Gói thầu: Gói thầu số 01 Cải tạo và sửa chữa cống Lình Huỳnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Cải tạo và sửa chữa cống Lình Huỳnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200548385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cấp bù miễn thủy lợi phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 21:59:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,395,473,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1 : Nhà trạm thùng dầu | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | 0,84 | M3 | |
| 2 | Đào móng cột trụ, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | 0,94 | M3 | |
| 3 | Đắp cát thủ công | 9,38 | M3 | |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,48 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng cột đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,44 | M3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,77 | M3 | |
| 7 | Bê tông sàn mái, gờ sàn đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,88 | M3 | |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | 1,53 | M3 | |
| 9 | Bê tông bậc tam cấp đá 1x2, vữa BT mác 200 | 0,68 | M3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,16 | M3 | |
| 11 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | 1,388 | M3 | |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 38,84 | M2 | |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 33,9 | M2 | |
| 14 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 1,5 | M2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 2,31 | M2 | |
| 16 | Trát sàn , vữa XM mác 75 | 19,35 | M2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 72,74 | M2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 23,16 | M2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | 62 | M2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn | 33,9 | M2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay ( tương đương cửa nhôm Xingfa KGWindow) | 2,16 | M2 | |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ mở hắt ( tương đương cửa nhôm Xingfa KGWindow) | 0,5 | M2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép các loại đường kính <=10mm | 0,1109 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép các loại đường kính <=18mm | 0,12 | Tấn | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm lát, bậc tam cấp, móng cột, nền | 0,0606 | 100M2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cột, dầm , giằng | 0,2481 | 100M2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép sàn mái | 0,023 | 100M2 | |
| B | Hạng mục 2: Chế tạo, lắp đặt thiết bị cửa van | |||
| 1 | 1.Chế tạo thiết bị cửa van | 0 | 0.0 | |
| 2 | Chuyển đổi cửa tự động thành phai | 2,71 | Tấn | |
| 3 | Cánh Cửa phẳng | 16,4 | Tấn | |
| 4 | Dầm dẫn hướng | 4,59 | Tấn | |
| 5 | Dầm dỡ xy lanh thủy lực | 6,11 | Tấn | |
| 6 | Cụm giữ cửa | 1,16 | Tấn | |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị cơ khí cũ +vận chuyển ra khỏi công trình | 18 | Bộ | |
| 8 | Phun cát tẩy gỉ | 382 | m2 | |
| 9 | Phun phủ kẽm nóng | 249 | m2 | |
| 10 | Sơn kết cấu thép 2 lớp | 325 | m2 | |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép (vệ sinh cửa) | 167 | m2 | |
| 12 | 2. Lắp đặt thiết bị cơ khí cửa van | 0 | 0.0 | |
| 13 | Chuyển đổi cửa tự động thành phai | 2,71 | Tấn | |
| 14 | Cánh Cửa phẳng | 16,4 | Tấn | |
| 15 | Lắp cửa van dưới nước | 1 | Bộ | |
| 16 | Dầm dẫn hướng | 4,59 | Tấn | |
| 17 | Dầm dỡ xy lanh thủy lực | 6,11 | Tấn | |
| 18 | Cụm giữ cửa | 1,16 | Tấn | |
| 19 | Khoan bê tông bằng mũi khoanÞ16 | 34 | Lỗ | |
| 20 | Khoan bê tông bằng mũi khoan lỗ Þ22 | 40 | Lỗ | |
| 21 | 3. Vận chuyển thiết bị cửa van | 30,974 | Tấn | |
| C | Hạng mục 3: Cung cấp, lắp đặt hệ thống xylanh thủy lực | |||
| 1 | Xy lanh thủy lực nâng hạ cửa phẳng: (02 xy lanh nâng hạ 01 tấm cửa); Size: 200/125/-7730mm; Cần xy lanh thủy lực bằng thép cacbon chất lượng cao S355 phủ gốm, chiều dày lớp phủ => 200 micromet | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 2 | Bộ |
| 2 | Xy lanh đóng mở chốt cửa van; cần bằng thép không rỉ mạ crom | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 2 | Bộ |
| 3 | Trạm nguồn thủy lực đóng mở cửa van phẳng công suất 7,5kW, bơm piston | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ sensor độ mở cửa van | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển trạm nguồn tại chỗ; Điều khiển nâng hạ cửa sập, màn hình PCL cảm ứng, có cổng kết nối chờ SCADA | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống đường ống thủy lực, dây cáp tủ điều khiển | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Lô |
| 7 | Dầu thủy lực | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Lô |
| 8 | Dịch vụ kỹ thuật Lắp đặt, hướng dẫn lắp đặt, hiệu chỉnh, hướng dẫn vận hành tại công trình.,Đào tạo, chuyển giao công nghệ; bảo hành thiết bị. | Quy định chi tiết tại hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt. Thiết bị mới 100% | 1 | Trọn gói |
| D | Hạng mục 4: Cung cấp, lắp đặt trạm biến áp 50KVA | |||
| 1 | 1. Phần đường dây trung thế | 0 | 0.0 | |
| 2 | 1.1. Phần móng và tiếp địa | 0 | 0.0 | |
| 3 | 1.1.1 Móng M12-2a | 0 | 0.0 | |
| 4 | Đà cản BTCT 1,5m | 2 | Cái | |
| 5 | Bolt 2ĐR 22x1000/120 + 2 LĐ dày 5mm + 4 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 6 | Đào móng cột rộng >1m, sâu >1m đất cấp II | 7,12 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 7,12 | m3 | |
| 8 | Đặt đế neo BTCT 1,5m ≤ 250kg | 2 | Cái | |
| 9 | Bốc dỡ đà cản, đế néo | 1,02 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển đà cản, đế néo (cự ly <=100m) | 1,02 | tấn | |
| 11 | 1.2. Trụ BTLT 12m | 0 | 0.0 | |
| 12 | Trụ BTLT 12m (540kgf) | 8 | Trụ | |
| 13 | Dựng trụ BTLT <=12m bằng thủ công | 8 | trụ | |
| 14 | Bốc dỡ cột bê tông | 8 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển cột bê tông (cự ly <=100m) | 8 | tấn | |
| 16 | 1.3. Phần xà, néo | 0 | 0.0 | |
| 17 | 1.3.1.Đà ghép 2,4m (Đà sắt +Composite) | 0 | 0.0 | |
| 18 | Đà đơn đa năng XIT L75x75x8 -2,4m (4 ốp) | 3 | Bộ | |
| 19 | Đà composite 2,4m + thanh chống | 3 | Bộ | |
| 20 | Bolt 16x300/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 21 | Bolt 16x400/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 22 | Bolt 2ĐR 16x400/70 + 2 LĐ dày 3mm + 4 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 23 | Lắp Bộ xà ghép 2,4m (xà composite + xà thép) | 3 | Bộ | |
| 24 | 1.3.2. Bộ xà L75x75x8 - 2m lệch 2/3 | 0 | 0.0 | |
| 25 | Đà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp) | 1 | Bộ | |
| 26 | Bolt 16x250/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 27 | Bolt 16x50/50 + 1 LĐV 2x50 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 28 | Lắp Xà đơn đỡ lệch 2/3 XIT1 L75x75x8-2m (3 ốp) | 1 | Bộ | |
| 29 | 1.4. Phần dây, sứ và phụ kiện đường dây trung thế | 0 | 0.0 | |
| 30 | 1.4.1. Chuỗi treo polymer 24kV + giáp níu | 0 | 0.0 | |
| 31 | Cách điện treo Polymer 24kV loại 70kN | 9 | chuỗi | |
| 32 | Mani F16 | 18 | cái | |
| 33 | Giáp níu dừng dây nhôm bọc 50mm2 | 9 | bộ | |
| 34 | Lắp chuỗi cách điện treo polymer néo đơn dây dẫn | 9 | Chuỗi | |
| 35 | 1.4.2.Cách điện đứng 24kV | 0 | 0.0 | |
| 36 | Sứ đứng 24kV - ĐR 600 | 3 | Cái | |
| 37 | Ty sứ đứng D20 - 380mm | 3 | Cái | |
| 38 | Lắp sứ đứng 22kV đường dây | 3 | Bộ | |
| 39 | 1.4.3. Bộ dừng dây trung hoà vào đà | 0 | 0.0 | |
| 40 | Kẹp căng dây loại 3U | 3 | cái | |
| 41 | Mani F16 | 3 | cái | |
| 42 | 1.4.4.Dây dẫn | 0 | 0.0 | |
| 43 | Cáp đồng trần M50mm2 | 1,11 | Kg | |
| 44 | CX - 35 Cáp trung thế 1 lõi | 150 | m | |
| 45 | Kéo dây bọc (AV, AX, CV, CX) cỡ dây 50mm2 - 1 mạch, độ cao từ 10-30m, địa hình đồi núi dốc <= 15°, bùn nước ≤ 20cm (x hs 1,1) | 0,15 | km | |
| 46 | 1.4.5. Phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 47 | Kẹp WR259 | 8 | Cái | |
| 48 | Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt) | 8 | Cái | |
| 49 | Kẹp Hotline 2/0 | 3 | Cái | |
| 50 | Bat LL | ` | 6 | Bộ |
| 51 | Fuse link 3K | 3 | Sợi | |
| 52 | Cosse ép Cu/Al 50mm2 | 12 | Cái | |
| 53 | Lắp biển báo nguy hiểm, biển số trụ trung thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | 2 | Bộ | |
| 54 | Lắp biển số trụ hạ thế (gồm cả NC dán decal vào tole) | 2 | Bộ | |
| 55 | Lắp kẹp hotline | 3 | Bộ | |
| 56 | Lắp kẹp các loại | 16 | Cái | |
| 57 | Ép Đầu cosse <= 50mm² | 12 | Cái | |
| 58 | 1.5. Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | 0 | 0.0 | |
| 59 | FCO - 27kV 100A | 3 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp 22(35)kV | 3 | Cái | |
| 61 | 2. Phần trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 62 | 2.1. Thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 63 | MBA 3 pha, 50 kVA cấp điện áp (22/0,4kV) | 1 | Máy | |
| 64 | LA 18kV - 10kA | 3 | Cái | |
| 65 | MCCB 100A 3 cực | 1 | Cái | |
| 66 | Điện kế 3 pha 3x5A - 220/380V | ĐL cấp | 1 | Cái |
| 67 | Biến dòng 100/5A - 600V | ĐL cấp | 3 | Cái |
| 68 | Lắp đặt MBA 3 Pha /0,22-0,44kV - 50kVA (Hệ số 1,1) | 1 | Máy | |
| 69 | Lắp đặt chống sét van LA 18kV - 10kA | 3 | Bộ | |
| 70 | Lắp đặt Áptomat 3 cực 600V - 100A | 1 | Cái | |
| 71 | Lắp đặt Điện kế 3P | 1 | Cái | |
| 72 | Lắp Biến dòng <=10kV | 3 | Bộ | |
| 73 | 2.2. Vật liệu | 0 | 0.0 | |
| 74 | 2.2.1 Bộ dây dẫn trung thế trạm treo | 0 | 0.0 | |
| 75 | Cosse ép Cu 35mm2 | 6 | Cái | |
| 76 | Bat LL | 3 | Bộ | |
| 77 | 2.2.2.Bộ giá chùm treo 3 máy biến thế 37.5kva | 0 | 0.0 | |
| 78 | Giá treo 3MBA 3x37.5-50kVA | 1 | Cái | |
| 79 | Bolt 16x350/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 80 | Bolt 16x50/50 + 1 LĐV 2x50 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 81 | Lắp Giá treo 3MBA 3x25kVA | 1 | Bộ | |
| 82 | 2.2.3. Bộ dây dẫn hạ thế trạm treo | 0 | 0.0 | |
| 83 | Cáp CV 70mm2 | 36 | m | |
| 84 | Cáp CV 50mm2 | 10 | m | |
| 85 | Cáp CV 25mm2 | 10 | m | |
| 86 | Cáp control 4x4mm2 (cáp tín hiệu) | 2 | m | |
| 87 | Cosse ép Cu 70mm2 | 6 | Cái | |
| 88 | Cosse ép Cu 50mm2 | 2 | Cái | |
| 89 | Cosse ép Cu 25mm² | 2 | Cái | |
| 90 | Ống PVC 114 | 14 | mét | |
| 91 | Co L ống nhựa PVC 114 | 4 | cái | |
| 92 | Co lơi 45 độ ống nhựa PVC 114 | 4 | cái | |
| 93 | Nắp bịt đầu ống PVC phi 114 | 1 | cái | |
| 94 | Đai thép 20x0,4mm (50m/cuộn) | 8 | mét | |
| 95 | Khóa đai | 5 | cái | |
| 96 | Keo dán ống | 1 | tuýp | |
| 97 | Chất dẫn điện (Join compound) (1tuýp 100gam) | 2 | Tuýp | |
| 98 | Ép Đầu cosse <= 70mm² | 6 | Cái | |
| 99 | Ép Đầu cosse <= 50mm² | 2 | Cái | |
| 100 | Ép Đầu cosse <= 25mm² | 2 | Cái | |
| 101 | Lắp dây đồng xuống thiết bị tiết diện <= 95mm² | 56 | m | |
| 102 | Lắp ống PVC | 14 | m | |
| 103 | Lắp đai thép + khóa đai | 5 | Bộ | |
| 104 | 2.2.4. Bộ tiếp địa trạm 3 pha | 0 | 0.0 | |
| 105 | Cáp đồng trần M25mm2 | 10 | Kg | |
| 106 | Cọc đất F16-2,4m + Cosse ep Cu + Bolt 10x30 | 4 | bộ | |
| 107 | Kẹp nối dây Cu 2/0 (slipbolt) | 4 | Cái | |
| 108 | Đóng cọc tiếp địa | 4 | cọc | |
| 109 | Kéo rãi dây tiếp địa M25 | 40 | m | |
| 110 | 2.2.5 Thùng điện kế 2 ngăn bắt vào trụ | 0 | 0.0 | |
| 111 | Thùng cầu dao 2 ngăn (990x500x340) composite công suất máy từ 3x15-3x50kVA | 1 | Cái | |
| 112 | Bolt 16x400/120 + 1 LĐV 3x50 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 113 | Tháo thùng CD 1 pha, 3 pha (bao gồm tháo thiết bị) | 1 | Cái | |
| E | Hạng mục 6: Cung cấp, lắp đặt điện vận hành, chiếu sáng và chống sét | |||
| 1 | 1. Vật tư (tủ điện TĐ) | 0 | 0.0 | |
| 2 | Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 0,8mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời) | 1 | Tủ | |
| 3 | Áp-tô-mát 3 cực 150A-3P-600V_Icu = 30kA | 1 | Cái | |
| 4 | Áp-tô-mát 3 cực 50A-3P-600V_Icu = 22kA | 2 | Cái | |
| 5 | Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA | 4 | Cái | |
| 6 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | 3 | Cái | |
| 7 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | 3 | Cái | |
| 8 | Khoá chỉnh mạch vôn kế | 1 | Cái | |
| 9 | Máy biến dòng 150/5A_CL = 0,2 | 3 | Cái | |
| 10 | Am-pe kế 0-150 A Cấp chính xác : 1 | 3 | Cái | |
| 11 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | 3 | Bộ | |
| 12 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít | 2 | m | |
| 13 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x10) | 10 | m | |
| 14 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | 30 | m | |
| 15 | Đầu cosse 10 mm² | 50 | Cái | |
| 16 | Đầu cosse 1,5 mm² | 50 | Cái | |
| 17 | 2. Vật tư (tủ điện TĐ2) | 0 | 0.0 | |
| 18 | Tủ điện hạ thế (0,6x0,42x0,25)m-Tôn dây 0,8mm-Sơn tĩnh điện(Đặt ngoài trời) | 1 | Tủ | |
| 19 | Áp-tô-mát 3 cực 30A-3P-600V_Icu = 22kA | 1 | Cái | |
| 20 | Áp-tô-mát 2 cực 10A-2P-600V - Icu=6kA | 1 | Cái | |
| 21 | Đèn tín hiệu 3W-220V (Xanh-Đỏ-Vàng) | 3 | Cái | |
| 22 | Vôn kế 0-500V_ Cấp chính xác : 0,5 | 3 | Cái | |
| 23 | Am-pe kế 0-50 A Cấp chính xác : 1 | 3 | Cái | |
| 24 | Máy biến dòng 50/5A_CL = 0,2 | 3 | Cái | |
| 25 | Rơ le điện tử đa năng EOCR-DS3 | 1 | Cái | |
| 26 | Khởi động từ 3 cực 18A-220V | 6 | Cái | |
| 27 | Nút nhấn 6 phần tử 500V-Loại kín nước | 1 | Cái | |
| 28 | Tiếp điểm hành trình 5A-250V | 6 | Cái | |
| 29 | Van chống sét hạ thế GZ-500 V | 3 | Bộ | |
| 30 | Thanh giữ thiết bi co ôc vít | 2 | m | |
| 31 | Cáp đồng điều khiển 12 lõi cách điện XLPE, vỏ PVC_DXV-12x1,5-0,6/1kV | 15 | m | |
| 32 | Cáp điện lực 1 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (1x6) | 10 | m | |
| 33 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-1,5-250V) | 30 | m | |
| 34 | Dây điện đơn mềm bọc nhựa PVC (VCm-2,5-250V) | 40 | m | |
| 35 | Đầu cosse 6 mm² | 50 | Cái | |
| 36 | Đầu cosse 4 mm² | 50 | Cái | |
| 37 | Đầu cosse 1,5 mm² | 50 | Cái | |
| 38 | 3. Dây cấp nguồn đến các tủ | 0 | 0.0 | |
| 39 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x35+1x25) | 20 | m | |
| 40 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 50/40 | 20 | m | |
| 41 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x10+1x6) | 20 | m | |
| 42 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 40/30 | 20 | m | |
| 43 | Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x6+1x4) | 40 | m | |
| 44 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | 40 | m | |
| 45 | Móc nhựa giữ ống PVC Ø34 | 40 | cái | |
| 46 | 4. Chiếu sáng nhà vận hành | 0 | 0.0 | |
| 47 | Tủ điện hạ thế âm tường chứa 7 - 10 Module Aptomat | 1 | Tủ | |
| 48 | Áp-tô-mát 2 cực 32A-2P-600V - Icu=6kA | 1 | Cái | |
| 49 | Áp-tô-mát 2 cực 20A-2P-600V - Icu=6kA | 3 | Cái | |
| 50 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V | 30 | m | |
| 51 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600V | 30 | m | |
| 52 | Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600V | 10 | m | |
| 53 | Ống ruột gà luồn dây âm tường Ø = 20 | 35 | m | |
| 54 | Ổ cắm đôi âm tường 10A-250V (bao gồm cả đế âm tường) | 3 | Bộ | |
| 55 | Bóng đèn LED-18W- 1x1,2m | 2 | Bộ | |
| 56 | Quạt treo tường | 1 | Cái | |
| 57 | 5. Camera quan sát | 0 | 0.0 | |
| 58 | Camera | 4 | Cái | |
| 59 | Đầu ghi hình 4 cổng | 1 | Cái | |
| 60 | Ổ cứng chuyên dụng cho camera 1000GB (1TB) | 1 | Cái | |
| 61 | Tivi 32 Inch | 1 | Cái | |
| 62 | Nguồn tổng 220/12V-10A | 1 | Bộ | |
| 63 | Dây cáp đồng trục RG6 | 410 | m | |
| 64 | Dây cáp đồng trục chuyên dụng và 2 dây cấp nguồn | 180 | m | |
| 65 | Ống nhựa PVC Ø27 | 180 | m | |
| 66 | Khớp nối thẳng Ø27 | 45 | Cái | |
| 67 | Khớp nối chữ L - Ø27 | 45 | Cái | |
| 68 | Móc nhựa giữ ống PVC Ø27 | 180 | Cái | |
| 69 | Keo dán ống nhựa PVC (loại 200gr) | 2 | Lon | |
| 70 | Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 | 205 | m | |
| 71 | Đất đào rãnh cáp | 30 | m³ | |
| 72 | Đất đắp rãnh cáp | 33 | m³ | |
| 73 | Gạch thẻ | 800 | Viên | |
| 74 | Băng cảnh báo cáp ngầm_ nhựa Polyetylen, rộng 150 mm, dầy 0.5 mm | 20 | m | |
| 75 | Phụ kiện zac kết nối | 4 | Bộ | |
| 76 | Hộp nối dây 10x10 cm | 4 | Hộp | |
| 77 | 6. Phần nối đất chống sét | 0 | 0.0 | |
| 78 | Cột thu sét cao 8,0 m | 2 | Cột | |
| 79 | Cột thu sét cao 3,0 m | 3 | Cột | |
| 80 | Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² | 214 | m | |
| 81 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | 6 | Cái | |
| 82 | Kẹp cọc nối đất | 6 | Cái | |
| 83 | Ống nhựa PVC Ø21 | 100 | m | |
| 84 | Khớp nối thẳng Ø21 | 25 | Cái | |
| 85 | Khớp nối chữ L - Ø21 | 10 | Cái | |
| 86 | Móc nhựa giữ ống PVC Ø21 | 100 | Cái | |
| 87 | Keo dán ống nhựa PVC (loại 200gr) | 2 | Lon | |
| 88 | Đất đào bãi nối đất chống sét | 58 | m³ | |
| 89 | Đất đắp bãi nối đất chống sét | 64 | m³ | |
| 90 | 7. Phần nối đất an toàn | 0 | 0.0 | |
| 91 | Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² | 120 | m | |
| 92 | Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m | 9 | Cái | |
| 93 | Kẹp cọc nối đất | 9 | Cái | |
| 94 | Đất đào bãi nối đất an toàn | 107 | m³ | |
| 95 | Đất đắp bãi nối đất an toàn | 118 | m³ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi