Gói thầu: Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 16:10:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,231,105,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ỨNG TRỰC CÁN BỘ CHIẾN SĨ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện thiết bị điện (như: quạt trần, bóng điện, ...) | 200 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 3 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ cắt, khóa đấu nối hệ thống ống nước nhà vệ sinh để phục vụ thi công | 2 | công | |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 6 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 9 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: vòi sen, ...) | 12 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 182,7 | m2 | |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 92,07 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 60,297 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 10,889 | m3 | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 152,933 | m2 | |
| 12 | Hút bể phốt | 14,592 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | 702,065 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, lớp granito | 22,546 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.756,132 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 930,866 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 834,312 | m2 | |
| 18 | Đục nhám mặt bê tông để chống thấm | 72,936 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can gỗ | 7,354 | m2 | |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 83,72 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,72 | 1m2 | |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 314,07 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 5,9 | 100m2 | |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 75,472 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 89,251 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 89,251 | m3 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 110,9 | 1m2 | |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | 110,9 | 1m2 | |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 bảo vệ lớp chống thấm | 110,9 | m2 | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,632 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,632 | tấn | |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm | 3,055 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc | 44,2 | m | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 258,967 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.425,169 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.117,427 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.289,481 | m2 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 16,145 | m3 | |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 635,266 | m2 | |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện KT500x500mm, vữa XM M75 | 635,266 | 1m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x900mm, vữa XM mác 75 | 120,078 | m2 | |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mm, vữa XM mác 75 | 36,464 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,646 | 1m2 | |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,354 | 1m2 | |
| 45 | Mài và đánh bóng lại granitô cầu thang | 61,722 | m2 | |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 21,484 | m2 | |
| 47 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài nhôm, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đầy đủ | 65,88 | m2 | |
| 48 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | 90,72 | m2 | |
| 49 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất chữ A nhôm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đầy đủ | 1,35 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa | 157,95 | m2 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,813 | m3 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | 43,129 | 1m2 | |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | 43,129 | 1m2 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 64,693 | m2 | |
| 55 | Lưới thép 1x1 cm đặt láng nền | 64,693 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | 64,693 | 1m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | 229,302 | m2 | |
| 58 | Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao chịu nước | 64,693 | m2 | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh Vách Compact chịu nước phụ kiện Inox | 76,665 | m2 | |
| 60 | Gia công thang sắt | 0,049 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng thang sắt | 2,7 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 69 | cái | |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 45 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Tủ 6-8 Module) | 24 | tủ | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 85 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 21 | cái | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 35 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 21 | cái | |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 9 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 42 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | 25 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | 180 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2.5mm2 | 925 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1.5mm2 | 650 | m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 1.500 | m | |
| 79 | Phụ kiện cho đường dây | 1 | lô | |
| 80 | Phụ kiện cho ống PVC | 1 | lô | |
| 81 | Đế âm | 108 | cái | |
| 82 | Hộp đấu nối âm tường | 30 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu không chân) | 9 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 9 | bộ | |
| 85 | Xi phông chậu rửa | 9 | bộ | |
| 86 | Dây cấp mềm | 18 | cái | |
| 87 | Lắp đặt giá treo khăn | 9 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng ly + xà phòng + Hộp giấy | 9 | cái | |
| 89 | Lắp đặt kệ kính kệ gương | 9 | cái | |
| 90 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi xịt | 9 | cái | |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 94 | Van xà ấn tiểu nam | 6 | bộ | |
| 95 | Ống thải tiểu nam | 6 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 12 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 6 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox ĐK 100mm | 24 | cái | |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 100 | Lắp đặt van phao, đường kính van 320mm | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | 0,4 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | 0,08 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | 0,08 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 0,08 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm | 1,28 | 100m | |
| 106 | Van chặn D50 | 2 | cái | |
| 107 | Van chặn D25 | 6 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm | 12 | cái | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 20mm | 96 | cái | |
| 113 | Tê nhựa PPR D32x25 | 2 | cái | |
| 114 | Tê nhựa PPR D32x20 | 4 | cái | |
| 115 | Cút nhựa PPR D25x20 | 10 | cái | |
| 116 | Cút nhựa PPR D20x20 | 12 | cái | |
| 117 | Côn nhựa PPR D50x40 | 2 | cái | |
| 118 | Côn nhựa PPR D40x32 | 4 | cái | |
| 119 | Côn nhựa PPR D32x25 | 4 | cái | |
| 120 | Côn nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | 0,72 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,32 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | 0,28 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 48mm | 0,21 | 100m | |
| 125 | Y uPVC D110/110 | 18 | cái | |
| 126 | Y uPVC D110/90 | 6 | cái | |
| 127 | Y uPVC D110/60 | 3 | cái | |
| 128 | Y uPVC D90/90 | 28 | cái | |
| 129 | Y uPVC D90/60 | 8 | cái | |
| 130 | Chếch D110 | 28 | cái | |
| 131 | Chếch D90 | 20 | cái | |
| 132 | Chếch D62 | 12 | cái | |
| 133 | Vật tư phụ | 1 | gói | |
| 134 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 1,125 | 100m | |
| 136 | Cút D90 uPVC | 10 | cái | |
| 137 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | 10 | cái | |
| 138 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,17 | m3 | |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,071 | 100m3 | |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,773 | m3 | |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,012 | 100m3 | |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,696 | m3 | |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,054 | 100m2 | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,976 | m3 | |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,01 | tấn | |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,099 | tấn | |
| 149 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,005 | 100m3 | |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,17 | m3 | |
| 151 | Khoan vào dầm bê tông để bắt bulong neo | 16 | lỗ khoan | |
| 152 | Bơm keo neo bulong vào cấu kiện bê tông cốt thép | 16 | lỗ | |
| 153 | Bu lông neo | 16 | cái | |
| 154 | Bu lông móng neo cột C1 | 12 | cái | |
| 155 | Bu lông liên kết M60x20 | 12 | cái | |
| 156 | Bu lông liên kết M50x16 | 36 | cái | |
| 157 | Bu lông liên kết M40x12 | 264 | cái | |
| 158 | Bu lông liên kết vào dầm | 30 | cái | |
| 159 | Thanh V50x4; Bản PL4x40 hàn cụm bu lông | 24 | cái | |
| 160 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,415 | tấn | |
| 161 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,415 | tấn | |
| 162 | Sản xuất hệ khung thép làm nhà cầu | 1,777 | tấn | |
| 163 | Lắp dựng hệ khung dàn | 1,777 | tấn | |
| 164 | Gia công xà gồ thép | 0,112 | tấn | |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,112 | tấn | |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131 | m2 | |
| 167 | Gia công lan can | 0,168 | tấn | |
| 168 | Lắp dựng lan can sắt | 21 | m2 | |
| 169 | Lợp mái che bằng tấm nhựa hdrocacbonate đặc ruột dày 4mm | 0,24 | 100m2 | |
| 170 | Lợp mái tấm nhựa ALUMINIUM độ dày tấm 4, dày nhôm 0.4mm | 0,247 | 100m2 | |
| 171 | Nẹp nhôm chữ H+ gioăng | 16 | m | |
| 172 | Gia công hệ khung dàn | 0,497 | tấn | |
| 173 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,497 | tấn | |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,64 | m2 | |
| 175 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=25m | 2 | cái | |
| 176 | Máy bơm tăng áp | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 4 | bể | |
| 178 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 400mm | 6 | cái | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | 2,2 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | 1,5 | 100m | |
| 181 | Cút PPR D50 | 20 | cái | |
| 182 | Cút PPR D32 | 20 | cái | |
| B | SÂN ĐIỀU LỆNH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,522 | 100m3 | |
| 2 | Rải linon chống mất nước xi măng | 522 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 52,2 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,626 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,209 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,417 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | 2,417 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,813 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,649 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,162 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,088 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,011 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,117 | tấn | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,104 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x240mm | 21,12 | m2 | |
| 16 | Gia công lắp đặt lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | 39,6 | m2 | |
| C | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,372 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,196 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 5 | Bu lông neo chân cột M16x560 | 36 | cái | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,113 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,113 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,49 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,49 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,602 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,602 | tấn | |
| 12 | Bu lông liên kết M14x180 | 36 | cái | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,388 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm | 1,937 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,143 | 100m3 | |
| 16 | Rải linon chống mất nước xi măng | 285 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 34,2 | m3 | |
| D | NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,401 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,343 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,101 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,512 | m3 | |
| 5 | Bu lông neo chân cột M16x560 | 28 | cái | |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | 0,092 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,092 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,383 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,383 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,824 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,824 | tấn | |
| 12 | Bu lông neo M14x180 | 28 | cái | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,305 | m2 | |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm | 2,241 | 100m2 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,108 | 100m3 | |
| 16 | Rải linon chống mất nước xi măng | 215 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 25,8 | m3 | |
| E | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn 200x200, thép chủ 4D14, mác bê tông 250 | 72 | m | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,72 | 100m | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,042 | 100m | |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | 6 | mối nối | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,108 | m3 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,339 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,434 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,118 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,258 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,073 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,25 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,024 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,024 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,048 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,048 | 100m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,096 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,134 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,519 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,317 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 2,56 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,471 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,136 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,13 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,908 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 6,809 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,797 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 1,371 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 10,345 | m3 | |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 11,61 | m3 | |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,2 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 65,1 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 59,9 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,311 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 52,32 | m | |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 8,664 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 226,847 | m2 | |
| 38 | Lô gô Công an hiệu Inox mạ đồng (qui cách theo qui định chung của CATP) | 1 | cái | |
| 39 | SXLĐ biển hiệu cơ quan (Biển Led Ma trận chạy chữ điện tử) | 5,6 | m2 | |
| 40 | Sản xuất cổng xếp INOX 304 cao 1.6m (chi tiết theo thiết kế) | 8 | m | |
| 41 | Mô tơ cổng, dẫn hướng chọn bộ, màn hình LED điện tử | 1 | bộ | |
| 42 | Sản xuất cửa đi khung INOX (bao gồm phụ kiện) | 70,44 | kg | |
| 43 | Chốt khóa cổng | 1 | cái | |
| 44 | Barrier tự động 2 bộ mỗi bộ cần dài 3.7m (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | 2 | bộ | |
| 45 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 12,8 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,975 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,114 | 100m2 | |
| 48 | Hộp điện phòng 6 MODULE MCB | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 3 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 3 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | 20 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | 50 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x1.5mm2 | 60 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2.5mm2 | 10 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 160 | m | |
| 64 | ống nhựa PVC D90 | 0,176 | 100m | |
| 65 | Cút D90 uPVC | 6 | cái | |
| 66 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | 4 | cái | |
| 67 | ống nhựa PVC D60 | 0,06 | 100m | |
| F | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 15,015 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,924 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,127 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,037 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,056 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,513 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,429 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 3,027 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,06 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,224 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,185 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,228 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,1 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,1 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,114 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,025 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,08 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,629 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,143 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,184 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,429 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,031 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,071 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,037 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,282 | m3 | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 6,885 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,71 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,182 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 37,3 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,482 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,71 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 16,08 | m2 | |
| 34 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đầy đủ | 2,08 | m2 | |
| 35 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh trượt, cửa nhôm, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đầy đủ | 15,12 | m2 | |
| 36 | Gia công hoa sắt | 0,251 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,12 | m2 | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,12 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,2 | m2 | |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,2 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,6 | m3 | |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500X500mm, vữa XM mác 75 | 16,176 | m2 | |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 14,288 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,288 | m2 | |
| 45 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 14,288 | m2 | |
| 46 | Ống nhựa PVC D60 | 0,16 | 100m | |
| 47 | Quả cầu chắn rác Inox D60 | 4 | cái | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 1,114 | 100m2 | |
| G | TƯỜNG RÀO + BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 54,655 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,004 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 22,563 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,156 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,032 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,138 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 2,574 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,182 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,364 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4 km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,364 | 100m3 | |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,139 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,903 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,857 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,161 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,032 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,138 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,716 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,776 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 54,912 | m2 | |
| 20 | Đắp phào chỉ đầu cột | 16 | cái | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 147,688 | m2 | |
| 22 | Thép chữ L 63x63x6 gia cường trong trụ tường rào | 58,4 | m | |
| 23 | Sản xuất tường rào Inox 304 | 1.216,4 | kg | |
| 24 | Mũi chụp Inox 304 | 345 | cái | |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | 79,424 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x240mm, vữa XM mác 75 | 46,72 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 16 | bộ | |
| 28 | Lồng hoa sắt trang trí bảo vệ đèn đầu cột | 16 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 70 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 70 | m | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,823 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,215 | m3 | |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,107 | m3 | |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,247 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 15,84 | m2 | |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 18,054 | m2 | |
| 38 | Lô gô Công an hiệu Inox mạ đồng (qui cách theo qui định chung của CATP) | 1 | cái | |
| 39 | Gia công lắp đặt chữ tên hiệu cơ quan (Inox mạ đồng) | 1 | bộ | |
| H | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt, biển cổng | 21,6 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ BARIE cũ chắn cổng | 1 | cái | |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 7,2 | m3 | |
| 4 | Tháo tấm lợp tôn | 7,852 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,3 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,163 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 8,298 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 2,524 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,42 | m3 | |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,059 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 18,159 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | 18,159 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,006 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,42 | m3 | |
| 15 | Tháo dỡ cột đèn chiếu sáng ở cổng | 1 | cái | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 50,18 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,335 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | 0,335 | m3 | |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,315 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 15,75 | m3 | |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 105 | m2 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 5,25 | m3 | |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 7 | m | |
| 24 | Bốt gác bảo vệ di động 1500x1500x2350 | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi