Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Thường Tín - Hà Nội.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc KBNN Thường Tín - Hà Nội. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689450 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 16:26:00 đến ngày 2020-07-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,751,901,997 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ TẦNG 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ hiện trạng (gạch lát sảnh, đá cầu thang khu sảnh) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 51,907 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 54,97 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng cũ hỏng, xuống cấp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tầng |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần vệ sinh cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,134 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ đường cấp thoát nước nhà vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | công |
| B | PHÁ DỠ TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 85,824 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn kính cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 32,091 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp đá lát sàn và thang cũ xuống cấp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 42,5216 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng cũ hỏng, xuống cấp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tầng |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần vệ sinh cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,134 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đường cấp thoát nước nhà vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | công |
| C | PHÁ DỠ TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 67,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng cũ hỏng, xuống cấp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | tầng |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần vệ sinh cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khu vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,134 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đường cấp thoát nước nhà vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | công |
| 10 | Tháo dỡ điều hòa và lắp lại sau khi làm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt lại điều hòa tại vị trí mới theo chỉ định | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | máy |
| 13 | Tháo và di chuyển bàn ghế lấy mặt bằng thi công trần thạch cao (sau đó hoàn trả lại vị trí). | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | công |
| 14 | Cung cấp bạt dứa che chắn bụi (che bàn ghế, tủ để tài liệu) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18,72 | m3 |
| D | PHÁ DỠ TẦNG 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29,341 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,88 | 1m |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,88 | 1m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,3219 | m3 |
| E | PHÁ DỠ TẦNG 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II của E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà giằng bê tông cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6155 | m3 |
| 4 | Bóc lớp gạch lát sàn cũ trong phòng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22 | m2 |
| F | VẬN CHUYỂN TRẠC THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh đã tháo dỡ xuống tầng 1 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | công |
| 2 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh cũ đến nơi đổ trạc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | chuyến |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V/Phần II của E-HSMT | 54,5373 | m3 |
| 4 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63,9033 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63,9033 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 15Km | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63,9033 | m3 |
| G | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Lát đá Granite cầu thang khu sảnh vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29,8002 | 1m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,448 | m2 |
| 3 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương chìm nhà vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa, hoa sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 5 | Sơn lại toàn bộ cửa,1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,84 | 1m2 |
| 6 | Láng nền sàn khu vệ sinh, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | 1m2 |
| 7 | Dán màng khò chống thấm sàn vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,524 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 63,036 | 1m2 |
| 9 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | 1m2 |
| H | CẢI TẠO TẦNG 2 | |||
| 1 | Xây bịt lỗ thông gió bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0198 | m3 |
| 2 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,4 | m |
| 3 | Lát đá Granite sảnh khu giao dịch, cầu thang, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 43,2256 | 1m2 |
| 4 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,94 | m2 |
| 5 | Thi công vách thạch cao. Khung bằng thép hộp 25*60mm, mỗi thanh cách nhau 600mm (khu vực kho tiền) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,131 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương chìm nhà vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | m2 |
| 7 | Dán màng khò chống thấm sàn vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,524 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 62,196 | 1m2 |
| 9 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt lại bàn quầy (để cải tạo lại sàn) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| I | CẢI TẠO TẦNG 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9284 | m3 |
| 2 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,6 | m |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,44 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, má tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,3872 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 76,5725 | m2 |
| 6 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương chìm nhà vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | m2 |
| 7 | Dán màng khò chống thấm sàn vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,524 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 62,196 | 1m2 |
| 9 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | 1m2 |
| J | CẢI TẠO TẦNG 4 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 2 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,6 | m |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, má tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,1 | m2 |
| K | CẢI TẠO TẦNG 5 | |||
| 1 | Trát má cửa, má tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,3112 | m2 |
| 2 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18 | m |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22 | 1m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường phòng kế hoạch, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,4645 | 1m2 |
| 5 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng kế hoạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22 | m2 |
| 6 | Trát má tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,596 | m2 |
| L | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt cửa đi 2 cánh trượt mắt thần tự động | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 2 | Khung nhôm bao ngoài, che phần gia cố+nắp hộp kỹ thuật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,2 | md |
| 3 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hộp tương đương Xingfa, kính an toàn tương đương sản phẩm của Việt Nhật dày 6.38mm, PK tương đương PK KinLong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm hộp sơn màu ghi xám,dày 1.4mm kính phản quang dày 6.38 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 114,36 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm hộp sơn màu ghi xám,dày 1.4mm kính phản quang dày 6.38 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa sổ mở trượt, khung nhôm hộp sơn màu ghi xám, kính phun cát dày 6.38mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 7 | Cung cấp vách kính cố định, kết hợp cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hộp, kính an toàn 6.38mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,96 | m2 |
| 8 | Cung cấp vách kính mặt tiền, khung nhôm hộp, sơn màu ghi xám, kính cường lực phản quang 8.38 mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 93,802 | m2 |
| 9 | Vách kính 6.38mm, khung nhôm ngăn phòng ăn và bếp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,131 | m2 |
| 10 | Khung thép hộp 60x120x2 mm gia cố vách kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,08 | m |
| 11 | Phụ kiện đi kèm gồm bản mã 150x200x5mm và bulong M10 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Nhân công lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V/Phần II của E-HSMT | 158,191 | m2 |
| 13 | Nhân công lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V/Phần II của E-HSMT | 93,802 | m2 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,0573 | 10m2 |
| 15 | Cung cấp,lắp đặt rèm cuộn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 34,44 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ, vệ sinh, lắp đặt tận dụng lại rèm cũ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | công |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm Copact dày 12 mm (bao gồm phụ kiện chân đỡ inox và khóa) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,701 | m2 |
| M | SƠN TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 487,2094 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 278,9619 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 519,6514 | 1m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 481,5344 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.001,1858 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,986 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ bàn giao dịch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m2 |
| 8 | Sơn lại bàn giao dịch - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,3564 | 100m2 |
| 11 | Chi phí biện pháp Che chắn + lưới chắn bụi đảm bảo san toàn + vệ sinh môi trường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 935,64 | m2 |
| 12 | Vệ sinh công nghiệp hoàn trả mặt bằng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 534,8864 | m2 |
| N | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lăp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Van xả tiểu nam cảm ứng pin | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá cho chậu rửa. Đá Granite màu đen | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,188 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bộ giá đỡ chậu bằng Inox | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bộ xi phông thoát chậu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 438 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột: 2*1.5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 368 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột : 2*2.5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn Led vuông 600*600mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Dowlight D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Dowlight 12w D150 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 21 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn Led dây 18W | Chương V/Phần II của E-HSMT | 75 | m |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Tháo vệ sinh và lắp đặt lại đèn chùm vào vị trí mới | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | công |
| 23 | Lắp đặt quạt hút âm trần 300x300mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt bếp + phòng ăn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 2 phím điều khiển | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng điều hòa, đường kính =20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,25 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Bảo dưỡng điều hòa (bơm ga) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,147 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | cái |
| 33 | Tê PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu D25/20 nhựa PPR D25mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Băng tan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt van khóa tầng, đường kính van 32mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Ống PVC D34 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 39 | Ống PVC D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 40 | Ống PVC D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 41 | Ống PVC D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 42 | Cút D34 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cút D34/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Cút D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Cút D34/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Chếch D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Chếch D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Tê D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi