Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường kênh Ba So đến cầu Thành Đoàn, xã Long Hiệp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường kênh Ba So đến cầu Thành Đoàn, xã Long Hiệp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 16:34:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,397,266,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đườn kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đườn kính gốc cây <=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Gốc |
| 5 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,613 | 100m |
| 6 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,891 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,032 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,461 | 100m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm làm đường mới (loại 1, Dmax=37,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,826 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,506 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,506 | 100m2 |
| 12 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu<1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | M3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | M3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | M3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 19 | Sơn tường 02 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | M2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,679 | M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bọng, đường kính ống d=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 7 | Đắp trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 8 | Đinh 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | cái |
| 9 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ cửa cống (gỗ sao núi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | M3 |
| 11 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | 100m |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐIỆN- ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ- PHẦN THÁO DỠ DI DỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ móng đà cản M10-2b (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 2 | Tháo dỡ móng đà cản M-a (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 3 | Tháo dỡ trụ BTLT 10,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 7,5m (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 5 | Tháo dỡ bộ đà đỡ trụ đỡ thẳng 1 pha X1p.IT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bộ đà trụ đỡ góc 1 pha X1p-IG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bộ dừng cuối 1 phaX1p-IND | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bộ dừng góc 1 pha X1p-ING90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bộ dây néo lệch trung thế (NLtt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thá bộ dây néo xuống trung thế (NXtt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo bộ day néo lệch hạ thế (NXht) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 12 | Tháo bộ dây néo xuống hạ thế (NXht) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị đóng cắt, bảo vệ FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tiếp địa trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo khung đỡ 1 sứ (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Tháo bộ KT hạ thế (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Móng neo xuống MN1a (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Móng neo xuống MN2a (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ dây néo xuống trung thế (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Dây dẫn và phụ kiện (hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tr.bộ |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐIỆN- ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ- PHẦN LẮP LẠI SAU DI DỜI | |||
| 1 | Dựng trụ ghép đôi BTLT 2x10,5m lm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ ghép đôi BTLT 2x10,5m (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 3 | Móng giếng trụ đôi 10,5m (MG-2x10,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 4 | Lắp móng M-a (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 5 | Trụ BTV 7,3m (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 7,5m (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 7 | Móng neo xuống trung thế MN2a (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây néo xuống trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dây néo cách khoảng trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 10 | Lắp khung đỡ 1 sứ (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp bộ đà tháp sắt L63-3m (lm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 12 | Bộ xà X1P.IT (sdl) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bộ xà X1P.IT2-2 (lm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Bộ xà X1P-IG lm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ xà X1P-IND lm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | bộ |
| 16 | Dây dẫn và phụ kiện (sdl) và bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐIỆN- TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THÁO DỠ DI DỜI | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp LB-FCO 27K-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van 18KV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp Aptomat 3 pha - 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp điện kế điện tử 120/208-3x5(6)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp biến dòng hạ thế 03 CT 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp biến điện áp hạ thế 03 VT 12000/120V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐIỆN- TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP LẠI SAU DI DỜI | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 15kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp LB-FCO 27K-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp chống sét van 18KV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp Aptomat 3 pha - 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp điện kế điện tử 120/208-3x5(6)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp biến dòng hạ thế 03 CT 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp biến điện áp hạ thế 03 VT 12000/120V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi