Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200704486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí tại Quyết định số 63/2015/QĐ.UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 22:37:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,167,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,809 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,809 | 100m3 |
| 3 | Giá đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.076,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, 1 Km đầu bằng ôtô10 tấn - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,77 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III. Vận chuyển tiếp 4,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,77 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,77 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,217 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BT, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,865 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 mối nối |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | 100m2 |
| 7 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,653 | 100m |
| 8 | Gia công cọc ép âm (cọc thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III. 90% máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,851 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,568 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,756 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,171 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,215 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,812 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,248 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,994 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,484 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ thành bồn hoa KT 60x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,69 | m2 |
| 36 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,207 | m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,918 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,69 | m3 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,061 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,549 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,903 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,736 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,856 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,233 | m3 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,673 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,457 | m3 |
| 58 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,717 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,393 | m3 |
| 60 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | m3 |
| 61 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây chi tiết cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 62 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,268 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | md |
| 68 | Ke chống bão 4 cái/0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,6 | Cái |
| 69 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,614 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,541 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,816 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,729 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,504 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,6 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,152 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,254 | m2 |
| 79 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.037,091 | m2 |
| 80 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,833 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,43 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.678,374 | m2 |
| 83 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | m2 |
| 85 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,52 | m |
| 86 | Trát phào đơn, lề cửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,32 | m |
| 87 | SXLD cửa đi pano kính gỗ Dổi ( đã sơn PU, lắp dựng, chưa có bản lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ pano kính gỗ Dổi ( đã sơn PU, lắp dựng, chưa có bản lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 89 | SXLD cửa sổ chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt vuông 10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,495 | m2 |
| 90 | Bản lề cửa Việt Tiệp 08127 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 91 | Khóa cửa thông phòng Việt Tiệp 4271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 92 | Clemon Việt Tiệp CS09961 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 93 | Chốt cửa Việt Tiệp 10430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 94 | SXLD cửa mở hắt nhựa lõi thép uPVC ( phụ kiện đầy đủ) kính trắng 5mm phù hợp QCVN 16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 95 | SXLD Vách kính nhựa lõi thép uPVC ( phụ kiện đầy đủ) kính trắng an toàn 6.38mm, phù hợp QCVN 16:2017/BXD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,027 | m2 |
| 96 | SXLĐ hoa bảo vệ 14x14 ( kể cả sơn và lắp dựng- Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 97 | SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp 25x25, tay vịn hộp 40x40, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | md |
| 98 | Lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | md |
| 99 | Trụ lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m. Tính trung bình 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 100m2 |
| 101 | Đào móng bể phốt, đào bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,565 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót đáy bể - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | m3 |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 105 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể - ĐK <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 106 | Bê tông đáy bể bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 107 | Xây tường bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <= 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | m3 |
| 108 | Trát thành trong bằng vữa XM mác 75. Trát lần 1, Chiều dày trát 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m2 |
| 109 | Trát thành trong bằng vữa XM mác 75. Trát lần 2, Chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m2 |
| 111 | Láng đáy bể bằng vữa XM mác 75. Chiều dày láng 3,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 113 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 115 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Máy bơm điện Q=2m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 119 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 120 | Rumine | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D21 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D27 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D34 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống cấp nước PVC D42 Class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt tê thu PVC D34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thu PVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt cut D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút 90 PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa PVC D34,27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê thu PVC D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút 90 PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt T PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt T PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt nút thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt nút thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 163 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 164 | Tủ điện tầng KT (300x400x150) bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Tủ |
| 165 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 2P - 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 2P - 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 2P - 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Aptomat MCCB - 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Đèn compact sát trần 220V - 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 170 | Đèn huỳnh quang đôi 220V - 2x36 W loại máng trần lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 171 | Công tắc đôi lắp chìm 220 V - 16A(bao gồm đế, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Công tắc đơn lắp chìm 220 V - 16A(bao gồm đế, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Công tắc xoay chiều lắp chìm 220 V - 16A (bao gồm đế, mặt và hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Ổ cắm điện loại đôi 2 cực lắp chìm 220 V - 16 A (bao gồm đế, mặt ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 176 | Kéo rải dây dẫn điện lõi đồng cách điện Cu/PVC (2x1.5) U/đm=0.6 -1 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 177 | Kéo rải dây dẫn điện lõi đồng cách điện Cu/PVC (2x2.5) U/đm=0.6 -1 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 178 | Kéo rải dây dẫn điện lõi đồng cách điện Cu/XLPE/PVC (2x4) U/đm=0.6 -1 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 179 | Kéo rải dây dẫn điện lõi đồng cách điện Cu/XLPE/PVC (2x6) U/đm=0.6 -1 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 180 | Ống bảo hộ dây dẫn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 181 | Ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 182 | Hộp nối dây vuông 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 183 | Hộp chia ngả bằng nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 184 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Cọc nối đất thép L63x63x6 dài 2500 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 186 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 187 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 188 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,808 | m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,808 | m3 |
| 190 | Hộp đựng bình chữa cháy, hộp chứa 2 bình 400x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 191 | Bình chữa cháy bằng bọt khí CO2 MT5 Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 192 | Bảng tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| C | NHÀ KHO CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <= 0,8m3 - Đất cấp III. Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7092 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 2 m - Đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,991 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng - Đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5598 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1945 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,948 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7994 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2487 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9058 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng móng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0203 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ (6,5*10,5*22), xây móng, chiều dày móng <= 33cm - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2528 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9833 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7483 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,798 | m2 |
| 18 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,798 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4318 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4238 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 16m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6169 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4667 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7191 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8828 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7513 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5857 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9091 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, máng nước, Đường kính cốt thép > 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0645 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Lanh tô: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lanh tô bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9944 | m3 |
| 34 | Sản xuất Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8275 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8275 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,264 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6062 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | md |
| 39 | Ke chống bão 1 cái/0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,6 | cái |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8221 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4672 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 2 lỗ (6,5x10,5x22cm), xây cao <= 16m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9645 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4464 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,76 | m2 |
| 45 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,35 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,596 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m2 |
| 48 | Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,334 | m2 |
| 49 | Trát trần bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,57 | m2 |
| 50 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,2 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | md |
| 52 | Đắp phào kép bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | md |
| 53 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,7 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,35 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,35 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8896 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu bằng vữa XM mác 75. Chiều dày láng 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m2 |
| 60 | Lắp dựng giàn giáo ngoài. Chiều cao giàn dáo <= 16m. Vật liệu làm giàn giáo x 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7712 | 100m2 |
| 61 | SXLD cửa đi pano kính gỗ Dổi ( đã sơn PU, lắp dựng, chưa có bản lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ pano kính gỗ Dổi ( đã sơn PU, lắp dựng, chưa có bản lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 63 | SXLD cửa sổ chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | md |
| 64 | Bản lề cửa Việt Tiệp 08127 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 65 | Khóa cửa thông phòng Việt Tiệp 4271 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Clemon Việt Tiệp CS09961 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | Chốt cửa Việt Tiệp 10430 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 68 | SXLĐ hoa bảo vệ 14x14 ( kể cả sơn và lắp dựng- Sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200, 1 bóng compact 11W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống (mm) <= 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống (mm): 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút (mm): 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Hộp đựng bình chữa cháy, hộp chứa 2 bình Trung Quốc hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Bình chữa cháy bằng bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 87 | Bảng tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra công trình dân dụng, rộng > 1m, sâu > 1m - Đất cấp III (Nhân công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,437 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng > 60cm: - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng <= 60cm: - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,977 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 75. Chiều dày trát: 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,082 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch Inax vào viền trụ, cột. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,113 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường - Sử dụng keo dán. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,419 | m2 |
| 17 | Ghép chữ Meka lên bảng tên. KT chữ 180x100 x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chữ |
| 18 | Ghép chữ Meka lên bảng tên. KT chữ 80x60x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | chữ |
| 19 | SXLD cổng sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,844 | M2 |
| 20 | Khóa cửa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III. Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, ĐK<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường lồi lõm cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,002 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,288 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,6 | md |
| 35 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,588 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III. Đào máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m3 |
| 38 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III. Đào thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,503 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 41 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,285 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng <= 60cm: - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,29 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, ĐK<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,743 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,527 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), dày <= 33cm, tường cao <= 4m - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,956 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,008 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,088 | m2 |
| 51 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,76 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,76 | md |
| 53 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.019,096 | m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng móng <= 250cm bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột - Móng cộtvuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công,Bê tông cột có tiết diện <= 0,1 m2, chiều cao <= 4m; vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột, xà, dầm, giằng - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | tấn |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ (6,5*10,5*22cm), chiều cao <= 4m - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,694 | m3 |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,104 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,104 | m2 |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp III (Nhân công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,622 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,976 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm bể, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp bể đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,766 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng bể (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường thẳng, dày <= 45mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn nắp bể (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | tấn |
| 15 | Lá thép mã kẽm rộng 250 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | md |
| 16 | Xây tường bể gạch chỉ 6,5x10,5x22, dày<= 33cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,377 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa mác 75. Trát lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75. Trát lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 21 | SXLD thép mã kẽm D18 làm thang xuống bể, KC thang 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,378 | kg |
| 22 | SXLD nắp bể nước bằng khung sắt, mặt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 23 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dài 8m nối bằng phương pháp măng sông, đ.kính ống <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút sắt tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 32 | Đào móng bể nước, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,898 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,274 | m2 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,431 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 46 | Nắp thăm bể bằng tôn, khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| F | ĐIỆN CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/PVC/CU 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính <=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,176 | m3 |
| 5 | Gạch báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,636 | viên |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 7 | Giá đỡ tủ điện chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển HTCS 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đầu cốt bấm M16 (01cái-0,83 công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 10 | Ren nhựa + nắp bịt (01cái-0,83 công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đầu cáp |
| G | SÂN VƯỜN, MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,28 | m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.173,5 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,868 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,711 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,038 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III ( thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,12 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,727 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,984 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,758 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III ( máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III ( thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng <= 3m, sâu <= 1m - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,689 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lot móng, chiều rộng móng <= 250cm - Vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày móng <= 60cm: - Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,817 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình - Độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,811 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,346 | m3 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính cốt thép <= 18mm - Chiều cao tường <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ xà, dầm, giằng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông sàn mái bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Ván khuôn gỗ - Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, Đường kính cốt thép <= 10mm - Chiều cao tường <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 21 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, tấm chớp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẫn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bằng vữa BT đá 1x2: mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công. Cấu kiện có trọng lương <= 100Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Trát xà, dầm bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m2 |
| 27 | Trát trần bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,19 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang bằng vữa XM mác 75 Chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát: 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,504 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang - Vữa XM mác 50. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,566 | m2 |
| 31 | Trát tường trong bằng vữa XM mác 50. Chiều dày trát1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,136 | m2 |
| 32 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,268 | m2 |
| 33 | Láng Sêno dày 2cm - Vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ bằng vữa XM mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả Kova vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,774 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả Kova vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,578 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,714 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,638 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,934 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,654 | m2 |
| 44 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 45 | SXLD tôn úp nóc chiều rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | md |
| 46 | Ke chống bão 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | cái |
| 47 | Sản xuất cửa đi gỗ dổi, pano kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ gỗ dổi, pano kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 49 | Crêmôm cửa đi Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Crêmôn cửa sổ Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Khoá cửa tay vặn Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Móc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Bản lề mạ điện 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 54 | Hộp điện âm tường chứa 3 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện (Ampe) <= 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây (mm2) : 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, loại dây (mm2) : 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 10 | Thép hình các loại: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,988 | kg |
| 11 | Bu lông M20.60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,6 | cái |
| J | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cho một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi