Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683940 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp có tính chất đấu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 08:47:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,054,032,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐÈN ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,087 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch thẻ 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,425 | 1000viên |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997 | m |
| 6 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | 100m |
| 8 | Cáp CXV/DSTA-2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 994 | m |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | đầu cáp |
| 11 | Boulon khung móng trụ đèn làm bằng thép gân Þ24x1000, hàn thành khung tâm vuông 300mm, hàn 4 đai thép Þ10, mạ kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 12 | Long đền vuông Φ24 (60x60x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,857 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 16 | Lắp dựng Trụ thép tròn côn cao 10m dày 4mm, đường kính đáy D200, đường kính đỉnh D70. Đế S12 dập nổi vuông: 400mm. Gân tăng cứng dày 6mm.(Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 18 | Cần đèn thép đơn làm bằng ống Þ60x4mm, cao 2m, vươn xa 1.5m. (Sau khi gia công mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cần đèn |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cần đèn |
| 20 | Băng keo hạ thế (loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 21 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | 100m |
| 23 | Đômino 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 25 | Thanh ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 26 | Boulon 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 27 | MCB 2P-10A (tương đương LS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bảng |
| 30 | Sơn đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 31 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 32 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | cột |
| 33 | Bộ đèn LED 150W - 4000K (Dimming 5 cấp công suất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 choá |
| 34 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | choá |
| 35 | Cáp đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 36 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cọc |
| 38 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 39 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,6 | m2 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m3 |
| 41 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 43 | Cáp CXV/DSTA-2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi