Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Khu xử lý chất thải rắn huyện Bắc Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707078-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Khu xử lý chất thải rắn huyện Bắc Yên
Số hiệu KHLCNT 20200701563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 08:39:00 đến ngày 2020-07-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,427,465,303 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 11,446 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 6,443 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 19,765 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,512 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IV 1,05 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,016 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 1,609 100m3
2 Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 2,059 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 357,435 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 39,715 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,903 100m3
6 Lu khuôn K=0,98 5,71 100m3
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 1,884 100m2
8 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 371 m
9 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo 31,5 m
C ĐIỀU PHỐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 10,417 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 4,453 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV 2,97 100m3
D RÃNH TẤM BTXM
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 49,26 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 16,05 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 2,878 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,21 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1.024 m2
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,83 100m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2.214 cấu kiện
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 2,1 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,3 m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (Không tính vật liệu đá hộc do tận dụng từ phá dỡ rọ thép cũ theo bản vẽ là 134m3) 27,12 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 125 11,4 m2
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 2 lớp nhựa 11,32 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,415 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm 0,221 tấn
8 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn 2 rọ
9 Đào nạo vét khơi thông cống, đất cấp II 23,5 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III 0,593 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,22 100m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
F KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 494,64 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 317,39 m3
3 Ván khuôn thân kè 12,538 100m2
4 Ván khuôn móng kè 3,988 100m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm 0,988 100m
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,186 100m3
7 Đắp đất sét 24,73 m3
8 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 82,74 m2
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III 2,967 100m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IV 2,179 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,105 100m3
12 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III 3,614 100m3
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Không tính vật liệu đá hộc nhồi rọ do tận dụng từ phá dỡ rọ thép cũ theo bản vẽ là 134m3) 63 rọ
14 Nhân công thu gom đá tận dụng để xếp rọ và và xây cống 133,344 m3
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn 148 rọ
G NHÀ PHÂN LOẠI RÁC SỐ 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,196 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,21 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,005 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,62 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,124 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,092 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,098 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,128 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,562 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,952 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,33 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,504 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,415 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,09 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,419 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,313 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 13,109 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,896 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,936 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,352 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,036 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,263 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 4,99 m3
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,555 tấn
25 Bu lông d16 40 cái
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,555 tấn
27 Gia công giằng mái thép 0,037 tấn
28 Tăng đơ d14: 8 cái
29 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,037 tấn
30 Gia công xà gồ thép 0,505 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,505 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 82,51 m2
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm 1,258 100m2
34 Tôn úp nóc khổ 400 17 m
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 41,358 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 24,44 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,46 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,818 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,44 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 100,255 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,663 100m2
42 */* THOÁT NƯỚC MÁI 0 0.0
43 Rọ chắn rác D120 10 cái
44 Ống lồng PVC D90 10 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,57 100m
46 Đai giữ ống 60 cái
47 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 30 cái
48 Thép dẹt 20x2.5 cả sơn 15,878 kg
49 Máng nước 34 m
H NHÀ PHÂN LOẠI RÁC SỐ 2+3 (2 NHÀ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,392 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,42 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,009 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 1,239 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,248 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,184 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,195 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,255 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,803 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,744 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,007 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,819 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,181 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,839 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,611 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 26,218 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,872 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,704 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,073 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,525 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 9,979 m3
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 1,109 tấn
23 Bu lông d16 80 cái
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 1,109 tấn
25 Gia công giằng mái thép 0,074 tấn
26 Tăng đơ d14: 16 cái
27 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,074 tấn
28 Gia công xà gồ thép 1,01 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép 1,01 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 165,02 m2
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 2,516 100m2
32 Tôn úp nóc khổ 400 34 m
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 81,84 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 48,88 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 62,92 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 144,76 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 48,88 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 184,96 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,325 100m2
40 Rọ chắn rác D120 20 cái
41 Ống lồng PVC D90 20 cái
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 1,14 100m
43 Đai giữ ống 120 cái
44 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 60 cái
45 Thép dẹt 20x2.5 cả sơn 31,756 kg
46 Máng nước 68 m
I NHÀ CẤP RÁC LÒ ĐỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,525 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,21 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,005 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,62 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,124 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,092 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,098 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,128 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,255 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,688 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,063 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,369 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,082 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,378 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,279 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 0,259 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 11,133 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,294 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,143 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 6,97 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,936 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,352 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,036 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,263 tấn
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,99 m3
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,555 tấn
28 Bu lông d16 40 cái
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,555 tấn
30 Gia công giằng mái thép 0,037 tấn
31 Tăng đơ d14: 8 cái
32 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,037 tấn
33 Gia công xà gồ thép 0,505 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 0,505 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 82,51 m2
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm 1,258 100m2
37 Tôn úp nóc khổ 400 17 m
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 40,92 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 24,44 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 31,46 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 72,38 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,44 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 29,92 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 92,48 m2
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,663 100m2
46 Rọ chắn rác D120 10 cái
47 Ống lồng PVC D90 10 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,57 100m
49 Đai giữ ống 60 cái
50 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 30 cái
51 Thép dẹt 20x2.5 cả sơn 15,878 kg
52 Máng nước 34 m
J NHÀ ĐẶT LÒ ĐỐT RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,196 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,21 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,005 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,62 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,124 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,092 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,098 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,128 tấn
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,402 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,872 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,504 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,41 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,09 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,419 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,306 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 5,969 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 11,82 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,02 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,372 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,431 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,047 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,319 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 4,99 m3
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,555 tấn
25 Bu lông d16 40 cái
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,555 tấn
27 Gia công giằng mái thép 0,037 tấn
28 Tăng đơ d14: 8 cái
29 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,037 tấn
30 Gia công xà gồ thép 0,505 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,505 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 82,51 m2
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm 1,258 100m2
34 Tôn úp nóc khổ 400 17 m
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 40,92 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 24,44 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 39,38 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 80,3 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24,44 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 92,48 m2
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,663 100m2
42 Rọ chắn rác D120 10 cái
43 Ống lồng PVC D90 10 cái
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,57 100m
45 Đai giữ ống 60 cái
46 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 30 cái
47 Thép dẹt 20x2.5 cả sơn 15,878 kg
48 Máng nước 34 m
49 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 21 cái
50 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 21 cái
51 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 111 m
52 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm 48 m
53 Thép chữ C 42 cái
54 Gia công và đóng cọc chống sét 12 cọc
55 Quả hồ lô sứ 21 cái
56 Miếng chì đệm 6 cái
57 Bu lông M12x25 12 cái
58 Thép dẹt 40x4 1,5 m
59 Kẹp kiểm tra 6 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 10 cái
61 Đế âm 15 cái
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 5 cái
63 Hạt công tắc 2 cực 5 cái
64 Lắp đặt Đèn led đui xoáy gắn tường 1x30w 4 bộ
65 Tủ điện tổng, vỏ sắt có khóa KT 300x200x150mm 1 cái
66 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 5 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 200 m
69 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 200 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 75 m
71 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 75 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 160 m
73 Lắp đặt ống gen chịu nhiệt D20 340 m
74 Thép góc L50x50x4 L=1.5m 2 cái
75 Băng đồng 30x3 3 m
76 Hộp đựng cứu hỏa 1 bộ
77 Bình cứu hỏa 3 bộ
78 Bảng tiêu lệnh 1 bộ
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm 10 hộp
80 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 7 m
K NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,512 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 2,719 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 24,98 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 15,208 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,219 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,415 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,056 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,473 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,105 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,534 tấn
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,63 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,696 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,043 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,706 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,096 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,58 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,344 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,067 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,005 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,028 tấn
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 2,034 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 31,317 m3
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,6 m3
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,109 tấn
25 Bu lông d16 8 cái
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,109 tấn
27 Gia công giằng mái thép 0,01 tấn
28 Tăng đơ d14: 2 cái
29 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,01 tấn
30 Gia công xà gồ thép 0,482 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,482 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,394 m2
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm 1,122 100m2
34 Tôn úp nóc khổ 400 16,22 m
35 Trần thạch cao (đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiên, công lắp dựng - chưa sơn bả) 85,29 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 19,721 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 4,9 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 100,512 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 195,732 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 79,023 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 7,742 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 42,642 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 85,29 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 285,922 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 120,233 m2
46 Láng granitô bậc tam cấp 21,897 m2
47 Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 50 21,897 m2
48 Cửa đi nhôm việt pháp (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ - chưa khóa) 10,245 m2
49 Cửa sổ nhôm việt pháp (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ ) 8,82 m2
50 Khóa cửa đi 1 cánh 3 bộ
51 Khóa cửa đi 2 cánh 2 bộ
52 Sản xuất hoa sắt inox 46,209 kg
53 Sản xuất hoa sắt cửa thép sơn tĩnh điện 6,622 kg
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,683 100m2
55 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 5 cái
56 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 5 cái
57 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 31 m
58 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm 16 m
59 Thép chữ C 10 cái
60 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
61 Quả hồ lô sứ 5 cái
62 Miếng chì đệm 2 cái
63 Bu lông M12x25 8 cái
64 Thép dẹt 40x4 0,5 m
65 Kẹp kiểm tra 2 cái
66 Lắp đặt ổ cắm đôi 10 cái
67 Đế âm 16 cái
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
69 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 3 cái
70 Hạt công tắc 2 cực 5 cái
71 Tủ điện tổng, vỏ sắt có khóa KT 300x200x150 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 5 cái
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
75 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2 máy
76 Lắp đặt đèn tuýp LED 40W 4 bộ
77 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 2 cái
78 Lắp đặt Đèn led đui xoáy gắn tường 1x30w 4 bộ
79 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2 ruột 2X6mm2 40 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
81 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 30 m
83 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 30 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 45 m
85 Lắp đặt ống gen chịu nhiệt D20 135 m
86 Thép góc L50x50x4 L=1.5m 2 cái
87 Băng đồng 30x3 3 m
88 Hộp đựng cứu hỏa 1 bộ
89 Bình cứu hỏa 3 bộ
90 Bảng tiêu lệnh 1 bộ
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm 3 hộp
92 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 7 m
93 Giá đón điện 1 bộ
94 Rọ chắn rác D120 10 cái
95 Ống lồng PVC D90 10 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,54 100m
97 Đai giữ ống 60 cái
98 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 30 cái
99 Thép dẹt 20x2.5 cả sơn 15,878 kg
100 Tôn úp nóc khổ 400 34 m
101 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
102 Van 3 ngả 1 cái
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
104 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
105 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
106 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
107 Lắp đặt gương soi 1 cái
108 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
109 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 1 cái
110 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 2 cái
111 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm 0,01 100m
112 Vòi gạt inox 2 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,1 100m
114 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 3 cái
115 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm 1 cái
116 Van Khóa PPR d25 1 cái
117 Rắc co PPR d50 1 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 2 cái
119 Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 1 cái
120 Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 2 cái
121 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 2 cái
122 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 1 cái
123 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm 2 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,09 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,07 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 0,03 100m
127 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 2 cái
128 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm 1 cái
129 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm 2 cái
130 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 4 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 2 cái
132 Chóp thông hơi 1 cái
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,07 100m
134 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,072 m3
135 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,01 100m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,768 m3
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,764 m3
138 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,139 100m2
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,032 tấn
140 Sản xuất giá đỡ 0,379 tấn
141 Lắp dựng giá đỡ 0,379 m2
142 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,48 m2
143 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,189 100m3
144 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,038 100m3
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,828 m3
146 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,03 100m2
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,089 tấn
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,241 m3
149 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,548 m3
150 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,654 m2
151 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 4,605 m2
152 Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 4,605 m2
153 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,666 m3
154 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,041 tấn
155 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,033 100m2
156 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
157 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,481 100m3
158 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,096 100m3
159 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 0,385 100m3
160 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,026 100m2
161 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,337 tấn
162 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 3,696 m3
163 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 6,818 m3
164 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 78,573 m2
165 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 27,583 m2
166 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 9,72 m3
167 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,54 m3
168 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 5,76 m3
169 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 1,92 m3
170 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,792 m3
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,072 100m2
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,086 tấn
174 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,059 100m3
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,861 m3
176 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,198 m3
177 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,277 m3
178 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,065 100m2
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,01 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,114 tấn
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,048 m3
182 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,014 100m2
183 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,001 tấn
184 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,008 tấn
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,954 m3
186 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,2 100m2
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,192 tấn
188 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 5,123 m3
189 Gia công xà gồ thép 0,061 tấn
190 Lắp dựng xà gồ thép 0,061 tấn
191 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,579 m2
192 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 0,068 100m2
193 Tôn úp nóc khổ 400 8 m
194 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 8,208 m2
195 Ngâm nước xi măng chống thấm 8,208 m2
196 Trát trần, vữa XM mác 75 0,182 m2
197 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 62,794 m2
198 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,808 m2
199 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) 8,44 m2
200 Láng granitô tam cấp 1,544 m2
201 Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 50 1,544 m2
202 Quét nước xi măng 2 nước 16,68 m2
203 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,99 m2
204 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,114 m2
205 Cửa đi nhôm việt pháp (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ - chưa khóa) 1,92 m2
206 Cửa sổ nhôm việt pháp (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) 3,6 m2
207 Khóa cửa đi 1 cánh 1 bộ
208 Sản xuất hoa sắt inox 67,133 kg
209 Sản xuất hoa sắt cửa thép sơn tĩnh điện 2,156 kg
210 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,444 100m2
211 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m 5 cái
212 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 26 m
213 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm 8 m
214 Thép chữ C 10 cái
215 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
216 Quả hồ lô sứ 5 cái
217 Miếng chì đệm 2 cái
218 Bu lông M12x25 4 cái
219 Thép dẹt 40x4 0,5 m
220 Kẹp kiểm tra 1 cái
221 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cái
222 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
223 Đế âm 4 cái
224 Hạt công tắc 2 cực 2 cái
225 Tủ điện tổng, vỏ sắt có khóa KT 300x20x150 1 cái
226 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
227 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
228 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
229 Lắp đặt đèn tuýp LED 40W 1 bộ
230 Lắp đặt Đèn led 1x30w 1 bộ
231 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 14 m
232 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 12 m
233 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 10 m
234 Lắp đặt ống gen chịu nhiệt D20 20 m
235 Hộp đựng cứu hỏa 1 bộ
236 Bình cứu hỏa 3 bộ
237 Bảng tiêu lệnh 1 bộ
238 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm 3 hộp
239 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 0,84 m3
240 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,84 m3
241 Rọ chắn rác 2 cái
242 Ống lồng 2 cái
243 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,08 100m
244 Đai giữ ống 6 cái
245 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 2 cái
L HỐ CHÔN LẤP TRO XỈ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 11,956 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 11,956 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 9,345 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 324,21 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 1,209 100m
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 9,951 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,735 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 61,76 m2
9 Sản xuất + lắp dựng cửa cả sơn 15,752 kg
10 Chốt cửa+khóa cửa 1 bộ
11 Bản lề cối d10 4 cái
12 Vải địa kỹ thuật 466,13 m2
M CẦU RỬA XE
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,316 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 0,057 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,7 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 8,4 m3
6 Tạo nhám mặt 1 t.bộ
N RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,372 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,274 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 1,098 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 6,54 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 38,485 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 4,214 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm 1,884 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 11,24 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,597 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,859 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 186 cấu kiện
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 187,695 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 67,179 m2
O SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,548 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 164,25 m3
P BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 3,628 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 8,003 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 61,352 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,057 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,09 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,921 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,16 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,025 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,195 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 2,872 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,035 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,497 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,032 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,179 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,17 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,922 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,09 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 1,918 tấn
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 197,125 m2
20 Quét nước xi măng 2 nước 197,125 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 66,308 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,097 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,018 100m2
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,883 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,744 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 2,884 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,807 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,546 m3
29 Gia công cột bằng thép hình 0,095 tấn
30 Lắp dựng cột thép các loại 0,095 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,111 tấn
32 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,111 tấn
33 Gia công xà gồ thép 0,143 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép 0,143 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,688 m2
36 Sản xuất + lắp dựng khung bao lưới b40 cả sơn 78,36 kg
37 Bu lông d16 16 cái
38 Sản xuất + lắp dựng cửa cả sơn 40,663 kg
39 Lưới B40 cả lắp dựng 107,858 kg
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm 0,333 100m2
41 Tôn úp nóc khổ 400 6 m
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 29,834 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 29,834 m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 0,604 100m2
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm 0,12 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 3 cái
47 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 0,08 100m
49 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm 2 cái
50 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm 3 cái
51 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,6 100m
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 15 cái
54 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm 15 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm 0,04 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm 1 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm 0,16 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm 5 cái
59 Inox DN80 8 m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 10 cái
61 Inox DN40 8 m
62 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm 0,4 100m
63 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 32 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,65 m3
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 11,55 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,172 100m3
67 Tủ điện tổng 1 cái
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 100 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 100 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 100 m
71 Lắp đặt ống gen chống cháy D20 100 m
72 ông gen xoắn d25 100 m
73 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 10 cái
75 Bơm Bể Gom / Sump Pump Q = 18 M3/H, H = 6 M 2 bộ
76 Bơm Bể Điều Hòa / Equalization Pump: Q = 10 M3/H, H = 6 M 2 Bộ
77 Bơm Tuần Hoàn Bùn / Ciculating Mud Pump: Q = 18 M3/H, H = 6 M 4 Bộ
78 Bơm Bùn Dư / Extra Mud Pump: Q = 2 M3/H, H = 6 M 2 bộ
79 Bơm Nước Sau Xử Lý / Effurent Pump: Q = 7 M3/H, H = 15 M 2 Bộ
80 Máy Thổi Khí/ Air Blower: Q = 1.2 M3/Phút, H = 5 M 2 Bộ
81 Quạt Hút Khí Thải / Fan 300 M3/H 1 Bộ
82 Tháp Hấp Thụ Bằng Than Hoạt Tính / Air Treatmemt Tower By Activated Carbon 5760 – 8640m3/h 1 Bộ
83 Tháp Hấp Thụ Bằng Than Hóa Chất / Air Treatmemt Tower By Chemistry 1 Bộ
84 Bơm Tuần Hoàn Hóa Chất Xử Lý Khí Thải / Chemical Pump Q=1M3/H, H=14-16M 1 Bộ
85 Bơm Định Lượng Clo/ Dosung Pump:Q = 0-10 L/Giờ, H = 20 M; 1 Bộ
86 Decanter Thu Nước / Water Collection Decanter Q=35 M3/H 2 Bộ
Q CẤP NƯỚC NGOÀI TRỜI
1 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm 2 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm 8 100m
3 Van HDPE d25 2 cái
4 Cút HDPE d25 12 cái
5 Cút ren trong HDPE d25 10 cái
6 Tê HDPE d25 8 cái
7 Van gạt inox 8 cái
R CẤP ĐIỆN NGOÀI TRỜI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 5,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,05 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,688 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,42 100m2
5 Khung móng cột đèn 30 cái
6 Bóng đèn cao áp SOUDIUM 250W 30 cái
7 Chóa đèn cao áp MASTERSON 250W 30 cái
8 Cột đèn cao áp thép bát giác cao 8m 30 cột
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 6 cái
11 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 4 cái
12 Tủ điện tổng, vỏ sắt có khóa KT400x600x150 1 cái
13 Tủ điện tổng, vỏ sắt có khóa KT300x200x150 2 cái
14 Thép góc 50x50x4 L=1.5m 4 cái
15 Băng đồng 30x3 6 m
16 Dây tiếp địa M25 7 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 450 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 450 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 980 m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm 4,5 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm 4,5 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm 9,8 100m
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III 2,305 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,264 100m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 104,1 m3
26 Gạch chỉ 2.636,364 viên
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III 1,041 100m3
S KHU CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI
1 Đắp cát nền móng công trinh 2,5 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,8 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) 0,3 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,096 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) 0,96 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,54 m3
8 Sản xuất tường rào thép b40 198,491 kg
9 Sản xuất + lắp dựng cửa 16,543 kg
10 Mũi gang thép 253 cái
11 Lưới thép b40 131,936 kg
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt hàng rào lưới B40 0,33 tấn
13 Bản lề cối 4 Cái
14 Chốt cửa thép + khóa 1 bộ
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 7 bể
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->