Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200704486-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200691367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí tại Quyết định số 63/2015/QĐ.UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 22:37:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,167,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,809 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,809 100m3
3 Giá đất tại mỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.076,95 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, 1 Km đầu bằng ôtô10 tấn - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,77 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III. Vận chuyển tiếp 4,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,77 100m3
6 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,77 100m3
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,217 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BT, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,865 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 tấn
5 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 1 mối nối
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,551 100m2
7 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,653 100m
8 Gia công cọc ép âm (cọc thép ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,532 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
13 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III. 90% máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,851 100m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III. Đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,568 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,756 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,832 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,171 m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,215 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,812 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,248 m3
31 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,994 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 100m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,484 m3
34 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
35 Ốp gạch thẻ thành bồn hoa KT 60x220mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m2
36 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,207 m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,918 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,69 m3
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,061 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,549 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,903 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,736 100m2
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,856 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,233 m3
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,673 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m2
57 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,457 m3
58 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,717 m3
59 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,393 m3
60 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,883 m3
61 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây chi tiết cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
62 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
63 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,889 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,268 m2
66 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,076 100m2
67 Tôn úp nóc khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 md
68 Ke chống bão 4 cái/0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,6 Cái
69 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,614 m2
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,541 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,816 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,729 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,504 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,6 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,152 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,88 m2
78 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,254 m2
79 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.037,091 m2
80 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 932,833 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,43 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.678,374 m2
83 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,04 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,04 m2
85 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,52 m
86 Trát phào đơn, lề cửa vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,32 m
87 SXLD cửa đi pano kính gỗ Dổi ( đã sơn PU, lắp dựng, chưa có bản lề, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m2
88 SXLD cửa sổ pano kính gỗ Dổi ( đã sơn PU, lắp dựng, chưa có bản lề, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
89 SXLD cửa sổ chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt vuông 10x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,495 m2
90 Bản lề cửa Việt Tiệp 08127 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
91 Khóa cửa thông phòng Việt Tiệp 4271 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
92 Clemon Việt Tiệp CS09961 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
93 Chốt cửa Việt Tiệp 10430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
94 SXLD cửa mở hắt nhựa lõi thép uPVC ( phụ kiện đầy đủ) kính trắng 5mm phù hợp QCVN 16:2017/BXD Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
95 SXLD Vách kính nhựa lõi thép uPVC ( phụ kiện đầy đủ) kính trắng an toàn 6.38mm, phù hợp QCVN 16:2017/BXD Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,027 m2
96 SXLĐ hoa bảo vệ 14x14 ( kể cả sơn và lắp dựng- Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,64 m2
97 SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp 25x25, tay vịn hộp 40x40, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 md
98 Lan can cầu thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 md
99 Trụ lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. Tính trung bình 3 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 100m2
101 Đào móng bể phốt, đào bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,565 m3
102 Ván khuôn móng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót đáy bể - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 m3
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
105 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
106 Bê tông đáy bể bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,458 m3
107 Xây tường bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <= 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,503 m3
108 Trát thành trong bằng vữa XM mác 75. Trát lần 1, Chiều dày trát 1,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,252 m2
109 Trát thành trong bằng vữa XM mác 75. Trát lần 2, Chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,252 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,252 m2
111 Láng đáy bể bằng vữa XM mác 75. Chiều dày láng 3,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,226 m2
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
113 sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
114 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
115 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Máy bơm điện Q=2m3/h, H=20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Van phao cơ D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
119 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
120 Rumine Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
121 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Lắp đặt chậu tiểu nam (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
129 Lắp đặt ống cấp nước PVC D21 Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
130 Lắp đặt ống cấp nước PVC D27 Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
131 Lắp đặt ống cấp nước PVC D34 Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
132 Lắp đặt ống cấp nước PVC D42 Class 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
133 Lắp đặt tê thu PVC D34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Lắp đặt tê thu PVC D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt cút 90 PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
138 Lắp đặt cut D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt cút 90 PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt van khóa PVC D34,27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt van khóa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
143 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt tê thu PVC D42-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
147 Lắp đặt cút 90 PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
149 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
150 Lắp đặt cút 90 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Lắp đặt cút 90 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
152 Lắp đặt Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt T PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
155 Lắp đặt T PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
156 Lắp đặt cút 135 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
157 Lắp đặt cút 135 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Lắp đặt nút bịt PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
159 Lắp đặt nút bịt PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
160 Lắp đặt nút thông tắc PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Lắp đặt nút thông tắc PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
162 Lắp đặt tê thu PVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
163 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
164 Tủ điện tầng KT (300x400x150) bằng tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Tủ
165 Lắp đặt Aptomat MCCB - 2P - 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Lắp đặt Aptomat MCCB - 2P - 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt Aptomat MCCB - 2P - 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
168 Lắp đặt Aptomat MCCB - 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
169 Đèn compact sát trần 220V - 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
170 Đèn huỳnh quang đôi 220V - 2x36 W loại máng trần lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
171 Công tắc đôi lắp chìm 220 V - 16A(bao gồm đế, mặt và hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
172 Công tắc đơn lắp chìm 220 V - 16A(bao gồm đế, mặt và hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Công tắc xoay chiều lắp chìm 220 V - 16A (bao gồm đế, mặt và hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Ổ cắm điện loại đôi 2 cực lắp chìm 220 V - 16 A (bao gồm đế, mặt ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
175 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
176 Kéo rải dây dẫn điện lõi đồng cách điện Cu/PVC (2x1.5) U/đm=0.6 -1 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
177 Kéo rải dây dẫn điện lõi đồng cách điện Cu/PVC (2x2.5) U/đm=0.6 -1 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
178 Kéo rải dây dẫn điện lõi đồng cách điện Cu/XLPE/PVC (2x4) U/đm=0.6 -1 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
179 Kéo rải dây dẫn điện lõi đồng cách điện Cu/XLPE/PVC (2x6) U/đm=0.6 -1 KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
180 Ống bảo hộ dây dẫn PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 m
181 Ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
182 Hộp nối dây vuông 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
183 Hộp chia ngả bằng nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 hộp
184 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2500 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
186 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
187 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
188 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,808 m3
189 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,808 m3
190 Hộp đựng bình chữa cháy, hộp chứa 2 bình 400x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
191 Bình chữa cháy bằng bọt khí CO2 MT5 Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
192 Bảng tiêu lệnh PCCC Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C NHÀ KHO CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III. Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7092 100m3
2 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 2 m - Đất cấp III. Đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,991 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,552 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5598 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1945 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,948 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7994 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2487 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9058 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng móng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0203 m3
14 Xây gạch chỉ (6,5*10,5*22), xây móng, chiều dày móng <= 33cm - Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2528 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9833 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7483 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,798 m2
18 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,798 m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4318 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4238 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 16m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6169 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2071 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4667 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7191 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8828 m3
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7513 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5857 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9091 m3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0082 tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, máng nước, Đường kính cốt thép > 10mm - Chiều cao tường <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0645 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Lanh tô: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1898 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lanh tô bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9944 m3
34 Sản xuất Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8275 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8275 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,264 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6062 100m2
38 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 md
39 Ke chống bão 1 cái/0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,6 cái
40 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8221 m3
41 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4672 m3
42 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ (6,5x10,5x22cm), xây cao <= 16m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9645 m3
43 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4464 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,76 m2
45 Trát tường trong bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,35 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,596 m2
47 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m2
48 Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,334 m2
49 Trát trần bằng vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,57 m2
50 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,2 m
51 Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 md
52 Đắp phào kép bằng vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 md
53 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,7 m2
54 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 241 m2
55 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,35 m2
56 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,35 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,8896 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu bằng vữa XM mác 75. Chiều dày láng 2,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,92 m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,92 m2
60 Lắp dựng giàn giáo ngoài. Chiều cao giàn dáo <= 16m. Vật liệu làm giàn giáo x 2 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7712 100m2
61 SXLD cửa đi pano kính gỗ Dổi ( đã sơn PU, lắp dựng, chưa có bản lề, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
62 SXLD cửa sổ pano kính gỗ Dổi ( đã sơn PU, lắp dựng, chưa có bản lề, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
63 SXLD cửa sổ chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 md
64 Bản lề cửa Việt Tiệp 08127 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
65 Khóa cửa thông phòng Việt Tiệp 4271 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Clemon Việt Tiệp CS09961 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 Chốt cửa Việt Tiệp 10430 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
68 SXLĐ hoa bảo vệ 14x14 ( kể cả sơn và lắp dựng- Sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
70 Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200, 1 bóng compact 11W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) <= 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
82 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống (mm): 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút (mm): 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
84 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Hộp đựng bình chữa cháy, hộp chứa 2 bình Trung Quốc hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
86 Bình chữa cháy bằng bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
87 Bảng tiêu lệnh PCCC Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( tính 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III (Nhân công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,437 m3
3 Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,812 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,691 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng > 60cm: - Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng <= 60cm: - Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,977 m3
14 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,082 m2
15 Công tác ốp gạch Inax vào viền trụ, cột. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,113 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường - Sử dụng keo dán. Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,419 m2
17 Ghép chữ Meka lên bảng tên. KT chữ 180x100 x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 chữ
18 Ghép chữ Meka lên bảng tên. KT chữ 80x60x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 chữ
19 SXLD cổng sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,844 M2
20 Khóa cửa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III. Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
22 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III. Đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,107 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,512 m3
25 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, ĐK<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường lồi lõm cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 m3
32 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,002 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,288 m2
34 Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,6 md
35 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6 m
36 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,588 m2
37 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III. Đào máy 90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 100m3
38 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III. Đào thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,503 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
41 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,285 m3
42 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng <= 60cm: - Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,29 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,068 100m2
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, ĐK<= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,743 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,527 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <= 4m - Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,956 m3
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 843,008 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,088 m2
51 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,76 m
52 Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,76 md
53 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.019,096 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,783 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m2
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 tấn
61 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,694 m3
62 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,104 m2
63 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,104 m2
E BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp III (Nhân công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,586 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,622 m3
6 Bê tông tường bể đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,976 m3
7 Bê tông dầm bể, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 m3
8 Bê tông nắp bể đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng bể (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn nắp bể (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 tấn
15 Lá thép mã kẽm rộng 250 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 md
16 Xây tường bể gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày<= 33cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,377 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa mác 75. Trát lớp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75. Trát lớp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2 m2
19 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,82 m2
20 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,62 m3
21 SXLD thép mã kẽm D18 làm thang xuống bể, KC thang 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,378 kg
22 SXLD nắp bể nước bằng khung sắt, mặt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
23 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
27 Lắp đặt côn, cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt côn, cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt côn, cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
32 Đào móng bể nước, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 m3
33 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
34 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,898 m3
38 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,328 m2
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,328 m2
41 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,274 m2
42 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,431 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
46 Nắp thăm bể bằng tôn, khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
F ĐIỆN CẤP NGUỒN
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/PVC/CU 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,176 m3
5 Gạch báo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,636 viên
6 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
7 Giá đỡ tủ điện chôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tủ điện điều khiển HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Đầu cốt bấm M16 (01cái-0,83 công bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp
10 Ren nhựa + nắp bịt (01cái-0,83 công bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 đầu cáp
G SÂN VƯỜN, MƯƠNG NƯỚC
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,28 m3
2 Ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.173,5 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,7 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,3 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,868 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,021 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,711 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,038 m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m3
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III ( thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,12 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,727 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,984 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,395 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,758 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 100m3
19 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III ( thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
22 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
23 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,83 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
H NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,689 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,39 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng <= 60cm: - Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,817 m3
6 Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
8 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 2,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,811 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,346 m3
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
20 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
21 sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, tấm chớp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bằng vữa BT đá 1x2: mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
24 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Cấu kiện có trọng lương <= 100Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,23 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m2
27 Trát trần bằng vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,19 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,728 m2
29 Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,504 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM mác 50. Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,566 m2
31 Trát tường trong bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,136 m2
32 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,268 m2
33 Láng Sêno dày 2cm - Vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,26 m2
34 Đắp phào đơn bằng vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m
35 Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m
36 Bả bằng bột bả Kova vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,774 m2
37 Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,578 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,714 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,638 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,934 m2
41 Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,654 m2
44 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
45 SXLD tôn úp nóc chiều rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 md
46 Ke chống bão 0,5m/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 cái
47 Sản xuất cửa đi gỗ dổi, pano kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 m2
48 Sản xuất cửa sổ gỗ dổi, pano kính trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
49 Crêmôm cửa đi Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Crêmôn cửa sổ Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Khoá cửa tay vặn Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Bản lề mạ điện 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
54 Hộp điện âm tường chứa 3 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện (Ampe) <= 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, loại dây (mm2) : 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Theo ĐG 5914/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,294 m3
2 Đắp đất hố móng bằng đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
10 Thép hình các loại: Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,988 kg
11 Bu lông M20.60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 100m2
13 Ke chống bão 0,5m/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,6 cái
J HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại nhà tạm để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí cho một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->