Gói thầu: Chi phí Xây dựng công trình + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706263-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí Xây dựng công trình + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200706164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 16:59:00 đến ngày 2020-07-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,130,610,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,08 m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 1m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,938 m3
4 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,162 1m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,54 m3
6 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 1m3
7 Phá đá bằng thủ công, - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,1 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,723 m3
B Vận chuyển đất đổ đi 1,5Km
1 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m3
2 Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,077 m3
4 Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,077 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m3
6 Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2 m3
C ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,711 1m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,399 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,69 m3
4 Phá đá bằng thủ công, - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 1m3
5 Mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0
6 Bê tông mặt đường 16cm M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,528 m3
7 Rải lớp Nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.655,6 m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,56 m3
9 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,95 m
10 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,32 m
11 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,69 m2
D CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đoạn ống
2 Bê tông rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,69 m3
3 Rải lớp Nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m2
4 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,13 m2
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,83 m3
6 Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
7 Rải lớp Nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,17 m2
8 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,91 m2
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,33 kg
12 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->