Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200705997-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200705930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 16:10:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,231,105,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ỨNG TRỰC CÁN BỘ CHIẾN SĨ
1 Tháo dỡ phụ kiện thiết bị điện (như: quạt trần, bóng điện, ...) 200 bộ
2 Tháo dỡ bình nóng lạnh 3 cái
3 Tháo dỡ cắt, khóa đấu nối hệ thống ống nước nhà vệ sinh để phục vụ thi công 2 công
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 9 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi sen, ...) 12 bộ
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 182,7 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép 92,07 m2
9 Tháo dỡ trần 60,297 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 10,889 m3
11 Tháo dỡ gạch ốp tường 152,933 m2
12 Hút bể phốt 14,592 m3
13 Phá dỡ nền gạch hiện trạng 702,065 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp granito 22,546 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1.756,132 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 930,866 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 834,312 m2
18 Đục nhám mặt bê tông để chống thấm 72,936 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can gỗ 7,354 m2
20 Cạo rỉ các kết cấu thép 83,72 m2
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 83,72 1m2
22 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 314,07 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 5,9 100m2
24 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công 75,472 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 89,251 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 89,251 m3
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 110,9 1m2
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa 110,9 1m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 bảo vệ lớp chống thấm 110,9 m2
30 Gia công xà gồ thép 0,632 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,632 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm 3,055 100m2
33 Tôn úp nóc 44,2 m
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 258,967 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1.425,169 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.117,427 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.289,481 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 16,145 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 635,266 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện KT500x500mm, vữa XM M75 635,266 1m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x900mm, vữa XM mác 75 120,078 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm, vữa XM mác 75 36,464 m2
43 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 119,646 1m2
44 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ 7,354 1m2
45 Mài và đánh bóng lại granitô cầu thang 61,722 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 21,484 m2
47 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài nhôm, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đầy đủ 65,88 m2
48 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đầy đủ 90,72 m2
49 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đầy đủ 1,35 m2
50 Lắp dựng cửa 157,95 m2
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,813 m3
52 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh 43,129 1m2
53 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa 43,129 1m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 64,693 m2
55 Lưới thép 1x1 cm đặt láng nền 64,693 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 64,693 1m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 229,302 m2
58 Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao chịu nước 64,693 m2
59 Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh Vách Compact chịu nước phụ kiện Inox 76,665 m2
60 Gia công thang sắt 0,049 tấn
61 Lắp dựng thang sắt 2,7 m2
62 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe 5 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 69 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 45 cái
66 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Tủ 6-8 Module) 24 tủ
67 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 85 cái
68 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 13 cái
69 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 21 cái
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 35 bộ
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 21 cái
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 9 cái
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 42 bộ
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 25 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 180 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 925 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 650 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 1.500 m
79 Phụ kiện cho đường dây 1
80 Phụ kiện cho ống PVC 1
81 Đế âm 108 cái
82 Hộp đấu nối âm tường 30 cái
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu không chân) 9 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 9 bộ
85 Xi phông chậu rửa 9 bộ
86 Dây cấp mềm 18 cái
87 Lắp đặt giá treo khăn 9 cái
88 Lắp đặt hộp đựng ly + xà phòng + Hộp giấy 9 cái
89 Lắp đặt kệ kính kệ gương 9 cái
90 Lắp đặt gương soi 9 cái
91 Lắp đặt chậu xí bệt 9 bộ
92 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt 9 cái
93 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
94 Van xà ấn tiểu nam 6 bộ
95 Ống thải tiểu nam 6 bộ
96 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 12 bộ
97 Lắp đặt thùng đun nước nóng 6 bộ
98 Lắp đặt phễu thu sàn Inox ĐK 100mm 24 cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
100 Lắp đặt van phao, đường kính van 320mm 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm 0,4 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm 0,08 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm 0,08 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm 0,08 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm 1,28 100m
106 Van chặn D50 2 cái
107 Van chặn D25 6 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm 8 cái
109 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm 4 cái
110 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm 12 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm 20 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm 96 cái
113 Tê nhựa PPR D32x25 2 cái
114 Tê nhựa PPR D32x20 4 cái
115 Cút nhựa PPR D25x20 10 cái
116 Cút nhựa PPR D20x20 12 cái
117 Côn nhựa PPR D50x40 2 cái
118 Côn nhựa PPR D40x32 4 cái
119 Côn nhựa PPR D32x25 4 cái
120 Côn nhựa PPR D25x20 4 cái
121 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm 0,72 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm 0,32 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm 0,28 100m
124 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm 0,21 100m
125 Y uPVC D110/110 18 cái
126 Y uPVC D110/90 6 cái
127 Y uPVC D110/60 3 cái
128 Y uPVC D90/90 28 cái
129 Y uPVC D90/60 8 cái
130 Chếch D110 28 cái
131 Chếch D90 20 cái
132 Chếch D62 12 cái
133 Vật tư phụ 1 gói
134 Máy bơm nước 1 cái
135 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm 1,125 100m
136 Cút D90 uPVC 10 cái
137 Quả cầu chắn rác Inox D90 10 cái
138 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,17 m3
139 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,071 100m3
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 1,773 m3
141 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,03 100m3
142 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,012 100m3
143 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,012 100m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,696 m3
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,054 100m2
146 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,976 m3
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,01 tấn
148 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,099 tấn
149 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,005 100m3
150 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,17 m3
151 Khoan vào dầm bê tông để bắt bulong neo 16 lỗ khoan
152 Bơm keo neo bulong vào cấu kiện bê tông cốt thép 16 lỗ
153 Bu lông neo 16 cái
154 Bu lông móng neo cột C1 12 cái
155 Bu lông liên kết M60x20 12 cái
156 Bu lông liên kết M50x16 36 cái
157 Bu lông liên kết M40x12 264 cái
158 Bu lông liên kết vào dầm 30 cái
159 Thanh V50x4; Bản PL4x40 hàn cụm bu lông 24 cái
160 Gia công cột bằng thép tấm 0,415 tấn
161 Lắp dựng cột thép các loại 0,415 tấn
162 Sản xuất hệ khung thép làm nhà cầu 1,777 tấn
163 Lắp dựng hệ khung dàn 1,777 tấn
164 Gia công xà gồ thép 0,112 tấn
165 Lắp dựng xà gồ thép 0,112 tấn
166 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 131 m2
167 Gia công lan can 0,168 tấn
168 Lắp dựng lan can sắt 21 m2
169 Lợp mái che bằng tấm nhựa hdrocacbonate đặc ruột dày 4mm 0,24 100m2
170 Lợp mái tấm nhựa ALUMINIUM độ dày tấm 4, dày nhôm 0.4mm 0,247 100m2
171 Nẹp nhôm chữ H+ gioăng 16 m
172 Gia công hệ khung dàn 0,497 tấn
173 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,497 tấn
174 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 50,64 m2
175 Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25m 2 cái
176 Máy bơm tăng áp 2 cái
177 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 4 bể
178 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 400mm 6 cái
179 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm 2,2 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm 1,5 100m
181 Cút PPR D50 20 cái
182 Cút PPR D32 20 cái
B SÂN ĐIỀU LỆNH
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,522 100m3
2 Rải linon chống mất nước xi măng 522 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 52,2 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,626 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,209 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 2,417 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T 2,417 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,813 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 2,649 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,162 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,088 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,011 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,117 tấn
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 39,104 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x240mm 21,12 m2
16 Gia công lắp đặt lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) 39,6 m2
C NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,372 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,196 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,058 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
5 Bu lông neo chân cột M16x560 36 cái
6 Gia công cột bằng thép hình 0,113 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại 0,113 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,49 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,49 tấn
10 Gia công xà gồ thép 0,602 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 0,602 tấn
12 Bu lông liên kết M14x180 36 cái
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 80,388 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm 1,937 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,143 100m3
16 Rải linon chống mất nước xi măng 285 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 34,2 m3
D NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,401 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,343 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,101 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,512 m3
5 Bu lông neo chân cột M16x560 28 cái
6 Gia công cột bằng thép hình 0,092 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại 0,092 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,383 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,383 tấn
10 Gia công xà gồ thép 0,824 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 0,824 tấn
12 Bu lông neo M14x180 28 cái
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 77,305 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm 2,241 100m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,108 100m3
16 Rải linon chống mất nước xi măng 215 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 25,8 m3
E CỔNG CHÍNH
1 Mua cọc bê tông đúc sẵn 200x200, thép chủ 4D14, mác bê tông 250 72 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 0,72 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 0,042 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm 6 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,108 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 7,339 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,434 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,118 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,258 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,073 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,25 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,024 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,18 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,024 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,048 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,048 100m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,096 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,134 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,519 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,317 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 2,56 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,471 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,136 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,13 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,908 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,809 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,797 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,371 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 10,345 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 11,61 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,2 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 65,1 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 59,9 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 82,311 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 52,32 m
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 8,664 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 226,847 m2
38 Lô gô Công an hiệu Inox mạ đồng (qui cách theo qui định chung của CATP) 1 cái
39 SXLĐ biển hiệu cơ quan (Biển Led Ma trận chạy chữ điện tử) 5,6 m2
40 Sản xuất cổng xếp INOX 304 cao 1.6m (chi tiết theo thiết kế) 8 m
41 Mô tơ cổng, dẫn hướng chọn bộ, màn hình LED điện tử 1 bộ
42 Sản xuất cửa đi khung INOX (bao gồm phụ kiện) 70,44 kg
43 Chốt khóa cổng 1 cái
44 Barrier tự động 2 bộ mỗi bộ cần dài 3.7m (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) 2 bộ
45 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 12,8 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,975 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,114 100m2
48 Hộp điện phòng 6 MODULE MCB 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 3 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
52 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 2 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 4 bộ
55 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
56 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 3 bộ
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 20 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 40 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 50 m
61 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 60 m
62 Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 10 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm 160 m
64 ống nhựa PVC D90 0,176 100m
65 Cút D90 uPVC 6 cái
66 Quả cầu chắn rác Inox D90 4 cái
67 ống nhựa PVC D60 0,06 100m
F NHÀ THƯỜNG TRỰC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 15,015 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,924 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,127 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,037 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,056 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,513 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,429 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,027 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,06 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,224 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,185 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,228 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,05 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,1 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,1 100m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,114 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,025 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,08 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,629 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,143 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,184 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,429 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,031 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,071 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,037 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,282 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 6,885 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,71 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 39,182 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 37,3 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 76,482 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,71 m2
33 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 16,08 m2
34 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đầy đủ 2,08 m2
35 Sản xuất cửa sổ 4 cánh trượt, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đầy đủ 15,12 m2
36 Gia công hoa sắt 0,251 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa 15,12 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,12 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 17,2 m2
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,2 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 1,6 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500mm, vữa XM mác 75 16,176 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 14,288 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 14,288 m2
45 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 14,288 m2
46 Ống nhựa PVC D60 0,16 100m
47 Quả cầu chắn rác Inox D60 4 cái
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 1,114 100m2
G TƯỜNG RÀO + BIỂN HIỆU
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 54,655 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,004 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 22,563 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,156 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,032 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,138 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 2,574 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,182 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II 0,364 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,364 100m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,139 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,903 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,857 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,161 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,138 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,716 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 95,776 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 54,912 m2
20 Đắp phào chỉ đầu cột 16 cái
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 147,688 m2
22 Thép chữ L 63x63x6 gia cường trong trụ tường rào 58,4 m
23 Sản xuất tường rào Inox 304 1.216,4 kg
24 Mũi chụp Inox 304 345 cái
25 Lắp dựng hoa sắt tường rào 79,424 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x240mm, vữa XM mác 75 46,72 m2
27 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 16 bộ
28 Lồng hoa sắt trang trí bảo vệ đèn đầu cột 16 cái
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 70 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 70 m
31 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,823 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,215 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,107 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,247 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 15,84 m2
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox 18,054 m2
38 Lô gô Công an hiệu Inox mạ đồng (qui cách theo qui định chung của CATP) 1 cái
39 Gia công lắp đặt chữ tên hiệu cơ quan (Inox mạ đồng) 1 bộ
H PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cổng sắt, biển cổng 21,6 m2
2 Tháo dỡ BARIE cũ chắn cổng 1 cái
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 7,2 m3
4 Tháo tấm lợp tôn 7,852 100m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ 0,3 tấn
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,163 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 8,298 m3
8 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 2,524 m3
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,42 m3
10 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,059 100m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 18,159 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T 18,159 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,006 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,42 m3
15 Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng ở cổng 1 cái
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 50,18 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,335 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T 0,335 m3
19 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,315 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 15,75 m3
21 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 105 m2
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 5,25 m3
23 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 7 m
24 Bốt gác bảo vệ di động 1500x1500x2350 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->