Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Khu xử lý chất thải rắn huyện Bắc Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Khu xử lý chất thải rắn huyện Bắc Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 08:39:00 đến ngày 2020-07-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,427,465,303 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 11,446 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 6,443 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 19,765 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,512 | 100m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 1,05 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,016 | 100m3 | |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,609 | 100m3 | |
| 2 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 2,059 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 357,435 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 39,715 | m3 | |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,903 | 100m3 | |
| 6 | Lu khuôn K=0,98 | 5,71 | 100m3 | |
| 7 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 1,884 | 100m2 | |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 371 | m | |
| 9 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng keo | 31,5 | m | |
| C | ĐIỀU PHỐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 10,417 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 4,453 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp IV | 2,97 | 100m3 | |
| D | RÃNH TẤM BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 49,26 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 16,05 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,878 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,21 | m3 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1.024 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,83 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2.214 | cấu kiện | |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,3 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 (Không tính vật liệu đá hộc do tận dụng từ phá dỡ rọ thép cũ theo bản vẽ là 134m3) | 27,12 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 125 | 11,4 | m2 | |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 11,32 | m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,415 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | 0,221 | tấn | |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 2 | rọ | |
| 9 | Đào nạo vét khơi thông cống, đất cấp II | 23,5 | m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 0,593 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,22 | 100m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| F | KÈ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 494,64 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 317,39 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thân kè | 12,538 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn móng kè | 3,988 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,988 | 100m | |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,186 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất sét | 24,73 | m3 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 82,74 | m2 | |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | 2,967 | 100m3 | |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 2,179 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,105 | 100m3 | |
| 12 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | 3,614 | 100m3 | |
| 13 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn (Không tính vật liệu đá hộc nhồi rọ do tận dụng từ phá dỡ rọ thép cũ theo bản vẽ là 134m3) | 63 | rọ | |
| 14 | Nhân công thu gom đá tận dụng để xếp rọ và và xây cống | 133,344 | m3 | |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | 148 | rọ | |
| G | NHÀ PHÂN LOẠI RÁC SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,196 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,21 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,005 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,62 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,124 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,098 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,128 | tấn | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,562 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,952 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,33 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,504 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,415 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,09 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,419 | tấn | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,313 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 13,109 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,896 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,936 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,352 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,036 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,263 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 4,99 | m3 | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,555 | tấn | |
| 25 | Bu lông d16 | 40 | cái | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,555 | tấn | |
| 27 | Gia công giằng mái thép | 0,037 | tấn | |
| 28 | Tăng đơ d14: | 8 | cái | |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,037 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,505 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,505 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,51 | m2 | |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm | 1,258 | 100m2 | |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 400 | 17 | m | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 41,358 | m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 24,44 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,46 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,818 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,44 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 100,255 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,663 | 100m2 | |
| 42 | */* THOÁT NƯỚC MÁI | 0 | 0.0 | |
| 43 | Rọ chắn rác D120 | 10 | cái | |
| 44 | Ống lồng PVC D90 | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,57 | 100m | |
| 46 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 47 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 30 | cái | |
| 48 | Thép dẹt 20x2.5 cả sơn | 15,878 | kg | |
| 49 | Máng nước | 34 | m | |
| H | NHÀ PHÂN LOẠI RÁC SỐ 2+3 (2 NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,392 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,42 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,009 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 1,239 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,248 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,184 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,195 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,255 | tấn | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,803 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,744 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,007 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,819 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,181 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,839 | tấn | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,611 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 26,218 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,872 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,704 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,073 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,525 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 9,979 | m3 | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 1,109 | tấn | |
| 23 | Bu lông d16 | 80 | cái | |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 1,109 | tấn | |
| 25 | Gia công giằng mái thép | 0,074 | tấn | |
| 26 | Tăng đơ d14: | 16 | cái | |
| 27 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,074 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 1,01 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,01 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 165,02 | m2 | |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 | 2,516 | 100m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc khổ 400 | 34 | m | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 81,84 | m2 | |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 48,88 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,92 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 144,76 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,88 | m2 | |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 184,96 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,325 | 100m2 | |
| 40 | Rọ chắn rác D120 | 20 | cái | |
| 41 | Ống lồng PVC D90 | 20 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 1,14 | 100m | |
| 43 | Đai giữ ống | 120 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 60 | cái | |
| 45 | Thép dẹt 20x2.5 cả sơn | 31,756 | kg | |
| 46 | Máng nước | 68 | m | |
| I | NHÀ CẤP RÁC LÒ ĐỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,525 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,21 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,005 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,62 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,124 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,098 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,128 | tấn | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,255 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,688 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,063 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,369 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,082 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,378 | tấn | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,279 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 0,259 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 11,133 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,294 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,143 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 6,97 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,936 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,352 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,036 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,263 | tấn | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,99 | m3 | |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,555 | tấn | |
| 28 | Bu lông d16 | 40 | cái | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,555 | tấn | |
| 30 | Gia công giằng mái thép | 0,037 | tấn | |
| 31 | Tăng đơ d14: | 8 | cái | |
| 32 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,037 | tấn | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,505 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,505 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,51 | m2 | |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm | 1,258 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc khổ 400 | 17 | m | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 40,92 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 24,44 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,46 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,38 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,44 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,92 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 92,48 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,663 | 100m2 | |
| 46 | Rọ chắn rác D120 | 10 | cái | |
| 47 | Ống lồng PVC D90 | 10 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,57 | 100m | |
| 49 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 30 | cái | |
| 51 | Thép dẹt 20x2.5 cả sơn | 15,878 | kg | |
| 52 | Máng nước | 34 | m | |
| J | NHÀ ĐẶT LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,196 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,21 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,005 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,62 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,124 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,092 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,098 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,128 | tấn | |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,402 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,872 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,504 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,41 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,09 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,419 | tấn | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,306 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 250 | 5,969 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 11,82 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,02 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,372 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,431 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,047 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,319 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 4,99 | m3 | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,555 | tấn | |
| 25 | Bu lông d16 | 40 | cái | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,555 | tấn | |
| 27 | Gia công giằng mái thép | 0,037 | tấn | |
| 28 | Tăng đơ d14: | 8 | cái | |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,037 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,505 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,505 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,51 | m2 | |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm | 1,258 | 100m2 | |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 400 | 17 | m | |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 40,92 | m2 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 24,44 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,38 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,3 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,44 | m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 92,48 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,663 | 100m2 | |
| 42 | Rọ chắn rác D120 | 10 | cái | |
| 43 | Ống lồng PVC D90 | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,57 | 100m | |
| 45 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 30 | cái | |
| 47 | Thép dẹt 20x2.5 cả sơn | 15,878 | kg | |
| 48 | Máng nước | 34 | m | |
| 49 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 21 | cái | |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 21 | cái | |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 111 | m | |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 48 | m | |
| 53 | Thép chữ C | 42 | cái | |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 55 | Quả hồ lô sứ | 21 | cái | |
| 56 | Miếng chì đệm | 6 | cái | |
| 57 | Bu lông M12x25 | 12 | cái | |
| 58 | Thép dẹt 40x4 | 1,5 | m | |
| 59 | Kẹp kiểm tra | 6 | cái | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 61 | Đế âm | 15 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 5 | cái | |
| 63 | Hạt công tắc 2 cực | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Đèn led đui xoáy gắn tường 1x30w | 4 | bộ | |
| 65 | Tủ điện tổng, vỏ sắt có khóa KT 300x200x150mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 5 | cái | |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 200 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 200 | m | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 75 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 75 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 160 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống gen chịu nhiệt D20 | 340 | m | |
| 74 | Thép góc L50x50x4 L=1.5m | 2 | cái | |
| 75 | Băng đồng 30x3 | 3 | m | |
| 76 | Hộp đựng cứu hỏa | 1 | bộ | |
| 77 | Bình cứu hỏa | 3 | bộ | |
| 78 | Bảng tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm | 10 | hộp | |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 7 | m | |
| K | NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ NHÀ NGHỈ NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,512 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,719 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 24,98 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 15,208 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,219 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,415 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,056 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,473 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,105 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,534 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,63 | 100m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,696 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,043 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,706 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,096 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,58 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,344 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,067 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,005 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,028 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,034 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 31,317 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,6 | m3 | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,109 | tấn | |
| 25 | Bu lông d16 | 8 | cái | |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,109 | tấn | |
| 27 | Gia công giằng mái thép | 0,01 | tấn | |
| 28 | Tăng đơ d14: | 2 | cái | |
| 29 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,01 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,482 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,482 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,394 | m2 | |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm | 1,122 | 100m2 | |
| 34 | Tôn úp nóc khổ 400 | 16,22 | m | |
| 35 | Trần thạch cao (đã bao gồm khung xương, tấm thạch cao, phụ kiên, công lắp dựng - chưa sơn bả) | 85,29 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,721 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 4,9 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 100,512 | m2 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 195,732 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 79,023 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 7,742 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 42,642 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 85,29 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 285,922 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,233 | m2 | |
| 46 | Láng granitô bậc tam cấp | 21,897 | m2 | |
| 47 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 50 | 21,897 | m2 | |
| 48 | Cửa đi nhôm việt pháp (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ - chưa khóa) | 10,245 | m2 | |
| 49 | Cửa sổ nhôm việt pháp (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ ) | 8,82 | m2 | |
| 50 | Khóa cửa đi 1 cánh | 3 | bộ | |
| 51 | Khóa cửa đi 2 cánh | 2 | bộ | |
| 52 | Sản xuất hoa sắt inox | 46,209 | kg | |
| 53 | Sản xuất hoa sắt cửa thép sơn tĩnh điện | 6,622 | kg | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,683 | 100m2 | |
| 55 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 5 | cái | |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 31 | m | |
| 58 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 16 | m | |
| 59 | Thép chữ C | 10 | cái | |
| 60 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 61 | Quả hồ lô sứ | 5 | cái | |
| 62 | Miếng chì đệm | 2 | cái | |
| 63 | Bu lông M12x25 | 8 | cái | |
| 64 | Thép dẹt 40x4 | 0,5 | m | |
| 65 | Kẹp kiểm tra | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 67 | Đế âm | 16 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 70 | Hạt công tắc 2 cực | 5 | cái | |
| 71 | Tủ điện tổng, vỏ sắt có khóa KT 300x200x150 | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | |
| 76 | Lắp đặt đèn tuýp LED 40W | 4 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Đèn led đui xoáy gắn tường 1x30w | 4 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2 ruột 2X6mm2 | 40 | m | |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 50 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 30 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 45 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống gen chịu nhiệt D20 | 135 | m | |
| 86 | Thép góc L50x50x4 L=1.5m | 2 | cái | |
| 87 | Băng đồng 30x3 | 3 | m | |
| 88 | Hộp đựng cứu hỏa | 1 | bộ | |
| 89 | Bình cứu hỏa | 3 | bộ | |
| 90 | Bảng tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm | 3 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 7 | m | |
| 93 | Giá đón điện | 1 | bộ | |
| 94 | Rọ chắn rác D120 | 10 | cái | |
| 95 | Ống lồng PVC D90 | 10 | cái | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,54 | 100m | |
| 97 | Đai giữ ống | 60 | cái | |
| 98 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 30 | cái | |
| 99 | Thép dẹt 20x2.5 cả sơn | 15,878 | kg | |
| 100 | Tôn úp nóc khổ 400 | 34 | m | |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 102 | Van 3 ngả | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 109 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | 0,01 | 100m | |
| 112 | Vòi gạt inox | 2 | cái | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,1 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm | 1 | cái | |
| 116 | Van Khóa PPR d25 | 1 | cái | |
| 117 | Rắc co PPR d50 | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt cút ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,09 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,07 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | 2 | cái | |
| 130 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 2 | cái | |
| 132 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,07 | 100m | |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,072 | m3 | |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,01 | 100m3 | |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,768 | m3 | |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,764 | m3 | |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,139 | 100m2 | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,032 | tấn | |
| 140 | Sản xuất giá đỡ | 0,379 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng giá đỡ | 0,379 | m2 | |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,48 | m2 | |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,189 | 100m3 | |
| 144 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,038 | 100m3 | |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,828 | m3 | |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,089 | tấn | |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,241 | m3 | |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,548 | m3 | |
| 150 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,654 | m2 | |
| 151 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | 4,605 | m2 | |
| 152 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 4,605 | m2 | |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,666 | m3 | |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,041 | tấn | |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,033 | 100m2 | |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,481 | 100m3 | |
| 158 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,096 | 100m3 | |
| 159 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 0,385 | 100m3 | |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,337 | tấn | |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 3,696 | m3 | |
| 163 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 6,818 | m3 | |
| 164 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 78,573 | m2 | |
| 165 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 27,583 | m2 | |
| 166 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 9,72 | m3 | |
| 167 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,54 | m3 | |
| 168 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 5,76 | m3 | |
| 169 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | 1,92 | m3 | |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,792 | m3 | |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,072 | 100m2 | |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,086 | tấn | |
| 174 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,059 | 100m3 | |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,861 | m3 | |
| 176 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,198 | m3 | |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,277 | m3 | |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,065 | 100m2 | |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,01 | tấn | |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,114 | tấn | |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 183 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,001 | tấn | |
| 184 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,008 | tấn | |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,954 | m3 | |
| 186 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2 | 100m2 | |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,192 | tấn | |
| 188 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 5,123 | m3 | |
| 189 | Gia công xà gồ thép | 0,061 | tấn | |
| 190 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,061 | tấn | |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,579 | m2 | |
| 192 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4 | 0,068 | 100m2 | |
| 193 | Tôn úp nóc khổ 400 | 8 | m | |
| 194 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 8,208 | m2 | |
| 195 | Ngâm nước xi măng chống thấm | 8,208 | m2 | |
| 196 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 0,182 | m2 | |
| 197 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 62,794 | m2 | |
| 198 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,808 | m2 | |
| 199 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | 8,44 | m2 | |
| 200 | Láng granitô tam cấp | 1,544 | m2 | |
| 201 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 50 | 1,544 | m2 | |
| 202 | Quét nước xi măng 2 nước | 16,68 | m2 | |
| 203 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,99 | m2 | |
| 204 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,114 | m2 | |
| 205 | Cửa đi nhôm việt pháp (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ - chưa khóa) | 1,92 | m2 | |
| 206 | Cửa sổ nhôm việt pháp (đã bao gồm công lắp dựng, phụ kiện đồng bộ) | 3,6 | m2 | |
| 207 | Khóa cửa đi 1 cánh | 1 | bộ | |
| 208 | Sản xuất hoa sắt inox | 67,133 | kg | |
| 209 | Sản xuất hoa sắt cửa thép sơn tĩnh điện | 2,156 | kg | |
| 210 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,444 | 100m2 | |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | 5 | cái | |
| 212 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 26 | m | |
| 213 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 8 | m | |
| 214 | Thép chữ C | 10 | cái | |
| 215 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 216 | Quả hồ lô sứ | 5 | cái | |
| 217 | Miếng chì đệm | 2 | cái | |
| 218 | Bu lông M12x25 | 4 | cái | |
| 219 | Thép dẹt 40x4 | 0,5 | m | |
| 220 | Kẹp kiểm tra | 1 | cái | |
| 221 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 3 | cái | |
| 222 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 223 | Đế âm | 4 | cái | |
| 224 | Hạt công tắc 2 cực | 2 | cái | |
| 225 | Tủ điện tổng, vỏ sắt có khóa KT 300x20x150 | 1 | cái | |
| 226 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 227 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 228 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 229 | Lắp đặt đèn tuýp LED 40W | 1 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt Đèn led 1x30w | 1 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 14 | m | |
| 232 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 12 | m | |
| 233 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 234 | Lắp đặt ống gen chịu nhiệt D20 | 20 | m | |
| 235 | Hộp đựng cứu hỏa | 1 | bộ | |
| 236 | Bình cứu hỏa | 3 | bộ | |
| 237 | Bảng tiêu lệnh | 1 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 100x100mm | 3 | hộp | |
| 239 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,84 | m3 | |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,84 | m3 | |
| 241 | Rọ chắn rác | 2 | cái | |
| 242 | Ống lồng | 2 | cái | |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 244 | Đai giữ ống | 6 | cái | |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| L | HỐ CHÔN LẤP TRO XỈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 11,956 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 11,956 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,345 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 324,21 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 1,209 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 9,951 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,735 | m3 | |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 61,76 | m2 | |
| 9 | Sản xuất + lắp dựng cửa cả sơn | 15,752 | kg | |
| 10 | Chốt cửa+khóa cửa | 1 | bộ | |
| 11 | Bản lề cối d10 | 4 | cái | |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | 466,13 | m2 | |
| M | CẦU RỬA XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,316 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,026 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 0,057 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,7 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,4 | m3 | |
| 6 | Tạo nhám mặt | 1 | t.bộ | |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,372 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,274 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 1,098 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,54 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 38,485 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 4,214 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | 1,884 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 11,24 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,597 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,859 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 186 | cấu kiện | |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 187,695 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 67,179 | m2 | |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,548 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 164,25 | m3 | |
| P | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 3,628 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 8,003 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | 61,352 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,057 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,09 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,921 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,16 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,195 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 2,872 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,035 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,497 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,032 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,179 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,17 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,922 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,09 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 1,918 | tấn | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 197,125 | m2 | |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | 197,125 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 66,308 | m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,097 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,018 | 100m2 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,883 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,744 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 2,884 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,807 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,546 | m3 | |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | 0,095 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,095 | tấn | |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,111 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,111 | tấn | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,143 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,143 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,688 | m2 | |
| 36 | Sản xuất + lắp dựng khung bao lưới b40 cả sơn | 78,36 | kg | |
| 37 | Bu lông d16 | 16 | cái | |
| 38 | Sản xuất + lắp dựng cửa cả sơn | 40,663 | kg | |
| 39 | Lưới B40 cả lắp dựng | 107,858 | kg | |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ d=0.4mm | 0,333 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc khổ 400 | 6 | m | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,834 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,834 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 0,604 | 100m2 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,12 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | 0,08 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/60mm | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 15 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | 15 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | 0,04 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | 0,16 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | 5 | cái | |
| 59 | Inox DN80 | 8 | m | |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 10 | cái | |
| 61 | Inox DN40 | 8 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | 0,4 | 100m | |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | 32 | m3 | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,65 | m3 | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 11,55 | m3 | |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,172 | 100m3 | |
| 67 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 100 | m | |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 100 | m | |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 100 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống gen chống cháy D20 | 100 | m | |
| 72 | ông gen xoắn d25 | 100 | m | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 10 | cái | |
| 75 | Bơm Bể Gom / Sump Pump Q = 18 M3/H, H = 6 M | 2 | bộ | |
| 76 | Bơm Bể Điều Hòa / Equalization Pump: Q = 10 M3/H, H = 6 M | 2 | Bộ | |
| 77 | Bơm Tuần Hoàn Bùn / Ciculating Mud Pump: Q = 18 M3/H, H = 6 M | 4 | Bộ | |
| 78 | Bơm Bùn Dư / Extra Mud Pump: Q = 2 M3/H, H = 6 M | 2 | bộ | |
| 79 | Bơm Nước Sau Xử Lý / Effurent Pump: Q = 7 M3/H, H = 15 M | 2 | Bộ | |
| 80 | Máy Thổi Khí/ Air Blower: Q = 1.2 M3/Phút, H = 5 M | 2 | Bộ | |
| 81 | Quạt Hút Khí Thải / Fan 300 M3/H | 1 | Bộ | |
| 82 | Tháp Hấp Thụ Bằng Than Hoạt Tính / Air Treatmemt Tower By Activated Carbon 5760 – 8640m3/h | 1 | Bộ | |
| 83 | Tháp Hấp Thụ Bằng Than Hóa Chất / Air Treatmemt Tower By Chemistry | 1 | Bộ | |
| 84 | Bơm Tuần Hoàn Hóa Chất Xử Lý Khí Thải / Chemical Pump Q=1M3/H, H=14-16M | 1 | Bộ | |
| 85 | Bơm Định Lượng Clo/ Dosung Pump:Q = 0-10 L/Giờ, H = 20 M; | 1 | Bộ | |
| 86 | Decanter Thu Nước / Water Collection Decanter Q=35 M3/H | 2 | Bộ | |
| Q | CẤP NƯỚC NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | 2 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | 8 | 100m | |
| 3 | Van HDPE d25 | 2 | cái | |
| 4 | Cút HDPE d25 | 12 | cái | |
| 5 | Cút ren trong HDPE d25 | 10 | cái | |
| 6 | Tê HDPE d25 | 8 | cái | |
| 7 | Van gạt inox | 8 | cái | |
| R | CẤP ĐIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 5,25 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,05 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,688 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,42 | 100m2 | |
| 5 | Khung móng cột đèn | 30 | cái | |
| 6 | Bóng đèn cao áp SOUDIUM 250W | 30 | cái | |
| 7 | Chóa đèn cao áp MASTERSON 250W | 30 | cái | |
| 8 | Cột đèn cao áp thép bát giác cao 8m | 30 | cột | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 4 | cái | |
| 12 | Tủ điện tổng, vỏ sắt có khóa KT400x600x150 | 1 | cái | |
| 13 | Tủ điện tổng, vỏ sắt có khóa KT300x200x150 | 2 | cái | |
| 14 | Thép góc 50x50x4 L=1.5m | 4 | cái | |
| 15 | Băng đồng 30x3 | 6 | m | |
| 16 | Dây tiếp địa M25 | 7 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 450 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | 450 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | 980 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | 4,5 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm | 4,5 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32/25mm | 9,8 | 100m | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,305 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,264 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 104,1 | m3 | |
| 26 | Gạch chỉ | 2.636,364 | viên | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | 1,041 | 100m3 | |
| S | KHU CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trinh | 2,5 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 1,8 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | 0,3 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,096 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | 0,96 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,54 | m3 | |
| 8 | Sản xuất tường rào thép b40 | 198,491 | kg | |
| 9 | Sản xuất + lắp dựng cửa | 16,543 | kg | |
| 10 | Mũi gang thép | 253 | cái | |
| 11 | Lưới thép b40 | 131,936 | kg | |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt hàng rào lưới B40 | 0,33 | tấn | |
| 13 | Bản lề cối | 4 | Cái | |
| 14 | Chốt cửa thép + khóa | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | 7 | bể | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi