Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200704136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 08:20:00 đến ngày 2020-07-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,411,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,372 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6076 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3697 | m2 |
| 12 | Láng trát bể phốt dầy 1cm, vữa mác 100 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3697 | m2 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng phòng học, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,1365 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4005 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy, đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8009 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,138 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0921 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0086 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5781 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2471 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7639 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1142 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,608 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0734 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1067 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8403 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9103 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5735 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,922 | m2 |
| 21 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75, gạch 50x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,552 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 23 | Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,036 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6132 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3644 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2936 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5468 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1155 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,926 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1054 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2373 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1017 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9121 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,247 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6617 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,964 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3657 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2609 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8065 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2817 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6656 | m3 |
| 23 | Xây gạch tường bằng gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7936 | |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Xây thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6044 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9315 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây lan can, chèn lam vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,924 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,184 | m3 |
| 28 | Thép lan can, cầu thang, thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,636 | kg |
| 29 | Sản xuất lan can, cầu thang (không tính vật liệu chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7546 | tấn |
| 30 | Sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,636 | kg |
| 31 | Lắp dựng cầu thang, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7546 | tấn |
| 32 | Tay vịn cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 33 | Trụ lan can tay vịn cầu thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,79 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,9627 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,0591 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,0746 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,824 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,6 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,7 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn sê nô, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,312 | m2 |
| 9 | Quét Sika chống thấm sảnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,752 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,93 | m |
| 11 | Đắp lục giá trang trí mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3565 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.537,3746 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.709,2202 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.689,9808 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,614 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,9318 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6174 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,34 | m2 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8423 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7961 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m |
| 24 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.520 | 0.0 |
| 25 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5117 | tấn |
| 26 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5117 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2614 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7392 | 100m2 |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | 100m2 |
| 32 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 10m2 |
| 33 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | tấn |
| E | CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | SXLD cửa kim loại - Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 2 | SXLD cửa kim loại - Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4675 | m2 |
| 3 | SXLD cửa kim loại - Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | 0.0 |
| 4 | SXLD Vách cố định - bằng nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD, (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1.2 - 1.4mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 5 | Sản xuất hoa sắt thép hộp20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6 | m2 |
| 6 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2 | m2 |
| 7 | Cửa bằng tôn che lỗ thông trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6modul 200x150x100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn panel 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695 | m |
| 22 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| G | PHẦN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Nội quy, tiêu lệnh phong cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy TQ MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 7 | Thép chân bật liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Quả hồ lô định vị kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Bu lông M12x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7664 | m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,766 | m3 |
| 12 | Chi phí kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| I | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Phao điện đều khiển mực nước tự động Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt rắc co PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt khóa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC D48/27, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PVC D27/21, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D48, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D27, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27/21, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối ren trong PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Kép đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 (ống hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 (ống thành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đai nẹp ống bằng Inoc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| L | NÂNG CẤP SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất, bóc hữu cơ mặt sân cỏ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m3 |
| 3 | Tôn nền sân bằng đá Base | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6511 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,284 | m3 |
| 5 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.510,984 | m2 |
| 6 | Đào chuyển và trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,574 | m3 |
| 2 | Vét lòng mương (đoạn mương cải tạo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5247 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2694 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4783 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,344 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75, gạch 50x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,912 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0748 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2834 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 15 | Xếp đá vôi vào bể trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5151 | m3 |
| N | CẢI TẠO SÂN KHẤU | |||
| 1 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt tường ngoài sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m3 |
| 3 | Lát gạch chống trơn nền sân khấu kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,24 | m2 |
| O | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,111 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trụ, dầm, trần cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3311 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4585 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3582 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,226 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9166 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3958 | m3 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2322 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,052 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2842 | m2 |
| 18 | Gia công kết cấu thép hàng rào, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5687 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hàng rào bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5687 | tấn |
| 20 | Sơn tĩnh điện hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.568,7 | kg |
| 21 | Phụ kiện hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | cái |
| 22 | Tháo dỡ, nâng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi