Gói thầu: Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh cống Hàng Tổng; Xây dựng Cống ngã 3 kênh Cửa hàng – kênh Cống Thần; Cống đầu Kênh Thượng Sơn 3.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706707-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh cống Hàng Tổng; Xây dựng Cống ngã 3 kênh Cửa hàng – kênh Cống Thần; Cống đầu Kênh Thượng Sơn 3. |
| Số hiệu KHLCNT | 20190704183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 18:53:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,139,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo quy định | 1 | Khoản |
| B | II. Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh Hàng Tổng | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 162,2997 | 100m3 |
| 2 | Phao thép | Theo HSTK kèm theo | 102 | ca |
| 3 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy | Theo HSTK kèm theo | 115,7723 | 100m3 |
| 4 | Phao thép | Theo HSTK kèm theo | 152 | ca |
| 5 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo HSTK kèm theo | 4.825,355 | m3 |
| 6 | Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh | Theo HSTK kèm theo | 161,36 | 100m2 |
| 7 | Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ | Theo HSTK kèm theo | 5 | ca |
| 8 | Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép và hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy | Theo HSTK kèm theo | 15 | công |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 11,62 | 100m |
| 10 | Cây tre giằng | Theo HSTK kèm theo | 66,4 | cây |
| 11 | Phên tre gia cố | Theo HSTK kèm theo | 14 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK kèm theo | 4,29 | 100 cây |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo | Theo HSTK kèm theo | 4,29 | 100 cây |
| 14 | Dây thép | Theo HSTK kèm theo | 18,26 | kg |
| 15 | Đế cống buy D1000 | Theo HSTK kèm theo | 48 | cái |
| 16 | Ống buy D1000 | Theo HSTK kèm theo | 48 | ống |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo HSTK kèm theo | 48 | đoạn ống |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km | Theo HSTK kèm theo | 6,3336 | 10tấn/km |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km | Theo HSTK kèm theo | 6,3336 | 10tấn/km |
| 20 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK kèm theo | 63,336 | Tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 390m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK kèm theo | 63,336 | Tấn |
| C | III. Xây dựng cống ngã 3 kênh Cửa Hàng – kênh Cống Thần | |||
| D | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 38,402 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 5,486 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK kèm theo | 5,486 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 29,63 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 36,5033 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 9,456 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK kèm theo | 0,2539 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 1,6727 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,3674 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK kèm theo | 1,3253 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 2,7107 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,9447 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK kèm theo | 8,78 | m2 |
| E | PHẦN TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 12,3536 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 2,206 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK kèm theo | 2,206 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 8,824 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 13,0557 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK kèm theo | 0,0941 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,9875 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,5235 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 1,4202 | tấn |
| F | PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 47,04 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 8,4 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK kèm theo | 8,4 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 34,2464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK kèm theo | 0,4202 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK kèm theo | 19,54 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK kèm theo | 2,65 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 10,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK kèm theo | 0,171 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK kèm theo | 3 | m2 |
| H | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 7,054 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK kèm theo | 43,1292 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK kèm theo | 9,54 | m3 |
| I | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 35,2742 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK kèm theo | 117,2652 | m3 |
| J | BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK kèm theo | 0,1794 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ | Theo HSTK kèm theo | 0,6005 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 7,4295 | m3 |
| K | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Đá lót 2 x4 | Theo HSTK kèm theo | 3,495 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 7,52 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK kèm theo | 37,6 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK kèm theo | 0,0796 | 100m2 |
| L | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK kèm theo | 76 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK kèm theo | 87,6 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK kèm theo | 1,465 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK kèm theo | 1,465 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK kèm theo | 21,168 | m2 |
| 7 | Nhân cống lắp dựng máy đóng mở | Theo HSTK kèm theo | 10 | công |
| M | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 0,753 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 1,7003 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,2933 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1733 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 0,2529 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,1449 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1844 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 0,9621 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK kèm theo | 0,0397 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK kèm theo | 0,1234 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK kèm theo | 0,2965 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK kèm theo | 0,1731 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK kèm theo | 56 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK kèm theo | 16 | cái |
| N | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 3,8821 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 122,854 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK kèm theo | 3,4481 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK kèm theo | 18 | m3 |
| O | QUAI XANH PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC | Theo HSTK kèm theo | 1,6977 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp quai sanh | Theo HSTK kèm theo | 1,8165 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 1,6977 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 20,72 | 100m |
| 5 | Phên tre | Theo HSTK kèm theo | 109,32 | m2 |
| 6 | Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK kèm theo | 20,72 | 100m |
| 7 | Dỡ phên tre | Theo HSTK kèm theo | 109,32 | m2 |
| 8 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK kèm theo | 135,531 | kg |
| P | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát quai sanh | Theo HSTK kèm theo | 59,4 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK kèm theo | 12 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK kèm theo | 60 | m |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK kèm theo | 59,4 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK kèm theo | 240 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK kèm theo | 62,16 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK kèm theo | 60 | 100m |
| 8 | Phá quai sanh | Theo HSTK kèm theo | 0,594 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK kèm theo | 2 | ca |
| 10 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm | Theo HSTK kèm theo | 0,98 | 100m |
| 11 | Phên tre gia cố hố bơm | Theo HSTK kèm theo | 5,6 | m2 |
| 12 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK kèm theo | 5 | ca |
| 13 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK kèm theo | 10 | ca |
| 14 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK kèm theo | 10 | công |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK kèm theo | 2 | cái |
| R | IV. Xây dựng cống đầu kênh Thượng Sơn 3 | |||
| S | THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 17,255 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 2,465 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK kèm theo | 2,465 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 11,02 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 19,1844 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 3,748 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK kèm theo | 0,1543 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,944 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1568 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,5969 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 1,1845 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,3875 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK kèm theo | 28,44 | m2 |
| T | PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK kèm theo | 16,24 | 100m |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 2,9 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo HSTK kèm theo | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 9,744 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo HSTK kèm theo | 1,3647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK kèm theo | 0,1296 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1066 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,7497 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 0,0867 | tấn |
| U | SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA | |||
| 1 | Đá lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 4,964 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK kèm theo | 20,6682 | m3 |
| V | KÈ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 13,7087 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK kèm theo | 47,8501 | m3 |
| W | PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA) | |||
| 1 | Rải Đá dăm lót 2 x 4 | Theo HSTK kèm theo | 4,026 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 5,368 | m3 |
| 3 | Nilong lót móng | Theo HSTK kèm theo | 26,84 | m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK kèm theo | 0,012 | 100m2 |
| X | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Bu lông M14-50 | Theo HSTK kèm theo | 34 | cái |
| 2 | Bu lông M18-200 | Theo HSTK kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Cao su củ tỏi | Theo HSTK kèm theo | 40,2 | kg |
| 4 | Sản xuất cửa van phẳng | Theo HSTK kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m | Theo HSTK kèm theo | 0,5608 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK kèm theo | 25 | m2 |
| Y | DÀN VAN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 0,825 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 0,356 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK kèm theo | 1,0486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1802 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1071 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1603 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo HSTK kèm theo | 0,0847 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK kèm theo | 0,1008 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK kèm theo | 0,1275 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK kèm theo | 0,0081 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Theo HSTK kèm theo | 0,1618 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo HSTK kèm theo | 0,3197 | tấn |
| 13 | Sản xuất lan can | Theo HSTK kèm theo | 0,1579 | tấn |
| 14 | Bu lông vít nở D14 lắp lan can | Theo HSTK kèm theo | 40 | cái |
| 15 | Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang | Theo HSTK kèm theo | 16 | cái |
| Z | PHẦN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 3,0725 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK kèm theo | 26,785 | m3 |
| 3 | Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC | Theo HSTK kèm theo | 3,7659 | 100m3 |
| 4 | Thuê bãi vật liệu | Theo HSTK kèm theo | 1 | bãi |
| 5 | Đắp cát bãi vật liệu | Theo HSTK kèm theo | 18 | m3 |
| AA | QUAI XANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK kèm theo | 146,08 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ bằng máy đào | Theo HSTK kèm theo | 25,2 | 100m |
| 3 | Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh | Theo HSTK kèm theo | 150 | M |
| 4 | Phên tre | Theo HSTK kèm theo | 146,08 | m2 |
| 5 | Bạt dứa lót | Theo HSTK kèm theo | 621 | m2 |
| 6 | Thép néo và thép buộc | Theo HSTK kèm theo | 155,4 | kg |
| 7 | Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) | Theo HSTK kèm theo | 25,2 | 100m |
| 8 | Phaá quai sanh | Theo HSTK kèm theo | 1,4608 | 100m3 |
| 9 | Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi | Theo HSTK kèm theo | 2 | ca |
| 10 | Máy bơm nước 20CV | Theo HSTK kèm theo | 2 | ca |
| 11 | Phao thép 15 tấn | Theo HSTK kèm theo | 10 | ca |
| 12 | Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao | Theo HSTK kèm theo | 2 | công |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 | Theo HSTK kèm theo | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi