Gói thầu: Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh cống Hàng Tổng; Xây dựng Cống ngã 3 kênh Cửa hàng – kênh Cống Thần; Cống đầu Kênh Thượng Sơn 3.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706707-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói thầu thi công: Nạo vét đắp bờ Kênh cống Hàng Tổng; Xây dựng Cống ngã 3 kênh Cửa hàng – kênh Cống Thần; Cống đầu Kênh Thượng Sơn 3.
Số hiệu KHLCNT 20190704183
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (theo Quyết định số 1244/QĐ-BTC ngày 04/7/2017 của Bộ tài chính)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 18:53:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,139,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định 1 Khoản
2 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo quy định 1 Khoản
B II. Hạng mục: Nạo vét, đắp bờ kênh Hàng Tổng
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 162,2997 100m3
2 Phao thép Theo HSTK kèm theo 102 ca
3 Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3, số lượng máy đào 1 máy Theo HSTK kèm theo 115,7723 100m3
4 Phao thép Theo HSTK kèm theo 152 ca
5 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 Theo HSTK kèm theo 4.825,355 m3
6 Chặt cây, dọn cỏ hai bên mái và bờ kênh Theo HSTK kèm theo 161,36 100m2
7 Ô tô 5T vận chuyển cây và cành cây đến bãi đổ Theo HSTK kèm theo 5 ca
8 Nhân công lắp ghép, tháo dỡ phao thép và hỗ trợ di chuyển tôn chống lầy Theo HSTK kèm theo 15 công
9 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 11,62 100m
10 Cây tre giằng Theo HSTK kèm theo 66,4 cây
11 Phên tre gia cố Theo HSTK kèm theo 14 m2
12 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo HSTK kèm theo 4,29 100 cây
13 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển tre, cây chống bằng phương tiện thô sơ 190m tiếp theo Theo HSTK kèm theo 4,29 100 cây
14 Dây thép Theo HSTK kèm theo 18,26 kg
15 Đế cống buy D1000 Theo HSTK kèm theo 48 cái
16 Ống buy D1000 Theo HSTK kèm theo 48 ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo HSTK kèm theo 48 đoạn ống
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=1km Theo HSTK kèm theo 6,3336 10tấn/km
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200kg bằng ô tô vận tải thùng 5T trong phạm vi <=5km Theo HSTK kèm theo 6,3336 10tấn/km
20 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK kèm theo 63,336 Tấn
21 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 390m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK kèm theo 63,336 Tấn
C III. Xây dựng cống ngã 3 kênh Cửa Hàng – kênh Cống Thần
D THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 38,402 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 5,486 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK kèm theo 5,486 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK kèm theo 29,63 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK kèm theo 36,5033 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK kèm theo 9,456 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK kèm theo 0,2539 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 1,6727 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,3674 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK kèm theo 1,3253 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 2,7107 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK kèm theo 0,9447 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK kèm theo 8,78 m2
E PHẦN TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 12,3536 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 2,206 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK kèm theo 2,206 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK kèm theo 8,824 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK kèm theo 13,0557 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK kèm theo 0,0941 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,9875 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK kèm theo 0,5235 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 1,4202 tấn
F PHẦN BỂ TIÊU NĂNG 2 PHÍA
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 47,04 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 8,4 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK kèm theo 8,4 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK kèm theo 34,2464 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK kèm theo 0,4202 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK kèm theo 19,54 m2
G SÂN BÊ TÔNG 2 PHÍA
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK kèm theo 2,65 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Theo HSTK kèm theo 10,23 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK kèm theo 0,171 100m2
4 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK kèm theo 3 m2
H SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 7,054 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK kèm theo 43,1292 m3
3 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo HSTK kèm theo 9,54 m3
I KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 35,2742 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK kèm theo 117,2652 m3
J BẢN QUÁ ĐỘ, DẦM KÊ BẢN QUÁ ĐỘ, CỌC TIÊU
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK kèm theo 0,1794 100m2
2 Cốt thép bản quá độ và dầm kê bản quá độ Theo HSTK kèm theo 0,6005 tấn
3 Bê tông bản quá độ và dầm kê bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK kèm theo 7,4295 m3
K PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Đá lót 2 x4 Theo HSTK kèm theo 3,495 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK kèm theo 7,52 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK kèm theo 37,6 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK kèm theo 0,0796 100m2
L CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK kèm theo 76 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK kèm theo 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK kèm theo 87,6 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK kèm theo 1,465 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK kèm theo 1,465 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK kèm theo 21,168 m2
7 Nhân cống lắp dựng máy đóng mở Theo HSTK kèm theo 10 công
M DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK kèm theo 1,2 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK kèm theo 0,753 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK kèm theo 1,7003 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,2933 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,1733 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 0,2529 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK kèm theo 0,1449 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK kèm theo 0,1844 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK kèm theo 0,9621 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK kèm theo 0,0397 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK kèm theo 0,1234 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK kèm theo 0,2965 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK kèm theo 0,1731 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK kèm theo 56 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK kèm theo 16 cái
N PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 3,8821 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 122,854 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK kèm theo 3,4481 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK kèm theo 18 m3
O QUAI XANH PHÍA ĐỒNG
1 Đắp quai xanh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 trong điều kiện địa chất yếu NC=1.48*bậc 3/7; MTC=0.65*MTC Theo HSTK kèm theo 1,6977 100m3
2 Đào xúc đất để đắp quai sanh Theo HSTK kèm theo 1,8165 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 1,6977 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 20,72 100m
5 Phên tre Theo HSTK kèm theo 109,32 m2
6 Nhổ cọc tre (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK kèm theo 20,72 100m
7 Dỡ phên tre Theo HSTK kèm theo 109,32 m2
8 Thép néo và thép buộc Theo HSTK kèm theo 135,531 kg
P QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát quai sanh Theo HSTK kèm theo 59,4 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK kèm theo 12 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK kèm theo 60 m
4 Phên tre Theo HSTK kèm theo 59,4 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK kèm theo 240 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK kèm theo 62,16 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK kèm theo 60 100m
8 Phá quai sanh Theo HSTK kèm theo 0,594 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK kèm theo 2 ca
10 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II gia cố hố bơm Theo HSTK kèm theo 0,98 100m
11 Phên tre gia cố hố bơm Theo HSTK kèm theo 5,6 m2
12 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK kèm theo 5 ca
13 Phao thép 15 tấn Theo HSTK kèm theo 10 ca
14 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK kèm theo 10 công
Q THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK kèm theo 2 cái
R IV. Xây dựng cống đầu kênh Thượng Sơn 3
S THÂN CỐNG
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 17,255 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 2,465 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK kèm theo 2,465 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK kèm theo 11,02 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK kèm theo 19,1844 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK kèm theo 3,748 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK kèm theo 0,1543 100m2
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,944 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,1568 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK kèm theo 0,5969 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 1,1845 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK kèm theo 0,3875 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK kèm theo 28,44 m2
T PHẦN SÂN VÀ TƯỜNG CÁNH
1 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK kèm theo 16,24 100m
2 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 2,9 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo HSTK kèm theo 2,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 Theo HSTK kèm theo 9,744 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSTK kèm theo 1,3647 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK kèm theo 0,1296 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,1066 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK kèm theo 0,7497 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 0,0867 tấn
U SÂN ĐÁ XÂY 2 PHÍA
1 Đá lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 4,964 m3
2 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 Theo HSTK kèm theo 20,6682 m3
V KÈ MÁI KÊNH
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 13,7087 m3
2 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo HSTK kèm theo 47,8501 m3
W PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG ( 2 PHÍA)
1 Rải Đá dăm lót 2 x 4 Theo HSTK kèm theo 4,026 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo HSTK kèm theo 5,368 m3
3 Nilong lót móng Theo HSTK kèm theo 26,84 m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK kèm theo 0,012 100m2
X CÁNH CỐNG
1 Bu lông M14-50 Theo HSTK kèm theo 34 cái
2 Bu lông M18-200 Theo HSTK kèm theo 4 cái
3 Cao su củ tỏi Theo HSTK kèm theo 40,2 kg
4 Sản xuất cửa van phẳng Theo HSTK kèm theo 0,5608 tấn
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5 m Theo HSTK kèm theo 0,5608 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK kèm theo 25 m2
Y DÀN VAN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 300 Theo HSTK kèm theo 0,825 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK kèm theo 0,356 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK kèm theo 1,0486 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,1802 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo HSTK kèm theo 0,1071 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo HSTK kèm theo 0,1603 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo HSTK kèm theo 0,0847 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK kèm theo 0,1008 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK kèm theo 0,1275 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK kèm theo 0,0081 100m2
11 Sản xuất thang sắt Theo HSTK kèm theo 0,1618 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo HSTK kèm theo 0,3197 tấn
13 Sản xuất lan can Theo HSTK kèm theo 0,1579 tấn
14 Bu lông vít nở D14 lắp lan can Theo HSTK kèm theo 40 cái
15 Bu lông vít nở D16 lắp cầu thang Theo HSTK kèm theo 16 cái
Z PHẦN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 3,0725 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK kèm theo 26,785 m3
3 Đắp đất hai bên mang cống bằng máy đào dung tích gầu 0.65m3, và đầm cóc 50kg NC=5.30*bậc 3/7; MTC=0.346*MTC+4.42*MTC Theo HSTK kèm theo 3,7659 100m3
4 Thuê bãi vật liệu Theo HSTK kèm theo 1 bãi
5 Đắp cát bãi vật liệu Theo HSTK kèm theo 18 m3
AA QUAI XANH PHÍA SÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK kèm theo 146,08 m3
2 Đóng cọc gỗ bằng máy đào Theo HSTK kèm theo 25,2 100m
3 Cọc gỗ giằng đầu cọc quai sanh Theo HSTK kèm theo 150 M
4 Phên tre Theo HSTK kèm theo 146,08 m2
5 Bạt dứa lót Theo HSTK kèm theo 621 m2
6 Thép néo và thép buộc Theo HSTK kèm theo 155,4 kg
7 Nhổ cọc gỗ (tính bằng 50% đóng) Theo HSTK kèm theo 25,2 100m
8 Phaá quai sanh Theo HSTK kèm theo 1,4608 100m3
9 Ô tô 5 Tvận chuyển cát đổ đi Theo HSTK kèm theo 2 ca
10 Máy bơm nước 20CV Theo HSTK kèm theo 2 ca
11 Phao thép 15 tấn Theo HSTK kèm theo 10 ca
12 Nhận công phục vụ chuyển máy và lắp đặt phao Theo HSTK kèm theo 2 công
AB THIẾT BỊ
1 Thiết bị nâng hạ cánh cống V3 Theo HSTK kèm theo 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->