Gói thầu: Gói số 01: Mái tôn nhà hành chính, nhà đieuè trị Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Mái tôn nhà hành chính, nhà đieuè trị Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp, ngân sách vệnh viện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 15:27:00 đến ngày 2020-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 608,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hành chính | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch chống nóng trên mái | Chương V của E-HSMT | 208,6804 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải từ trên mái xuống dưới | Chương V của E-HSMT | 29,9206 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 29,9206 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,336 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,0248 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,1782 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1566 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,7226 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V của E-HSMT | 31,6148 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 31,6148 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 32,7124 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 32,7124 | m2 |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,832 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,832 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thép xà gồ Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,832 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 2,4979 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 2,4979 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 26,02 | m |
| 19 | Ke bọc nhựa chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.821 | cái |
| 20 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 22 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 31 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Đóng cọc chống sét, L63*63*6, l=2,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 28 | Bầu xứ chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 7 | quả |
| 29 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt lại ống cấp, thoát nước trên mái | Chương V của E-HSMT | 1 | CK |
| 33 | Mua cửa khung INOX 30x60x1.8mm; huỳnh INOX dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1m2 cấu kiện |
| B | Nhà điều trị | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 483,76 | m2 |
| 2 | Vận chuyển tôn cũ từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 483,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,541 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thép xà gồ từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 1,541 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Chương V của E-HSMT | 0,8895 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,2689 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 . | Chương V của E-HSMT | 19,404 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,3025 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8895 | m3 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 91,788 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 91,788 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,6186 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 3,6186 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 4,8376 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 123,3 | m |
| 18 | Ke bọc nhựa chống bão | Chương V của E-HSMT | 3.188 | cái |
| 19 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 22 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 4,8376 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,6186 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 4,7304 | m2 |
| 25 | Mua cửa kính khuôn nhôm | Chương V của E-HSMT | 4,7304 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 4,7304 | m2 |
| 27 | Mua cửa khung INOX 30x60x1.8mm; huỳnh INOX dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 1m2 cấu kiện |
| 29 | Sơn trương mái trước và sau không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 10,54 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi