458 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,27 m2
3 Phá lớp vữa trát tường phía trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.217,2268 m2
4 Phá lớp vữa trát lan can, má cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,9637 m2
5 Phá lớp vữa trát trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
6 Phá lớp vữa trát trên cột, dầm, trần,sê nô, lam bị hỏng ( tính 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7553 m2
7 Vệ sinh lớp sơn cũ trên cột, dầm, trần,sê nô, lam ( tính 95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.458,3507 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,28 m2
9 Tháo dỡ ô gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,376 m2
11 Đục nhám mặt bê tông bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7264 m2
12 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
13 Trát lại tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,9458 m2
14 Trát lại tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.217,2268 m2
15 Trát lại cột, dầm, trần,sê nô, lam, lan can, lanh tô vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,7553 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x900 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,27 m2
17 Lát gạch đất nung 350x350 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7264 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010,6818 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa kim loại - cửa sổ nhôm 3 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,02 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa kim loại - cửa đi nhôm 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16:2017/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
21 Bả bằng bột bả Dulux vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.217,2268 m2
22 Bả bằng bột bả Dulux vào cột dầm,trần, má cửa phía trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.791,0697 m2
23 Bả bằng bột bả Dulux vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,9458 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.008,2965 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 561,9458 m2
26 Bỏ sung sắt vuông đặc 10x10mm lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,886 kg
27 Sản xuất, lắp dựng lan can tay vịn inox D50 chất liệu 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,46 md
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,376 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8856 100m2
31 Di chuyển bàn ghế, tủ đổ, khẩu hiệu ... phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 công
32 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5688 m3
33 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4657 100m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4657 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->