Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702044-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200701784
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 18:13:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,562,735,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Kiến trúc
1 Xây gạch không nung 8x8x18, dầy 8cm, M75 (tường hộp gain trong) Theo hồ sơ thiết kế 8,251 m3
2 Xây gạch không nung 8x8x18, dầy 8cm, M75 (tường trong) Theo hồ sơ thiết kế 32,222 m3
3 Xây gạch không nung 8x8x18, dầy 8cm, M75 (tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 31,348 m3
4 Xây gạch không nung 8z8x18, dầy 18cm, M75 (Tường trong tầng hầm) Theo hồ sơ thiết kế 26,981 m3
5 Xây gạch không nung 8x8x18, dầy 18cm, M75 (Tường hộp gain trong) Theo hồ sơ thiết kế 11,849 m3
6 Xây gạch không nung 8x8x18, dầy 18cm, M75 (Tường trong) Theo hồ sơ thiết kế 419,494 m3
7 Xây gạch không nung 8x8x18, dầy 18cm, M75 (Tường ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 313,401 m3
8 Xây gạch thẻ không nung 4x8x18mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 23,824 m3
9 Sơn epoxy nển tầng hầm Theo hồ sơ thiết kế 1.056,797 m2
10 Lát nền , sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 3.880,473 m2
11 Lát nền , sàn bằng gạch ceramic bục giảng 600x600mm, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 326,909 m2
12 Lát nền, sàn bằng Ceramic nhám 300x300, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 278,17 m2
13 Lát nền, sàn bằng Ceramic nhám 600x600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 113,162 m2
14 Lát gạch chống nóng Theo hồ sơ thiết kế 929,293 m2
15 Lát cạnh cửa đi bằng đá granit, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 31,99 m2
16 Hồ lót tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.631,24 m2
17 Láng vữa , dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,852 m2
18 Láng vữa tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.049,213 m2
19 Láng vữa tạo dốc mái, dày 3cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế 929,293 m2
20 Láng vữa tạo dốc ô văng, dày 3cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế 61,316 m2
21 Bê tông gạch vỡ mác 75 tôn nền Theo hồ sơ thiết kế 73,498 m3
22 Len chân tường, gạch ceramic 100x600, vữa XM cát mịnh M75 Theo hồ sơ thiết kế 212,236 m2
23 Công tác ốp gạch bồn hoa, ram dốc bằng gạch inax màu đen 235x120 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,8 m2
24 Ốp bệ ngồi đá granit màu xám Theo hồ sơ thiết kế 8,374 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 595,24 m2
26 Công tác ốp gạch inax màu xám 235x120 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 162,218 m2
27 Công tác ốp gạch inax màu đỏ đô 235x120 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 154,088 m2
28 Công tác ốp gạch inax màu trắng 235x120 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 294,898 m2
29 Ốp cầu thang bằng đá granit cầu thang, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 325,356 m2
30 Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi kích thước 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 286,772 m2
31 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, kích thước 1200x600mm Theo hồ sơ thiết kế 586,31 m2
32 CCLĐ vách ngăn compact HPL Theo hồ sơ thiết kế 235,85 m2
33 CCLĐ vách ngăn tiểu compact HPL Theo hồ sơ thiết kế 18,3 m2
34 Quét bitumat Concrete Primer 3 lớp trên nền bê tông chống thấm sàn Theo hồ sơ thiết kế 1.581,623 m2
35 Dán tấm chống thấm PE Theo hồ sơ thiết kế 1.581,623 m2
36 Quét chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 378,997 m2
37 Quét chống thấm mái -sê nô Theo hồ sơ thiết kế 386,266 m2
38 Trải vải địa bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 0,169 100m2
39 CCLĐ vỉ thoát nước và chống ngập úng bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 67,4 cái
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 46,465 m3
41 Kẻ ron ram dốc 25x15mm Theo hồ sơ thiết kế 59,801 10m
42 Trát lanh tô dày 15mm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 881,12 m2
43 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 391,66 m2
44 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 258,643 m2
45 Trát vách hầm trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 566,981 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7.311,728 m2
47 Trát vách hầm ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 78,59 m2
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.132,959 m2
49 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5.650,518 m2
50 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (trát trong) Theo hồ sơ thiết kế 3.337,358 m2
51 Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 493,009 m2
52 Trát cột trong dày 1,5cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế 1.138,571 m2
53 Trát cột ngoài dày 1,5cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế 508,8 m2
54 Bả bằng matít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 7.405,395 m2
55 Bả bằng matít vào tường-Bả ngoài Theo hồ sơ thiết kế 2.211,549 m2
56 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, cầu thang,.. Bả trong Theo hồ sơ thiết kế 10.537,855 m2
57 Bả bằng matít vào cột, dầm - Bả ngoài Theo hồ sơ thiết kế 1.001,809 m2
58 Sơn cột tầng hầm cao 1m bằng sơn dầu Theo hồ sơ thiết kế 56,23 m2
59 Sơn tường tầng hầm cao 1m bằng sơn dầu Theo hồ sơ thiết kế 161,843 m2
60 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.384,081 m2
61 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 17.943,25 m2
62 Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 710,275 m
63 Lắp đặt thanh nẹp cột tầng hầm bằng inox V 50x50x5 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,289 tấn
64 CCLĐ lam thép hộp 100x200x2.5 sơn dầu vân gỗ Theo hồ sơ thiết kế 63,075 m2
65 CCLĐ Lam nhôm vân gỗ 100x52x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 322,986 m2
66 CCLĐ lam chắn nắng 132S Theo hồ sơ thiết kế 384,204 m2
67 CCLĐ mái polycarbonate dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 38,182 m2
68 CCLĐ mái kính cường lưc dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 11,968 m2
69 CCLĐ ốp aluminium Theo hồ sơ thiết kế 38,504 m2
70 CCLĐ cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 22,77 m2
71 CCLĐ cửa đi 2 cánh mở, cửa thép chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 14,72 m2
72 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính , khung nhôm hệ 93, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 4,14 m2
73 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính mờ, khung nhôm hệ 93, kính mờ dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 60,03 m2
74 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm kính , khung nhôm hệ 93, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 296,24 m2
75 Cung cấp cửa hộp gain 2 cánh mở cửa thép Theo hồ sơ thiết kế 5,2 m2
76 Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh , cửa nhôm hệ 93, kính cường lực mờ dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 337,48 m2
77 Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh , cửa nhôm hệ 93, kính cường lực mờ dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 73,32 m2
78 Cung cấp cửa sổ 1 cánh bật, cửa nhôm hệ 93, kính cường lực mờ dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
79 Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật, cửa nhôm hệ 93, kính cường lực mờ dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
80 Cung cấp cửa sổ 3 cánh bật, cửa nhôm hệ 93, kính cường lực mờ dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m2
81 Cung cấp vách kính mặt tiền, khung nhôm hệ 93, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 142,036 m2
82 Cung cấp inox bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 410,8 m2
83 CCLĐ tấm mương thoát nước ram dốc bằng thép Theo hồ sơ thiết kế 30,98 m2
84 Cung cấp tay vịn inox ( Lan can cầu thang, hành lang) Theo hồ sơ thiết kế 95,581 m
85 Cung cấp lan can hành lang bằng thép hộp 25x25x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 368,621 m2
86 Cung cấp lan can inox cầu thang, ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 200,251 m2
87 CCLĐ ổ khóa tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 146 bộ
88 CCLĐ bảng tên phòng Theo hồ sơ thiết kế 97 bảng
89 CCLĐ chữ inox màu đỏ Theo hồ sơ thiết kế 12,982 m2
90 Lắp dựng lan can inox cầu thang, ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 200,251 m2
91 Lắp dựng của đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 397,9 m2
92 Lắp dựng của sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 444,8 m2
93 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 142,036 m2
94 Lắp dựng inox bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 410,8 m2
95 Lắp dựng lam thép hộp 100x200x2.5 sơn dầu vân gỗ Theo hồ sơ thiết kế 63,075 m2
96 Lắp dựng lam nhôm vân gỗ 100x52x1.2 Theo hồ sơ thiết kế 322,986 m2
97 Lắp dựng lam chắn nắng 132S Theo hồ sơ thiết kế 384,204 m2
98 Lắp dựng mái polycarbonate dày 4mm Theo hồ sơ thiết kế 38,182 m2
99 Lắp dựng mái kính cường lưc dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 11,968 m2
100 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 47,977 100m2
101 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 40,767 100m2
102 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Theo hồ sơ thiết kế 4,195 tấn
103 Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao Theo hồ sơ thiết kế 137,911 10m2
104 Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao Theo hồ sơ thiết kế 29,3 10m2
105 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Theo hồ sơ thiết kế 73,198 tấn
106 Bốc xếp, vận chuyển cát lên cao Theo hồ sơ thiết kế 318,343 m3
107 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế 25,613 10m2
B Hạng mục: Kết cấu
1 Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 132,402 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, M350 Theo hồ sơ thiết kế 1.242,407 m3
3 Bê tông sàn bể đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế 20,296 m3
4 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế 246,862 m3
5 Bê tông vách hầm đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế 175,908 m3
6 Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế 488,342 m3
7 Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế 847,579 m3
8 Bê tông cầu thang, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế 65,877 m3
9 Bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,794 m3
10 Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 47,134 m3
11 Bê tông bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,586 m3
12 SXLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 9,777 tấn
13 SXLD cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,509 tấn
14 SXLD cốt thép móng, đường kính >18mm Theo hồ sơ thiết kế 102,478 tấn
15 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 1,273 tấn
16 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,064 tấn
17 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 14,045 tấn
18 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế 6,344 tấn
19 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế 3,78 tấn
20 SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 51,313 tấn
21 SXLD cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 6,112 tấn
22 SXLD cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 13,91 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế 11,662 tấn
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế 53,906 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế 41,082 tấn
26 SXLD cốt thép sàn, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế 71,943 tấn
27 SXLD cốt thép sàn , đường kính >10mm, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế 7,866 tấn
28 SXLD cốt thép cầu thang, Ram dốc đường kính <=10mm, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế 0,309 tấn
29 SXLD cốt thép cầu thang, Ram dốc đường kính >10mm, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế 6,152 tấn
30 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế 2,326 tấn
31 SXLD cốt thép lanh tô, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế 6,305 tấn
32 SXLD cốt thép bổ trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
33 SXLD cốt thép bổ trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,151 tấn
34 SXLD cốt thép bổ trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,05 tấn
35 SXLD cốt thép bổ trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m Theo hồ sơ thiết kế 1,308 tấn
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 2,409 100m2
37 SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 18,925 100m2
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 14,547 100m2
39 SXLD tháo dỡ ván khuôn ván ép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤50m Theo hồ sơ thiết kế 38,837 100m2
40 SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 56,508 100m2
41 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 5,525 100m2
42 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 7,777 100m2
43 SXLD tháo dỡ ván khuôn bổ trụ Theo hồ sơ thiết kế 1,935 100m2
44 CCLĐ mạch ngừng Waterstop Theo hồ sơ thiết kế 173 m
45 Lắp đặt thép V50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,044 tấn
46 Cung cấp, lắp đặt nắp gang kích thước D 850mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Sản xuất dầm mái kính Theo hồ sơ thiết kế 0,422 tấn
48 CC Thép ống D90 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 26,3 m
49 Lắp dựng dầm mái kính Theo hồ sơ thiết kế 0,535 tấn
50 Sơn chống rỉ sắt thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 14,46 m2
51 Bê tông chân gờ lan can,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,848 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chỉ, cao <=50 m Theo hồ sơ thiết kế 0,814 100m2
C Hạng mục: Cổng - Tường rào
1 Sơn cột, ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 68,25 m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 267,6 m2
3 Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,392 100m3
4 Đào đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 8,287 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,368 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 6,549 m3
10 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,198 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,196 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,728 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,357 m3
16 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,182 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,276 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,642 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,382 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,771 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,341 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,448 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,408 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,624 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,134 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,756 tấn
28 Bê tông tấm bê tông trang trí đầu cột đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,521 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đầu cột Theo hồ sơ thiết kế 0,025 tấn
30 Ván khuôn tấm bê tông trang trí đầu cột đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 0,236 100m2
31 Lắp tấm đan đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
32 Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,822 m3
33 Xây gạch thẻ chắn đất không nung 4x8x18mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,888 m3
34 Xây tường gạch không nung, kích thước 8x8x18mm dày 100mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 8,167 m3
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,905 m3
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 226,897 m2
37 Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 107,628 m2
38 Trát đà giằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,483 m2
39 Trát tấm đan đầu cột, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,052 m2
40 Ốp cột bằng đá chẻ xanh đen tự nhiên 10x20 Theo hồ sơ thiết kế 21,255 m2
41 Ốp tường bằng đá chẻ xanh đen tự nhiên 10x20 Theo hồ sơ thiết kế 120,253 m2
42 Ốp tường bằng đá granit màu đỏ Theo hồ sơ thiết kế 8,859 m2
43 Công tác ốp đá granit màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,934 m2
44 Công tác ốp gạch inax màu xám, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 40,015 m2
45 Công tác ốp viền, đá granite vân trắng cổng trước Theo hồ sơ thiết kế 0,82 m2
46 Đắp chỉ vữa M75 (XM PCB40) Theo hồ sơ thiết kế 224,176 m
47 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 96,851 m2
48 Bả bằng matít vào cột, đà kiềng, đà giằng Theo hồ sơ thiết kế 104,893 m2
49 Sơn tường, cột, đà giằng ngoài nhà đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) Theo hồ sơ thiết kế 201,744 m2
50 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 113,111 m2
51 Lắp dựng cửa sắt Theo hồ sơ thiết kế 33,81 m2
52 Cửa cổng chính (Cửa sắt trượt có motour) Theo hồ sơ thiết kế 6 md
53 Cửa cổng phụ 2 (Cửa sắt trượt không có motour) Theo hồ sơ thiết kế 16,1 m2
54 Cửa cổng phụ 1 (Cửa sắt 1 cánh mở) Theo hồ sơ thiết kế 3,91 m2
55 Cung cấp lan can thép hộp 30x60x1.5mm, sơn màu trắng hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 113,111 m2
56 CCLĐ chữ inox màu vàng cao 75, dày 20 Theo hồ sơ thiết kế 0,435 m2
57 CCLĐ chữ inox màu vàng, cao 100 dày 20 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m2
58 CCLĐ chữ inox màu vàng, cao 125 dày 25 Theo hồ sơ thiết kế 0,375 m2
59 CCLĐ chữ inox màu vàng, cao 200 dày 25 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 m2
D Hạng mục: Biện pháp thi công
1 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 300mm Theo hồ sơ thiết kế 4.402,5 md
2 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 311,037 m3
3 Sản xuất ống vách D300 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 1,521 tấn
4 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 300 mm Theo hồ sơ thiết kế 451,539 m
5 Nhổ ống vách D300 mm Theo hồ sơ thiết kế 11,74 100m
6 Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 300 mm, mác 350, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 311,037 m3
7 Bê tông giằng đầu cọc đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 18,54 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng cọc Theo hồ sơ thiết kế 1,236 100m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 50,579 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 53,689 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (định mức nhân 6) Theo hồ sơ thiết kế 53,689 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 53,689 100m3
13 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế 37,608 m3
14 SXLD cốt thép giằng cọc, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 9,423 tấn
15 SXLD cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 35,923 tấn
16 Cung cấp thép hình H200x200x8x12làm cột chống hệ giằng tường vây (Phần bỏ lại trong đất) Theo hồ sơ thiết kế 6,826 tấn
17 Chi phí thuê thép hình H200x200x8x12 cột chống hệ giằng tường vây ( Phần thuê 2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 6,826 tấn
18 Chi phí thuê thép hình H200x200x8x12 giằng tường vây (thuê 2 tháng ) Theo hồ sơ thiết kế 31,412 tấn
19 Đóng cọc thép hình làm cột chống hệ giằng tường vây (Phần bỏ lại trong đất) Theo hồ sơ thiết kế 1,368 100m
20 Đóng cọc thép hình làm cột chống hệ giằng tường vây (Phần thuê 2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 1,368 100m
21 Nhổ cọc thép hình làm cột chống hệ giằng tường vây (Phần thuê 2 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 1,368 100m
22 Lắp dựng giằng chống tường vây bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 31,412 tấn
23 Tháo dỡ giằng chống tường vây bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 31,412 tấn
E Hạng mục: Giao thông - Bó vỉa
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 21,909 100m2
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 586,4 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,864 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (Định mức nhân 6) Theo hồ sơ thiết kế 5,864 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,864 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 5,864 100m3
7 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,733 100m3
8 Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 72,486 m3
9 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 105,777 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lối đi Theo hồ sơ thiết kế 27,69 tấn
11 Cắt khe chống nứt mặt nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế 710 10m
12 Cán vữa lót nền dày 20mm, tạo dốc M100 Theo hồ sơ thiết kế 652,331 m2
13 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng kích thước 180x220x1000 Theo hồ sơ thiết kế 103 m
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40 Theo hồ sơ thiết kế 652,331 m2
F Hạng mục: Cây xanh cảnh quan
1 Đào đất hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 34,4 1 m3
2 Vận chuyển đất trồng Theo hồ sơ thiết kế 34,4 m3
3 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 8,6 1 hố
4 Vận chuyển cây xanh Theo hồ sơ thiết kế 43 1 cây
5 Trồng cây cao vua Theo hồ sơ thiết kế 12 1 cây
6 Trồng cây cao lùn Theo hồ sơ thiết kế 7 1 cây
7 Trồng cây nguyệt quế Theo hồ sơ thiết kế 24 1 cây
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 14 1 cây/ 90 ngày
9 Trồng cây trang (3 cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế 0,5 10m2/ lần
10 Trồng cây náng hoa nắng (15 cây/m2) Theo hồ sơ thiết kế 4,4 10m2/ lần
11 Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 6,75 100cây
12 Vận chuyển đất trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế 17,445 m3
13 Vận chuyển đất phân trồng cỏ Theo hồ sơ thiết kế 17,445 m3
14 Trồng cỏ lá tre Theo hồ sơ thiết kế 1,14 100m2/ lần
15 Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,14 100m2
G Hạng mục: Cột cờ
1 Bê tông nền cột cờ đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,151 m3
2 Ván khuôn nền cột cờ Theo hồ sơ thiết kế 0,008 100m2
3 Xây gạch thẻ 4x8x18mm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,143 m3
4 Ốp bậc bằng đá granit, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,289 m2
5 CCLĐ cột cờ inox 304 cao 7.5m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
H Hạng mục: Chống mối
1 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo hồ sơ thiết kế 59,7 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm (Phun trên 2,5 lít dung dịch EC) Theo hồ sơ thiết kế 1.232,286 m2
I Hạng mục: Nhà bảo vệ
1 Cabin nhà bảo vệ khung thép 1800x2500x2500mm, Màu đỏ cam<br/>Phần Mái: Thiết kế xếp 3 tầng<br/>Phần Khung: Sử dụng khung thép hộp hàn cố định, chắc chắn, độ bền cao.<br/>Phần Mái và Vách ốp tấm nhôm Aluminium màu đỏ cam 2 mặt, ở giữa có tấm xốp cách nhiệt<br/> Phần Chân cabin bảo vệ: Được hàn cố định<br/>Thiết kế 2 phòng riêng biệt theo nhu cầu của khách hàng.<br/>Hệ thống cửa<br/>03 cửa sổ lùa sơn tĩnh điện, kính thường.<br/> 01 cửa đi nhôm kính.<br/>Sàn được làm bằng thép hộp kẽm đặt lên tấm si măng dày 10mm.<br/>Bàn làm việc được làm bằng mặt gỗ MFC tiêu chuẩn châu Âu chống thấm nước tốt.<br/>Liên kết các mối nối bằng silicol đảm bảo chất lượng sản phẩm, thẩm mỹ<br/>Nội thất bên trong:<br/>Đèn LED 18w tiết kiệm điện.<br/>Quạt điện thông gió, điều hòa.<br/>Mặt bàn làm việc, hộc ngăn kéo<br/> Công tắc điện và ổ cắm. Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
J Hạng mục: ĐIỆN ĐỘNG LỰC HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG
1 Metal Enclosure RAL 7035 - Form 3B - IP42+(Busbar 630A + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt MCCB 36kA 4P 630A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCT 500/5A Class 1 15VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Lắp đặt MCT 500/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
5 Lắp đặt Shunt Trip 100-250VAC/DC for MCCB Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt Power Supply Output 24VDC, 2.1A, 200-240V Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt Auxiliary Relay 24VDC-5A, 4CO Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt Voltmeter 0-500VAC c/w VS Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
9 Lắp đặt Ammeter 500/5A c/w AS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt kWh Meter 3P4W .../5A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
12 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
13 Lắp đặt Surge Arrester 3P+N 120kA (8/20µs),Type 2, Plug-in Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt MCCB 36kA 4P 630A Fixed Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt Shunt Trip 100-250VAC/DC for MCCB Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
17 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
18 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 150A T/Adj Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 100A T/Adj Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 63A T/Adj Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A T/Adj Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
22 Terminal 3P 200A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
23 Terminal 3P 100A Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
24 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 200A T/Adj Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A T/Adj Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
26 Terminal 3P 200A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Terminal 3P 100A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
28 Lắp đặt MCCB 18kA 3P 300A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt MCCB 18kA 3P 50A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Lắp đặt MCT 500/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
31 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
32 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
33 Lắp đặt Contactor 3P 50A AC3 220VAC 2NO2NC Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
34 Capacitor EasyCan 440V 20kVAR Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
35 Reactor 400V 7% of 20kVAr Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
36 Lắp đặt Power Factor Regulator 6 Steps-415VAC Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt Exhaust Fan 230/265m3/h c/w Filter & Themostat Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Enclosure (H1000xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
39 Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lắp đặt (0….A) Ammeter + AS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt (…/5A) kWh Meter 3P4W 380VAC Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
43 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
44 Lắp đặt MCT (32/5A) Cl.1.0 5VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
45 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt MCB 6kA 3P 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt Alternative Relay Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt Floatless Level Switch, ON-OFF Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt Push Button NO (Black)Push Button NO (Black) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt LOGO! Logic Module 230RCE; 8DI/4DO; 115-230VAC/Relay Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt Contactor (12A-3P-Coil 220 VAC) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
53 Lắp đặt Contactor (9A-3P-Coil 220 VAC) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt Auxiliary Contact Block 1NO / 1NC Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
55 Lắp đặt Thermal Overload Relay 8-12A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
56 S/D Controller (Push button, light, switch, Aux.Relay,..) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
57 Enclosure (H1600xW800xD400) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
58 Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đặt (0….A) Ammeter + AS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt (…/5A) kWh Meter 3P4W 380VAC Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
62 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
63 Lắp đặt MCT (125/5A) Cl.1.0 5VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
64 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 200A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt MCCB 15kA 3P 160A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt MCCB 15kA 3P 25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt MCB 10kA 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Lắp đặt Power Supply Output 24VDC, 2.1A, 200-240V Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Lắp đặt Floatless Level Switch, ON-OFF Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
70 Lắp đặt Timer On Delay 3-30s Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
71 Lắp đặt Buzzer ø30 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Lắp đặt Push Button NO (Black) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Lắp đặt LOGO! Logic Module 230RCE; 8DI/4DO; 115-230VAC/Relay Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
74 SoftStarter Altistart22 3P 400V 30kW Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
75 SS Controller (Push button, light, switch, Aux.Relay,..) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
76 Terminal 3P 150A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
77 Lắp đặt Contactor 3P 12A AC3 220VAC 1NO1NC Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
78 Lắp đặt Thermal Overload Relay 9...13A for S-T10...S-T20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
79 DOL Controller Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
80 Terminal 3P 30A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
81 Lắp đặt MCCB 3P 15 kA 200AF/200AT Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
82 Lắp đặt MCB 1P 6kA 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
83 Lắp đặt (0°C - 60°C) Thermostat c/w sensor Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
84 Lắp đặt Ventilation Fan (204mm-1P2W-230VAC) 105/120m³/h Free blowing Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
85 Enclosure (H1200xW800xD250) 1,5mm, IP65 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
86 Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
87 Lắp đặt (0….A) Ammeter + AS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Lắp đặt (…/5A) kWh Meter 3P4W 380VAC Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
89 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
90 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
91 Lắp đặt MCT (25/5A) Cl.1.0 5VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
92 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
93 Lắp đặt MCB 4.5kA 3P 16A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
95 Lắp đặt Alternative Relay Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
96 Lắp đặt Floatless Level Switch, ON-OFF Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
97 Lắp đặt Auxiliary Relay 220VAC-5A, 4CO Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
98 Lắp đặt Auxiliary Relay 24VAC-5A, 4CO Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
99 VSD 3P 380…480VAC 2.2kW @ATV212 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
100 VSD Controller Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
101 Terminal 3P 30A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
102 Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP65 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
103 Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Lắp đặt (0….A) Ammeter + AS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
105 Lắp đặt (…/5A) kWh Meter 3P4W 380VAC Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
106 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
107 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
108 Lắp đặt MCT (63/5A) Cl.1.0 5VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
109 Lắp đặt MCCB 4P 18 kA 63AF/63AT Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
110 Lắp đặt MCB 6kA 3P 16A Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
111 Lắp đặt MCB 6kA 3P 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
112 Lắp đặt MCB 4.5kA 3P 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
113 Lắp đặt Contactor 3P 9A AC3 220VAC 1NO Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
114 Lắp đặt Thermal Overload Relay 4…9A for E06…E38 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
115 DOL Controller Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
116 Terminal 3P 30A Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
117 Lắp đặt Contactor 3P 9A AC3 220VAC 1NO Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
118 Lắp đặt Thermal Overload Relay 4…9A for E06…E38 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
119 Y/DELTA Controller Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
120 Enclosure (H1200xW800xD250) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 3 tủ
121 Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
122 Lắp đặt (0….A) Ammeter + AS Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
123 Lắp đặt (…/5A) kWh Meter 3P4W 380VAC Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
124 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
125 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
126 Lắp đặt MCT (50/5A) Cl.1.0 5VA Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
127 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
128 Lắp đặt MCB 6kA 3P 20A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
129 Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
130 Lắp đặt Alternative Relay Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
131 Lắp đặt Floatless Level Switch, ON-OFF Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
132 Lắp đặt Buzzer ø30 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
133 Lắp đặt Push Button NO (Black) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
134 Lắp đặt LOGO! Logic Module 230RCE; 8DI/4DO; 115-230VAC/Relay Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
135 Lắp đặt Contactor 3P 9A AC3 220VAC 1NO Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
136 Lắp đặtThermal Overload Relay 4.0...6.0A for S-T10...S-T20 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
137 DOL Controller Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
138 Terminal 3P 30A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
139 Enclosure (H600xW400xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
140 Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
141 Lắp đặt (0….A) Ammeter + AS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
142 Lắp đặt (…/5A) kWh Meter 3P4W 380VAC Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
143 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
144 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
145 Lắp đặt MCT (32/5A) Cl.1.0 5VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
146 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
147 Lắp đặt MCB 6kA 3P 25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
148 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
149 Lắp đặt Power Supply Output 24VDC, 2.1A, 200-240V Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
150 Lắp đặt Buzzer Φ25-220VAC Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
151 Lắp đặt Push Button NO (Black) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
152 Lắp đặt LOGO! Logic Module 230RCE; 8DI/4DO; Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
153 Lắp đặt Contactor 3P 9A AC3 220VAC 1NO Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
154 Lắp đặt Thermal Overload Relay 5.2...8.0A for Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
155 DOL Controller Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
156 Terminal 3P 30A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
157 Enclosure (H800xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
158 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
159 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
160 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
161 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
162 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
163 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
164 Enclosure (H800xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
165 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
166 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
167 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
168 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
169 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
170 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
171 Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
172 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
173 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
174 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
175 Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
176 Lắp đặt Ammeter 100/5A c/w AS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
177 Lắp đặt kWh Meter 3P4W .../5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
178 Lắp đặt MCT 100/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
179 Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
180 Lắp đặt MCB 10kA 1P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
181 Lắp đặt MCB 10kA 1P 25A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
182 Lắp đặt MCB 10kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
183 Lắp đặt MCB 10kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
184 Lắp đặt RCBO 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
185 Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
186 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
187 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
188 Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
189 Lắp đặt Ammeter 100/5A c/w AS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
190 Lắp đặt kWh Meter 3P4W .../5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
191 Lắp đặt MCT 100/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
192 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
193 Lắp đặt MCB 10kA 1P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
194 Lắp đặt MCB 10kA 1P 25A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
195 Lắp đặt MCB 10kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
196 Lắp đặt MCB 10kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
197 Lắp đặt RCBO 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
198 Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
199 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
200 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
201 Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
202 Lắp đặt Ammeter 100/5A c/w AS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
203 Lắp đặt kWh Meter 3P4W .../5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
204 Lắp đặt MCT 100/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
205 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
206 Lắp đặt MCB 10kA 1P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
207 Lắp đặt MCB 10kA 1P 25A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
208 Lắp đặt MCB 10kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
209 Lắp đặt MCB 10kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
210 Lắp đặt RCBO 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
211 Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
212 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
213 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
214 Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
215 Lắp đặt Ammeter 100/5A c/w AS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
216 Lắp đặt kWh Meter 3P4W .../5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
217 Lắp đặt MCT 100/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
218 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 100A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
219 Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
220 Lắp đặt MCB 10kA 1P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
221 Lắp đặt MCB 10kA 1P 25A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
222 Lắp đặt MCB 10kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
223 Lắp đặt MCB 10kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
224 Lắp đặt RCBO 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
225 Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
226 Lắp đặt Indicator Light R-Y-B Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
227 Lắp đặt Fuse c/w Base Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
228 Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
229 Lắp đặt Ammeter 100/5A c/w AS Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
230 Lắp đặt kWh Meter 3P4W .../5A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
231 Lắp đặt MCT 150/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
232 Lắp đặt MCT 150/5A Class 1 5VA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
233 Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
234 Lắp đặt MCB 10kA 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
235 Lắp đặt MCB 10kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
236 Lắp đặt MCB 10kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
237 Lắp đặt RCBO 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
238 Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
239 Lắp đặt MCCB 18kA 4P 25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
240 Lắp đặt RCBO 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
241 Tủ điện âm tường 9 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
242 Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
243 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
244 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
245 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
246 Tủ điện âm tường 10 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
247 Lắp đặt MCB 10kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
248 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
249 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
250 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
251 Tủ điện âm tường 5 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
252 Lắp đặt MCB 10kA 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
253 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
254 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
255 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
256 Tủ điện âm tường 8 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
257 Lắp đặt MCB 10kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
258 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
259 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
260 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
261 Tủ điện âm tường 4 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 12 tủ
262 Lắp đặt MCB 10kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
263 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
264 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
265 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
266 Tủ điện âm tường 5 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
267 Lắp đặt MCB 10kA 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
268 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
269 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
270 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
271 Tủ điện âm tường 4 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 12 tủ
272 Lắp đặt MCB 10kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
273 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
274 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
275 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
276 Tủ điện âm tường 5 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
277 Lắp đặt MCB 10kA 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
278 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
279 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
280 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
281 Tủ điện âm tường 8 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 4 tủ
282 Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
283 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
284 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
285 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
286 Tủ điện âm tường 4 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 6 tủ
287 Lắp đặt MCB 10kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
288 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
289 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
290 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
291 Tủ điện âm tường 5 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
292 Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
293 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
294 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
295 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
296 Tủ điện âm tường 8 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 2 tủ
297 Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
298 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
299 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
300 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
301 Tủ điện âm tường 12 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
302 Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
303 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
304 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
305 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
306 Tủ điện âm tường 4 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
307 Lắp đặt MCB 10kA 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
308 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
309 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
310 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
311 Tủ điện âm tường 8 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
312 Lắp đặt MCB 10kA 2P 40A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
313 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
314 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
315 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
316 Tủ điện âm tường 11 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
317 Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
318 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
319 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
320 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
321 Tủ điện âm tường 5 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
322 Lắp đặt MCB 10kA 2P 32A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
323 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
324 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
325 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
326 Tủ điện âm tường 4 đường +(Busbar + phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
327 Lắp đặt MCB 10kA 2P 25A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
328 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
329 Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
330 Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
331 Thang cáp 400x100 (WxH), tole dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 26 m
332 Khay cáp 200x100 (WxH), tole dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 484 m
333 Khay cáp 100x100 (WxH), tole dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 6 m
334 Lắp đặt Co khay cáp 200x100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
335 Lắp đặt Tê khay cáp 200-200-200x100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
336 Lắp đặt Nối thẳng khay cáp 200x100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 149 cái
337 Lắp đặt Co thang cáp 400x100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
338 Lắp đặt Nối giảm thang cáp 400x100->200x100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
339 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4C-185mm2 Theo hồ sơ thiết kế 38 m
340 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
341 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
342 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
343 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
344 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
345 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
346 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
347 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
348 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
349 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
350 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
351 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
352 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
353 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
354 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
355 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
356 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
357 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 133 m
358 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
359 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 133 m
360 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
361 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
362 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 35 m
363 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 3C-2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
364 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 35 m
365 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
366 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
367 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 56 m
368 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 56 m
369 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 4C-95mm2 Theo hồ sơ thiết kế 14 m
370 Kéo rải Cáp Cu/FR/PVC 3C-75mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
371 Kéo rải Cáp Cu/FR/PVC 3C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
372 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 14 m
373 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
374 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
375 Kéo rải Cáp Cu/FR/PVC 1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
376 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 4C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 62 m
377 Kéo rải Cáp Cu/PVC-FR 3C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
378 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 62 m
379 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
380 Kéo rải Cáp Cu/FR/PVC 1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
381 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 4C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 11 m
382 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 48 m
383 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 93 m
384 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 75 m
385 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 23 m
386 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 168 m
387 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 23 m
388 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
389 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 486 m
390 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
391 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 486 m
392 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
393 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 486 m
394 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
395 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 486 m
396 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 188 m
397 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 62 m
398 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 231 m
399 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
400 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 231 m
401 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 154 m
402 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 173 m
403 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 327 m
404 Lắp đặt Bộ máng đèn đôi 1,2m 2x20W lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 402 bộ
405 Lắp đặt Đèn LED 1,2m 3x20W âm trần chóa tán quang Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
406 Lắp đặt Đèn LED 1,2m 2x20W âm trần chóa tán quang Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
407 Lắp đặt Đèn LED 1,2m 1x20W gắn tường, gắn trần Theo hồ sơ thiết kế 113 bộ
408 Lắp đặt Đèn LED 1,2m 1x20W chiếu bảng Theo hồ sơ thiết kế 66 bộ
409 Lắp đặt Đèn huỳnh quang 2x36W loại chống cháy nổ Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
410 Lắp đặt Đèn LED downlight âm trần 12W Theo hồ sơ thiết kế 166 bộ
411 Lắp đặt Đèn LED downlight âm trần 9W Theo hồ sơ thiết kế 105 bộ
412 Lắp đặt Đèn LED ốp trần 40W Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
413 Lắp đặt Công tắc mặt đơn, 1 chiều 10A(mặt che+đế âm+hạt công tắc) Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
414 Lắp đặt Công tắc mặt đôi, 1 chiều 10A(mặt che+đế âm+hạt công tắc) Theo hồ sơ thiết kế 82 cái
415 Lắp đặt Công tắc mặt ba, 1 chiều 10A(mặt che+đế âm+hạt công tắc) Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
416 Lắp đặt Công tắc mặt đơn, 2 chiều 10A(mặt che+đế âm+hạt công tắc) Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
417 Lắp đặt Công tắc mặt đôi, 2 chiều 10A(mặt che+đế âm+hạt công tắc) Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
418 Lắp đặt Ổ cắm đơn gắn tường, 2P+E-16A(mặt che+đế âm + ổ cắm) Theo hồ sơ thiết kế 276 cái
419 Lắp đặt Ổ cắm đôi gắn tường, 2P+E-16A(mặt che+đế âm + ổ cắm) Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
420 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
421 Lắp đặt Đèn chiỉ hướng thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
422 Kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 17.351,4 m
423 Kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 7.029 m
424 Kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1C-4mm² Theo hồ sơ thiết kế 5.134 m
425 Lắp đặt Ống luồn điện PVC Ø32mm Theo hồ sơ thiết kế 300 m
426 Lắp đặt Ống luồn điện PVC Ø20mm Theo hồ sơ thiết kế 9.838 m
427 Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2400, Ø16 Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
428 Thanh nối đất chính hệ thống điện động lực Theo hồ sơ thiết kế 1 Thanh
429 Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
430 Kéo rải Cáp đồng trần 185mm2 Theo hồ sơ thiết kế 12 m
431 Mối hàn hóa nhiệt cadweld Theo hồ sơ thiết kế 6 Mối hàn
432 Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2400, Ø16 Theo hồ sơ thiết kế 8 cọc
433 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
434 Mối hàn hóa nhiệt cadweld Theo hồ sơ thiết kế 8 Mối hàn
435 Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 28 m
436 Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 12 m
437 Lắp đặt Ống luồn điện PVC Ø32 Theo hồ sơ thiết kế 12 m
438 Thanh nối đất chính hệ thống điện nhẹ Theo hồ sơ thiết kế 1 Thanh
439 Lắp đặt Đèn LED 75W (gắn trên trụ cao 7m + cần cao 2m vươn xa 1,5m) Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
440 Lắp đặt Trụ cao 7m + cần cao 2m vươn xa 1,5m Theo hồ sơ thiết kế 10 Trụ đèn
441 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế 10 Cọc
442 Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 394 m
443 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1C-4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 410 m
444 Lắp đặt Ống luồn điện HDPE xoắn Ø160/125 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
445 Lắp đặt Ống luồn điện HDPE xoắn Ø90/70 Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
446 Lắp đặt Ống luồn điện HDPE xoắn Ø76/60 Theo hồ sơ thiết kế 1,87 100m
447 Lắp đặt ống thép DN80mm Theo hồ sơ thiết kế 1,21 100m
448 Lắp đặt Ống uPVC Ø168 xuyên vách tầng hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
449 Lắp đặt Ống uPVC Ø114 xuyên vách tầng hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
450 Hố ga cáp hạ thế đúc sẵn kèm nắp 800x800x8000 Theo hồ sơ thiết kế 2 Hố
451 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,122 100m3
452 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,594 100m3
453 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 12,78 m3
454 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,642 100m3
455 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 187 m
456 Bê tông lót móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
457 Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,68 m3
458 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho móng cột đèn Theo hồ sơ thiết kế 0,384 100m2
459 Khung móng M24x300x300x675 Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
460 Bu long neo cột M24 dài 700 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
K Hạng mục: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 349,858 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 47,027 m3
3 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo hồ sơ thiết kế 49,718 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 306,23 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,512 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,512 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,512 100m3
8 Bê tông lót đá 1x2, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4,291 m3
9 Bê tông đáy bể hố ga đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,652 m3
10 Bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 11,684 m3
11 Bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,562 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,123 100m2
13 SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể Theo hồ sơ thiết kế 1,19 100m2
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
15 Cốt thép đáy hố ga, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,317 tấn
16 Cốt thép thành hố ga đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,677 tấn
17 Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
18 Lắp đặt thép V bảo vệ nắp hố ga, khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,502 tấn
19 Lắp đặt thép V50x50x5 bảo vệ nắp hố ga, khuôn nắp Theo hồ sơ thiết kế 0,502 tấn
20 Láng đáy hố ga, mương thu nước dày 1,5cm vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,236 m2
21 Trát thành trong hố ga, dày 1,5cm vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 46,529 m2
22 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,179 m3
23 Lắp đặt ống DN50 Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m
24 Lắp đặt ống DN25 Theo hồ sơ thiết kế 0,75 100m
25 Lắp đặt ống DN20 Theo hồ sơ thiết kế 0,41 100m
26 Lắp đặt ống DN15 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
27 Lắp đặt Co PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
28 Lắp đặt Co PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
29 Lắp đặt Co PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Lắp đặt Co PPR DN15 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
31 Lắp đặt Co lơi PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt Co lơi PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt Tê PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt Tê PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp đặt Tê PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt Tê giảm PPR DN 50-25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt Tê giảm PPR DN 25-15 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
38 Lắp đặt Tê giảm PPR DN 20-15 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
39 Lắp đặt Nối giảm PPR DN 25-20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 Lắp đặt Nối giảm PPR DN 20-15 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt Măng sông PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
42 Lắp đặt Măng sông PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
43 Lắp đặt Măng sông PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
44 Lắp đặt Măng sông PPR DN15 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
45 Lắp đặt Nút bít PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt Nút bít PPR DN15 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
47 Lắp đặt Van cổng mặt bích DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt Van cổng đồng - lắp ren DN25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt Van cổng đồng - lắp ren DN15 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
50 Lắp đặt đồng hồ nước DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt vòi tưới cỏ Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm Theo hồ sơ thiết kế 0,82 100m
54 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
55 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=200mm Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
56 Lắp đặt gối cống D200 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
57 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN150 Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
58 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN100 Theo hồ sơ thiết kế 0,77 100m
59 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN80 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
60 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN65 Theo hồ sơ thiết kế 0,17 100m
61 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN65 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
63 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN150 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
64 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
65 Lắp đặt Măng sông DN150 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
66 Lắp đặt Măng sông DN100 Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
67 Lắp đặt Măng sông DN80 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Lắp đặt Măng sông DN65 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
69 Phụ kiện(cùm,ti treo,giá đỡ,tắc kê,đai ốc,bulong…) Theo hồ sơ thiết kế 1
L Hạng mục: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Bình tích áp V: 450L Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Lắp đặt Bồn inox 4m³ Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
3 Lắp đặt Bồn inox 12m³ Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
4 Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Lắp đặt van bi tay gạt ren D16 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 70 bộ
7 Lắp đặt dây mềm và vòi xịt bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế 70 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
9 Lắp đặt Lavabo treo tường Theo hồ sơ thiết kế 70 bộ
10 Lắp đặt tay vịn lavabo dành cho người tàn tật, inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
11 Lắp đặt tay vịn bồn cầu dành cho người tàn tật, inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
12 Lắp đặt gương soi, kích thước 3.7 x 0.8m Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
13 Lắp đặt gương soi, kích thước 2.9 x 0.8m Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
14 Lắp đặt gương soi, kích thước 0.65 x 0.8m Theo hồ sơ thiết kế 25 bộ
15 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 70 cái
16 Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
17 Lắp đặt ống DN65 Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
18 Lắp đặt ống DN50 Theo hồ sơ thiết kế 0,62 100m
19 Lắp đặt ống DN40 Theo hồ sơ thiết kế 0,47 100m
20 Lắp đặt ống DN32 Theo hồ sơ thiết kế 0,69 100m
21 Lắp đặt ống DN25 Theo hồ sơ thiết kế 2,28 100m
22 Lắp đặt ống DN20 Theo hồ sơ thiết kế 1,71 100m
23 Lắp đặt ống DN15 Theo hồ sơ thiết kế 3 100m
24 Lắp đặt ống Inox 304 DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1,69 100m
25 Lắp đặt ống Inox 304 DN40 Theo hồ sơ thiết kế 1,91 100m
26 Lắp đặt Co ren trong PPR DN15 Theo hồ sơ thiết kế 70 cái
27 Lắp đặt Tê giảm ren trong PPR DN 25-15 Theo hồ sơ thiết kế 70 cái
28 Lắp đặt Tê giảm ren trong PPR DN 20-15 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
29 Lắp đặt Co PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
30 Lắp đặt Co PPR DN40 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
31 Lắp đặt Co PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
32 Lắp đặt Co PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 66 cái
33 Lắp đặt Co PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 55 cái
34 Lắp đặt Co PPR DN15 Theo hồ sơ thiết kế 250 cái
35 Lắp đặt Co Inox 304 DN50 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
36 Lắp đặt Co Inox 304 DN40 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
37 Lắp đặt Tê PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
38 Lắp đặt Tê PPR DN40 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
39 Lắp đặt Tê PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt Tê PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt Tê giảm PPR DN 65-50 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
42 Lắp đặt Tê giảm PPR DN 50-25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt Tê giảm PPR DN 50-15 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt Tê giảm PPR DN 40-32 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
45 Lắp đặt Tê giảm PPR DN 32-25 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
46 Lắp đặt Tê giảm PPR DN 25-20 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
47 Lắp đặt Tê giảm PPR DN 25-15 Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
48 Lắp đặt Tê giảm PPR DN 20-15 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
49 Lắp đặt Nối giảm PPR DN 65-50 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
50 Lắp đặt Nối giảm PPR DN 50-40 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt Nối giảm PPR DN 40-32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
52 Lắp đặt Nối giảm PPR DN 40-25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt Nối giảm PPR DN 32-25 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
54 Lắp đặt Nối giảm PPR DN 25-20 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
55 Lắp đặt Nối giảm PPR DN 20-15 Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
56 Lắp đặt Măng sông PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
57 Lắp đặt Măng sông PPR DN40 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
58 Lắp đặt Măng sông PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
59 Lắp đặt Măng sông PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 63 cái
60 Lắp đặt Măng sông PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
61 Lắp đặt Măng sông PPR DN15 Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
62 Lắp đặt Nút bít PPR DN50 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
63 Lắp đặt Nút bít PPR DN40 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
64 Lắp đặt Nút bít PPR DN32 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
65 Lắp đặt Nút bít PPR DN25 Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
66 Lắp đặt Nút bít PPR DN20 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
67 Lắp đặt Nút bít PPR DN15 Theo hồ sơ thiết kế 228 cái
68 Lắp đặt Van cổng mặt bích DN50 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
69 Lắp đặt Van cổng mặt bích DN40 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
70 Lắp đặt Van cổng đồng - lắp ren DN32 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
71 Lắp đặt Van cổng đồng - lắp ren DN25 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
72 Lắp đặt Van cổng đồng - lắp ren DN20 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
73 Lắp đặt Van cổng đồng - lắp ren DN15 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt Van một chiều mặt bích DN50 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
75 Lắp đặt Van xả khí d=40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
76 Lắp đặt Bộ lọc Y DN50 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
77 Lắp đặt Khớp nối mềm DN50 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
78 Lắp đặt Van phao Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
79 Lắp đặt Van chân DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
80 Lắp đặt búa nước DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
81 Lắp đặt Van xã cặn DN40 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
82 Lắp đặt Rơ le phao Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
83 Kéo rải Cáp Cu/PVC 4C-1mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
84 Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
85 Lắp đặt phễu thu đường kính DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
86 Lắp đặt phễu thu đường kính DN50 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
87 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN125 Theo hồ sơ thiết kế 1,47 100m
88 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN100 Theo hồ sơ thiết kế 4,41 100m
89 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN80 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
90 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN65 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m
91 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN50 Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
92 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN40 Theo hồ sơ thiết kế 0,41 100m
93 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(6 bar) DN100 Theo hồ sơ thiết kế 3,38 100m
94 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(6 bar) DN80 Theo hồ sơ thiết kế 3,2 100m
95 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(6 bar) DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2,58 100m
96 Lắp đặt ống thoát nước uPVC(6 bar) DN40 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
97 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN125 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
98 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
99 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
100 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN65 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
101 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 168 cái
102 Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN40 Theo hồ sơ thiết kế 76 cái
103 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN150 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
104 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN125 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
105 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 197 cái
106 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
107 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 152 cái
108 Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN40 Theo hồ sơ thiết kế 194 cái
109 Lắp đặt Nối giảm DN 80-50 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
110 Lắp đặt Nối giảm DN 80-40 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
111 Lắp đặt Tê đều uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
112 Lắp đặt Tê đều uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
113 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN125-80 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN100-50 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
115 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN100-80 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
116 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN80-50 Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
117 Lắp đặt Tê cong uPVC DN125-100 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
118 Lắp đặt Tê cong uPVC DN125-80 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
119 Lắp đặt Tê cong uPVC DN100-100 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
120 Lắp đặt Tê cong uPVC DN100-80 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
121 Lắp đặt Y đều uPVC DN150 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
122 Lắp đặt Y đều uPVC DN125 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
123 Lắp đặt Y đều uPVC DN100 Theo hồ sơ thiết kế 109 cái
124 Lắp đặt Y đều uPVC DN80 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
125 Lắp đặt Y đều uPVC DN50 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
126 Lắp đặt Y giảm uPVC DN150-125 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
127 Lắp đặt Y giảm uPVC DN150-100 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
128 Lắp đặt Y giảm uPVC DN125-100 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
129 Lắp đặt Y giảm uPVC DN125-80 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
130 Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-80 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
131 Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-50 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
132 Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
133 Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-40 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
134 Lắp đặt Y giảm uPVC DN50-40 Theo hồ sơ thiết kế 70 cái
135 Lắp đặt Măng sông DN150 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
136 Lắp đặt Măng sông DN125 Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
137 Lắp đặt Măng sông DN100 Theo hồ sơ thiết kế 195 cái
138 Lắp đặt Măng sông DN80 Theo hồ sơ thiết kế 73 cái
139 Lắp đặt Măng sông DN65 Theo hồ sơ thiết kế 68 cái
140 Lắp đặt Măng sông DN50 Theo hồ sơ thiết kế 71 cái
141 Lắp đặt Măng sông DN40 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
142 Lắp đặt thông tắc DN150 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
143 Lắp đặt thông tắc DN125 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
144 Lắp đặt thông tắc DN100 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
145 Lắp đặt thông tắc DN80 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
146 Lắp đặt P-trap DN50 Theo hồ sơ thiết kế 69 cái
147 Lắp đặt P-trap DN40 Theo hồ sơ thiết kế 66 cái
M Hạng mục: HỆ THỐNG BÁO CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1 Tủ báo cháy trung tâm : 8 zone loại thường, kèm card kết nố, ắc quy dự phòng 24AH Theo hồ sơ thiết kế 1 Tủ
2 Đầu báo nhiệt thường bao gồm đế Theo hồ sơ thiết kế 43 bộ
3 Đầu báo khói thường bao gồm đế Theo hồ sơ thiết kế 122 bộ
4 Nút nhấn khẩn loại thường lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
5 Chuông báo cháy 6" Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
6 Lắp đặt Ống uPVC Ø20mm Theo hồ sơ thiết kế 1.340 m
7 Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20mm Theo hồ sơ thiết kế 165 m
8 Kéo rải Cáp tín hiệu báo cháy Cu/RF 2C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.340 m
9 Kéo rải Cáp tín hiệu báo cháy Cu/RF 2C-2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 756 m
10 Phần mềm lập trình Site Graphic + Máy tính + Máy in Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Lắp đặt Bơm cấp nước chữa cháy chính điện:(Q= 50l/s, H= 60m) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Lắp đặt Bơm cấp nước chữa cháy chính diezel: (Q= 50l/s, H= 60m) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Lắp đặt Bơm gia áp: (Q= 3l/s, H= 65m) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Vật tư phụ như sắt V50x50x5mm, U50x100x5mm làm giá đỡ và phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
15 Lắp đặt Van phao DN80 , áp lực làm việc 1.37 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt Van chân DN80, áp lực làm việc 1.37 MPa Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt Van cổng mặt bích ngang DN80, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt Van điều khiển DN80, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt Van cổng mặt bích ngang DN65, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt Y lọc mặt bích ngang DN80, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt Van 1 chiều DN80, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Lắp đặt Van 1 chiều DN65, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt Van 1 chiều DN65 , áp lực làm việc 1.96 Mpa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt Van chân DN65 (foot-valve DN65), áp lực làm việc 1.37 MPa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt Khớp nối mềm mặt bích ngang DN80, áp lực làm việc 16 bar Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
26 Lắp đặt Khớp nối mềm mặt bích ngang DN65 áp lực làm việc 15 bar Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
27 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0~20bar và van khóa Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
28 Lắp đặt Flow metter DN65 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt Công tắc dòng chảy (Flow switch) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt Rơle áp lực nước đường ống Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt Bình Bù áp 200l Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
32 Vật tư phụ như sắt V50x50x5mm, U50x100x5mm làm giá đỡ và phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
33 Lắp đặt Ống STK bằng hàn DN100 (dày 4.0mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
34 Lắp đặt Ống STK bằng hàn DN80 (dày 4.0mm) Theo hồ sơ thiết kế 2,87 100m
35 Lắp đặt Ống STK bằng hàn DN65 (dày 3.6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
36 Lắp đặt Ống STK bằng hàn DN50 (dày 3.6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
37 Lắp đặt Ống STK bằng hàn DN32 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
38 Lắp đặt Ống STK bằng hàn DN25 (dày 1.6mm) Theo hồ sơ thiết kế 2,5 100m
39 Sơn Ống thép PCCC các loại 2 nước (01 nước lót, 01 nước phủ) Theo hồ sơ thiết kế 122,203 m2
40 Lắp đặt Co DN25 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
41 Lắp đặt Co DN32 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
42 Lắp đặt Co DN50 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
43 Lắp đặt Co DN65 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
44 Lắp đặt Co DN80 Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
45 Lắp đặt Tê DN25 Theo hồ sơ thiết kế 61 cái
46 Lắp đặt Tê DN80 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
47 Lắp đặt Tê giảm 100x80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 Lắp đặt Tê giảm 100x65 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt Tê giảm 80x65 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
50 Lắp đặt Tê giảm 80x25 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
51 Lắp đặt nối giảm 60x50 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
52 Lắp đặt nối giảm 34x25 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
53 Lắp đặt Đầu phun sprinkler Theo hồ sơ thiết kế 101 bộ
54 Vật tư phụ như sắt V50x50x5mm, U50x100x5mm làm giá đỡ và phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
55 Vỏ tủ chữa cháy trong nhà kích thước 450x650x250(WxHxD) Theo hồ sơ thiết kế 18 tủ
56 Lắp đặt Van góc DN50 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
57 Cuộn vòi bạt DN50x25m + ngàm nối + Lăn phun 50/13 Theo hồ sơ thiết kế 18 Bộ
58 Bình bột ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 20 bình
59 Bình CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế 20 bình
60 Giá đặt bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
61 Bộ tiêu lệnh và nội quy Theo hồ sơ thiết kế 20 Bộ
62 Lắp đặt Trụ tiếp nước vào DN 100x65X65, kèm van khóa Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, BK bảo vệ cấp II = 74m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, bằng STK DN42-49mm và dây neo trụ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 Chân đế trụ đỡ (thép tấm 500x500, dày 10mm + ống STK DN49 + hàn gân chịu lực 4 hướng) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
66 Lắp đặt Đèn báo không IP66 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
67 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất và kẹp liên kết Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
68 Kéo rải Dây đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 130 m
69 Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2400, Ø16 Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
70 Mối hàn hóa nhiệt Cadwell Theo hồ sơ thiết kế 5 Mối hàn
71 Lắp đặt Ống nhựa PVC nối bằng măng sông, Ø32mm Theo hồ sơ thiết kế 25 m
72 Vật tư phụ như sắt V50x50x5mm, U50x100x5mm làm giá đỡ và phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
N Hạng mục: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI
1 PABX 3 trung kế cho 12 máy nhánh Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Phiến đấu dây 10P Theo hồ sơ thiết kế 5 Phiến
3 Bộ chống sét lan truyền cho 4 đường điện thoại Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt Ổ cắm thoại đơn RJ11, kèm theo mặt hạt và đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế 7 Bộ
5 Kéo rải Cáp điện thoại 2P-0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 187 m
6 Kéo rải Cáp điện thoại 4P-0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 165 m
7 Kéo rải Cáp điện thoại 10P-0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
8 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm Theo hồ sơ thiết kế 75 m
9 Lắp đặt Tủ Rack trung tâm mạng, điện thoại 19" 36U Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
10 Lắp đặt Tủ Rack trung tâm mạng, điện thoại 19" 10U Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
11 Router Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
12 Bộ chuyển mạch Layer 2, 8 CỔNG 10/100/1000BASE-T, 2 cổng 1GbE SFP PORT Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
13 Bộ chuyển mạch Layer 2, 12 CỔNG 10/100/1000BASE-T, 2 cổng 1GbE SFP PORT Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
14 Bộ chuyển mạch Layer 2, 36 CỔNG 10/100/1000BASE-T, 2 cổng 1GbE SFP PORT Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
15 Bộ phát sóng Wireless 802.11ABGN/AC 867 MBPS DUAL RADIO (2.4GHZ AND 5.0GHZ) ACCESS POINT. Angten trong MIMO 2x2 Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
16 Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn RJ45, kèm theo mặt, hạt, đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế 66 cái
17 Kéo rải Cáp mạng UTP cat5e Theo hồ sơ thiết kế 2.662 m
18 Kéo rải Cáp QUANG MULTIMODE 4 CORE Theo hồ sơ thiết kế 165 m
19 Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm Theo hồ sơ thiết kế 726 m
20 Lắp đặt Khay cáp 200x100 Theo hồ sơ thiết kế 92 m
21 Lắp đặt Khay cáp 150x100 Theo hồ sơ thiết kế 405 m
22 Lắp đặt Tê khay cáp 200x100 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
23 Lắp đặt Tê khay cáp 150x100 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
24 Lắp đặt Co khay cáp 150x100 Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
25 Lắp đặt Nối thẳng khay cáp 200x100 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
26 Lắp đặt Nối thẳng khay cáp 150x100 Theo hồ sơ thiết kế 102 cái
27 Lắp đặt Nối giảm khay cáp 200x150 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
O Hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH
1 Trung tâm điều khiển âm thanh công cộng (bao gồm: thiết bị + bàn điều khiển + micro+phát nhạc nền) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Bộ lưu nguồn UPS 2kVA 220V 50Hz, lưu tối thiểu 1 giờ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Máy chiếu + Màn chiếu Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 Micro không dây Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
5 Power Amplifier 120W Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Power Amplifier 360W Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
7 Lắp đặt Loa kèn gắn tường 15W Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
8 Lắp đặt Loa âm trần 6W Theo hồ sơ thiết kế 25 Bộ
9 Lắp đặt Loa thùng 30W gắn tường cho giảng đường Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
10 Cáp HDMI 20m Theo hồ sơ thiết kế 1 Sợi
11 Kéo rải Cáp tín hiệu âm thanh chống cháy Cu/Fr-PVC 1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 583 m
12 Lắp đặt ống điện PVC D20mm Theo hồ sơ thiết kế 320 m
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,026 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,056 100m3
15 Đắp cát móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100m3
17 Lắp đặt Ống uPVC Ø114 xuyên vách tầng hầm Theo hồ sơ thiết kế 0,01 100m
18 Lắp đặt Ống luồn điện HDPE xoắn Ø85/65 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
19 Hố ga điện nhẹ đúc sẵn kèm nắp, kích thước 1000x1000x1000 Theo hồ sơ thiết kế 2 Hố
P Hạng mục: HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐHKK VÀ THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt Máy lạnh 2 cục - công suất 2 HP Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
2 Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 25 l/s- 30pa Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
3 Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 25 l/s- 50pa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 35 l/s- 50pa Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
5 Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 75 l/s- 30pa Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
6 Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 35 l/s- 50pa Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
7 Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 35 l/s- 30pa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
8 Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 50 l/s- 30pa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 75 l/s- 50pa Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
10 Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 100 l/s- 30pa Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
11 Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 100 l/s- 50pa Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
12 Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 150 l/s- 30pa Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
13 Lắp đặt Quạt gắn tường 75 l/s- 30pa Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
14 Lắp đặt Quạt gắn tường 150 l/s- 50pa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
15 Lắp đặt Quạt gắn tường 250 l/s- 50pa Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
16 Lắp đặt Quạt gắn tường 450 l/s- 50pa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
17 Lắp đặt Quạt hướng trục nối ống gió 4000-200 pa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
18 Lắp đặt Quạt treo trần 0,4 m Theo hồ sơ thiết kế 150 bộ
19 Lắp đặt Quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
20 Lắp đặt Thermostat điều khiển quạt Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
21 Lắp đặt Bộ điều khiển CO Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt CO sensor Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
23 Kéo rải Dây khiển Cu/ Fr 4x 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 260 m
24 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gió (VCD 500x250) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
25 Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gió (VCD 400x200) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Cửa gió thải chắn nước + hộp box + lưới chắn côn trùng EAL 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 12 cửa
27 Cửa gió thải chắn nước + hộp box + lưới chắn côn trùng EAL 600x200 Theo hồ sơ thiết kế 15 cửa
28 Cửa gió thải chắn nước + hộp box + lưới chắn côn trùng EAL 2200x350 Theo hồ sơ thiết kế 1 cửa
29 Cửa gió tươi chắn nước + hộp box + lưới chắn côn trùng FAL 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 2 cửa
30 Cửa gió tươi chắn nước + hộp box + lưới chắn côn trùng FAL 600x400 Theo hồ sơ thiết kế 2 cửa
31 Cửa gió tươi chắn nước + hộp box + lưới chắn côn trùng FAL 600x200 Theo hồ sơ thiết kế 5 cửa
32 Cửa gió + OBD EAG 500x250 Theo hồ sơ thiết kế 9 cửa
33 Cửa gió + OBD EAG 400x200 Theo hồ sơ thiết kế 3 cửa
34 Ống gió tôn tráng kẽm 1.2mm 800x600 cách nhiệt trong Theo hồ sơ thiết kế 24 m
35 Ống gió tôn tráng kẽm 1.2mm 500x250 cách nhiệt trong Theo hồ sơ thiết kế 84 m
36 Ống gió tôn tráng kẽm 1.2mm 400x200 cách nhiệt trong Theo hồ sơ thiết kế 20 m
37 Ống gió tôn tráng kẽm 0.6mm D100 Theo hồ sơ thiết kế 96,8 m
38 Ống gió tôn tráng kẽm 0.6mm D150 Theo hồ sơ thiết kế 37,4 m
39 Tê ống gió tôn tráng kẽm 1.2mm 500x250 cách nhiệt trong Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
40 Ống gió mềm D100 Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m
41 Ống gió mềm D150 Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m
42 Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D6.4mm kèm cách nhiệt 13mm Theo hồ sơ thiết kế 0,53 100m
43 Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D12.7mm kèm cách nhiệt 13mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
44 Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D15.9mm kèm cách nhiệt 13mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
45 Lắp đặt Ống nước ngưng d21 kèm cách nhiệt 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m
46 Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 53 m
Q CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 khoản
S THIẾT BỊ XÂY LẮP ( 5% CHI PHÍ DỰ PHÒNG CỦA GÓI THẦU KHÔNG BAO GỒM GIÁ TRỊ THIẾT BỊ XÂY LẮP )
1 Bơm Q=1.6l/s, H=10m, P=0.5kW Bơm Q=1.6l/s, H=10m, P=0.5kW 4 bộ
2 Bơm Tăng áp : Q=9m3/h, H=20m Bơm Tăng áp : Q=9m3/h, H=20m 2 bộ
3 Bơm Trung chuyển Q=8m3/h, H=40m Bơm Trung chuyển Q=8m3/h, H=40m 2 bộ
4 Bơm cấp nước chữa cháy chính diezel: (Q= 50l/s, H= 60m) Bơm cấp nước chữa cháy chính diezel: (Q= 50l/s, H= 60m) 1 bộ
5 Bơm cấp nước chữa cháy chính điện:(Q= 50l/s, H= 60m) Bơm cấp nước chữa cháy chính điện:(Q= 50l/s, H= 60m) 1 bộ
6 Bơm gia áp: (Q= 3l/s, H= 65m) Bơm gia áp: (Q= 3l/s, H= 65m) 1 bộ
7 Module xử lý nước thải (công suất 30m3/ngày đêm) Module xử lý nước thải (công suất 30m3/ngày đêm) 1 bộ
T THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - VĂN PHÒNG( 5% CHI PHÍ DỰ PHÒNG CỦA GÓI THẦU KHÔNG BAO GỒM GIÁ TRỊ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - VĂN PHÒNG)
1 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (Loại có mặt ngủ bán trú). Ghế rời có lưng tựa Kích thước bàn: (1.200 × 450 × 730mm), có mặt ngủ bán trú.<br/>Kích thước ghế: (380 × 350 × 440/790mm).<br/>Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bàn, hộc bàn, mặt ghế bằng gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 640 bộ
2 Bàn giáo viên Kích thước: (1.200 ×600 × 750mm), bàn có 1 ngăn kéo giữa. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 32 cái
3 Ghế gỗ lưng tựa Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 32 cái
4 Bảng phấn từ có kẻ ô Kích thước: (1.200 ×3.600mm). Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói. 64 bộ
5 Tủ đựng thiết bị dạy và học Kích thước: (1.200 × 400 ×1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khóa 1 bên và tay nắm; phía dưới 2 cửa pano có khóa và tay nắm. Vật liệu: Sắt, sơn tĩnh điện. 32 cái
6 Bàn thí nghiệm giáo viên - Kích thước bàn: (1.400 × 600 × 750mm), có bố trí ổ cắm, bố trí hệ thống điện giữa bàn để giáo viên sử dụng. - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
7 Ghế gỗ lưng tựa Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
8 Bàn thí nghiệm học sinh (4 chỗ) Kích thước bàn: (2.400 × 600 × 750mm), có bố trí ổ cắm, bố trí hệ thống điện giữa bàn để học sinh sử dụng, có hộc nhỏ để dụng cụ giữa bàn. - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 10 cái
9 Ghế đẩu inox tròn Kích thước: Chân ghế Ф25×1,2mm; mặt ghế Ф350×1,2mm, cao 0,5m. Vật liệu: Inox 40 cái
10 Xe đẩy thí nghiệm Kích thước: (600 × 400 × 800mm). Vật liệu: Inox. 1 cái
11 Giá để thiết bị Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800mm), kệ gồm 5 ngăn di động. Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện. 2 cái
12 Tủ hồ sơ Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
13 Tủ dụng cụ Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm). Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU; tủ 2 cửa mở lồng kính trắng 5mm; hậu tủ ván MDF dày 4,5mm. 2 cái
14 Tủ thuốc y tế Kích thước: (300 × 200 × 400mm). Vật liệu: Khung nhôm, kính trắng 5mm. 1 cái
15 Bảng trắng (bảng nội quy) - Kích thước: (2.400 × 1.200mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, dán decal. 1 cái
16 Bảng phấn từ có kẻ ô - Kích thước: (1.200 ×3.600mm). - Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói. 2 bộ
17 Bàn thí nghiệm đo lường điện - Kích thước: (1.400 × 700 × 750mm). - Vật liệu: Bàn khung sắt sơn tĩnh điện, hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ. Mặt bàn ván MDF, có hệ thống đo lường điện. 2 cái
18 Bàn nguội + 2 etô - Kích thước bàn (1.400 × 700 × 750mm). - Vật liệu: Mặt chế tạo bằng gỗ cao su ghép dày 40 mm, khung sắt vuông 60×1,5mm sơn tĩnh điện. Có 2 ngăn kéo đựng dụng cụ; 02 êtô nguội 150. 2 cái
19 Tủ đựng thiết bị dạy và học - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 2 cái
20 Bàn lắp ráp điện - Kích thước: (1.800 × 600 × 750mm). - Vật liệu: Bàn khung sắt sơn tĩnh điện, hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ. Mặt bàn gỗ cao su ghép đã qua xử lý chống mối mọt, co rút, sơn PU. 6 cái
21 Ghế đẩu inox tròn Kích thước: Chân ghế Ф25×1,2mm; mặt ghế Ф350×1,2mm, cao 0,5m. Vật liệu: Inox 5 cái
22 Máy mài 2 đá Máy mài 2 đá 1 cái
23 Bộ dụng cụ thực hành điện 1 cây Tuốc nơ vít loại 2 đầu; 1 Kìm điện; 1 Kìm cắt dây; 1 thước dây; 1 bút thử điện; 1 mỏ hàn sợi đốt; 1 máy khoan cầm tay. 5 bộ
24 Bàn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa - Bàn thí nghiệm có chậu rửa. Kích thước: (1.400 × 600 × 750mm), 01 chậu rửa và 01 vòi nước. - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ván công nghiệp phủ laminate hoặc mặt đá granit dày 18mm, chịu nhiệt, chịu hóa chất, độ bền cơ học cao. 1 cái
25 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
26 Bàn thí nghiệm học sinh có chậu rửa (4 chỗ) Bàn thí nghiệm có chậu rửa. Kích thước: (2.400 × 600 × 750mm), 01 chậu rửa và 01 vòi nước. Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ván công nghiệp phủ laminate hoặc mặt đá granit dày 18mm, chịu nhiệt, chịu hóa chất, độ bền cơ học cao. 10 cái
27 Ghế đẩu inox tròn Kích thước: Chân ghế Ф25×1,2mm; mặt ghế Ф350×1,mm, cao 0,5m. Vật liệu: Inox 40 cái
28 Xe đẩy thí nghiệm Kích thước: (600 × 400 × 800mm). Vật liệu: Inox. 1 cái
29 Giá để thiết bị Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800mm), kệ gồm 5 ngăn di động. Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện 1 cái
30 Tủ đựng hoá chất Kích thước: (900 × 400 × 1.800mm), tủ có 2 quạt hút để hút lượng khí độc, tủ có 6 ngăn kệ bằng thép, sơn tĩnh điện, trên nóc tủ có lắp 1 bóng đèn 20W. Vật liệu: Cửa kính 2 cánh mở, khung, vỏ tủ bằng sắt tấm sơn tĩnh điện. 2 bộ
31 Tủ hồ sơ Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
32 Tủ hút khí độc Theo tiêu chuẩn y tế. Tủ hút khí độc: Bên trong thép không rỉ, bên ngoài thép tấm phủ sơn, cửa trượt kính cường lực 5mm (1.000 ×650 × 2.150)mm. Kích thước tủ: Kích thước ngoài: (1.000 × 650 × 1.400) mm <=> (W×D×H). Kích thước trong: (880 × 550 × 750)mm <=> (W×D×H). + Cửa bằng kính chịu lực dày 5mm, có đèn huỳnh quang chiếu sáng. + Khung tủ bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt bằng inox 304 dày 1,5mm. + Tủ có 01 vòi cấp nước, 01 đường thoát nước, 01 chậu rửa nhỏ, 1 quạt hút 1HP, 02 ổ cắm điện đôi, công tắc điều khiển đèn - quạt bằng phím mềm. - Kích thước hộc tủ: Kích thước: 1.000 × 650 ×750)mm <=> (W×D×H) bằng vật liệu sắt sơn tĩnh điện. Hộc tủ 02 ngăn, một ngăn kỹ thuật cho cấp nước, 01 ngăn còn lại có kệ để hóa chất, dụng cụ 1 bộ
33 Tủ thuốc y tế - Kích thước: (300 × 200 × 400mm). - Vật liệu: Khung nhôm, kính trắng 5mm. 1 cái
34 Bảng trắng (bảng nội quy) - Kích thước: (2.400 × 1.200mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, dán decal. 1 cái
35 Bảng phấn từ có kẻ ô Kích thước: (1.200 ×3.600mm). Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói. 2 bộ
36 Bàn thí nghiệm giáo viên Kích thước: (1.400 × 600 × 750)mm, 01 chậu rửa và 01 vòi nước. Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ván công nghiệp phủ laminate hoặc mặt đá granit dày 18mm, chịu nhiệt, chịu hóa chất, độ bền cơ học cao. 1 cái
37 Ghế gỗ lưng tựa Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU 1 cái
38 Bàn thí nghiệm học sinh (4 chỗ) Bàn thí nghiệm có chậu rửa. Kích thước: (2.400 × 600 × 750mm), 01 chậu rửa và 01 vòi nước. Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ván công nghiệp phủ laminate hoặc mặt đá granit dày 18mm, chịu nhiệt, chịu hóa chất, độ bền cơ học cao. 10 cái
39 Ghế đẩu inox tròn Kích thước: Chân ghế Ф25×1,2mm; mặt ghế Ф350×1,2mm, cao 0,5m. Vật liệu: Inox 40 cái
40 Xe đẩy thí nghiệm Kích thước: (600 × 400 × 800mm). Vật liệu: Inox. 1 cái
41 Giá để thiết bị Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800)mm, kệ gồm 5 ngăn di động. Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện 1 cái
42 Tủ đựng hoá chất Kích thước: (900 × 400 × 1.800)mm, tủ có 2 quạt hút để hút lượng khí độc, tủ có 6 ngăn, kệ bằng thép sơn tĩnh điện, trên nóc tủ có lắp 1 bóng đèn 20W. Vật liệu: Cửa làm bằng kính, khung, vỏ tủ làm bằng sắt tấm, sơn tĩnh điện 1 cái
43 Tủ hồ sơ Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800)mm. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU, tủ 2 cửa mở lồng kính trắng 5mm, hậu tủ ván MDF dày 4,5mm. 1 cái
44 Máy hấp dụng cụ vô trùng Theo tiêu chuẩn y tế. AC 220V + 20V, 50/60Hz, dung tích 16 lít 1 bộ
45 Tủ thuốc y tế Kích thước: (300 × 200 × 400mm). Vật liệu: Khung nhôm, kính trắng 5mm. 1 cái
46 Bảng trắng (bảng nội quy) Kích thước: (2.400 × 1.200mm). Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, dán decal 1 cái
47 Bảng phấn từ có kẻ ô Kích thước: (1.200 ×3.600mm). Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói 2 bộ
48 Bàn thí nghiệm giáo viên Kích thước: (1.400 × 600 × 750)mm, có bố trí ổ cắm, bố trí hệ thống điện giữa bàn để giáo viên sử dụng. Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
49 Ghế gỗ lưng tựa Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
50 Bàn thí nghiệm học sinh (4 chỗ) Kích thước bàn: (2.400 × 600 × 750mm), có bố trí ổ cắm, bố trí hệ thống điện giữa bàn để học sinh sử dụng, có hộc nhỏ để dụng cụ giữa bàn. - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp, sơn PU 10 cái
51 Ghế đẩu inox tròn Kích thước: Chân ghế Ф25×1,2mm; mặt ghế Ф350×1,2mm, cao 0,5m. - Vật liệu: Inox 40 cái
52 Giá để thiết bị Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800)mm, kệ 5 ngăn di động. Vật liệu: khung sắt, sơn tĩnh điện 1 cái
53 Tủ hồ sơ Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800)mm Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU, tủ 2 cửa mở lồng kính trắng 5mm, hậu tủ ván MDF, dày 4.5mm 1 cái
54 Tủ dụng cụ Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800)mm. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU, tủ 2 cửa mở lồng kính trắng 5mm, hậu tủ ván MDF, dày 4,5mm 1 cái
55 Tủ thuốc y tế Kích thước: (300 × 200 × 400mm). - Vật liệu: Khung nhôm, kính trắng 5mm 1 cái
56 Bảng trắng (bảng nội quy) Kích thước: (2.400 × 1.200mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, dán decal. 1 cái
57 Bảng phấn từ có kẻ ô Kích thước: (1.200 ×3.600mm). - Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói 2 bộ
58 Bàn thực hành giáo viên - Kích thước: (1.400 × 700 × 780mm) - Vật liệu: Bàn khung sắt sơn tĩnh điện, hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ. Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp chống trầy. Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon, tiếp xúc nền bằng đế nhựa. 1 cái
59 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
60 Bảng phấn từ có kẻ ô - Kích thước: (1.200 × 3.600mm). - Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói. 1 cái
61 Tủ hồ sơ - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp. 2 cái
62 Bàn thực hành học sinh - Kích thước: (1.800 × 900 × 750mm). - Vật liệu: Bàn khung sắt sơn tĩnh điện, hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ. Mặt bàn đá granit dày 18mm.Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon, tiếp xúc nền bằng đế nhựa. 6 cái
63 Ghế đẩu inox tròn - Kích thước: Chân ghế Ф25×1,2mm; mặt ghế Ф350×1,2mm, cao 0,5m. - Vật liệu: Inox 40 cái
64 Tủ dụng cụ nhà bếp - Kích thước: (1.200 x 400 x 1.400mm). Phía trên và dưới 2 cánh cửa mở. Trong chia ngăn, mặt kính trắng, có thanh nhôm đỡ mặt kính. - Vật liệu: Khung nhôm hộp Duralium. 2 cái
65 Giá đựng bát đĩa - Inox 2 tầng dài 1.000mm hàn liên kết có khí Argon bảo vệ. 5 cái
66 Giá đựng chai lọ gia vị - Inox 1 tầng dài 600mm hàn liên kết có khí Argon bảo vệ. 5 cái
67 Tủ lạnh - Tủ lạnh dung tích: 180 lít loại kháng khuẩn / Khử mùi: Nano Fresh Ag+ 1 cái
68 Dao các loại - Dao các loại gồm 4 con mỗi bộ 7 bộ
69 Cân điện tử thực phẩm - Loại 5kg 7 Cái
70 Bình đong thể tích - Dùng đong khối lượng nước, sữa. - Chất liệu: Nhựa PP chịu nhiệt. - Bộ gồm 8 ca: 01 ly 100ml, 01 ca 100ml, 01 ca 250ml, 01 ca 500ml, 01 ca 1 lít, 01 ca 2 lít, 01 ca 3 lít, 01 ca 5 lít. 7 Cái
71 Chày cối - Chày bằng đá, cối bằng gỗ thông thường. 7 Cái
72 Máy xay đa năng - Dùng xay thịt, rau đậu. - Công suất 1400W. Công suất nấu 800W. Dung tích ly 1,75l. 7 Cái
73 Dụng cụ nấu nướng - Nồi chảo các loại bằng inox + 1 nồi KT: 300mm; + 1 nồi KT: 400mm; + 1 nồi KT: 200mm; + 1 chảo có tay cầm 260mm. 7 bộ
74 Dụng cụ trộn ướp - Gồm 1 thau inox 300mm +1 đôi đũa lớn 7 bộ
75 Dụng cụ làm bánh - Gồm: Rây, ống cán, khuôn. 7 bộ
76 Máy đánh trứng - Dùng đánh trứng, đánh bột, công suất 300W. - Vật liệu: Inox, có thể để bàn hoặc cầm tay 7 Cái
77 Dụng cụ bảo hộ làm bếp - 1 bộ gồm: 1 nón + 1 áo + 1tạp dề 41 bộ
78 Dụng cụ vệ sinh làm bếp - Rổ + khăn lau 7 bộ
79 Bếp gas đôi - Đánh lửa Magneto. - Số lượng lò nấu: 2 lò. - Khởi động bếp bằng nút xoay cao cấp. - Mặt bếp chịu được lực và nhiệt cao. 7 cái
80 Lò nướng - Dung tích 45 lít. Khoang lò bằng thép không gỉ. - Công suất 2000W. 7 cái
81 Tủ thuốc y tế - Kích thước: (300 × 200 × 400mm). - Vật liệu: Khung nhôm, kính trắng dày 5mm. 1 cái
82 Kệ để dụng cụ thực hành - Kích thước: (1.000 × 500 × 1.800mm), kệ 5 ngăn di động. - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. 12 cái
83 Bàn chuẩn bị - Kích thước: (1.800 × 900 × 750mm) - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18mm, sơn PU. 6 cái
84 Bàn làm việc hiệu trưởng - Kích thước: (1.800 × 800 × 780mm), có 1 ngăn kéo giữa. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
85 Bàn vi tính - Kích thước: (1200 × 600 × 750mm), bàn có thùng để CPU + ray bàn phím. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
86 Tủ thấp 3 ngăn - Kích thước: (500 × 500 × 650mm), bàn 3 ngăn kéo, bánh xe di chuyển. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
87 Ghế nệm xoay - Loại ghế lớn có tay vịn. 1 cái
88 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 2 cái
89 Bảng trắng (bảng kế hoạch) - Kích thước: (2.400 × 1.200mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, màu trắng. 1 cái
90 Tủ hồ sơ - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 2 cái
91 Bộ bàn ghế tiếp khách Salon gỗ bọc nệm gồm: 1 x ghế 3 chổ 2 x ghế 1 chổ 2 x ghế đôn 1 x bàn nước 1 bộ
92 Bàn làm việc phó hiệu trưởng - Kích thước: (1.400 × 700 × 750mm), sử dụng kết hợp để máy vi tính, có 1 ngăn kéo giữa. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 2 cái
93 Tủ thấp 3 ngăn - Kích thước: (500 × 500 × 650mm), bàn 3 ngăn kéo, bánh xe di chuyển. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 2 cái
94 Ghế nệm xoay - Loại ghế lớn có tay vịn. 2 cái
95 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 2 cái
96 Bảng trắng (bảng kế hoạch) - Kích thước: (2.400 × 1.200mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, màu trắng. 4 cái
97 Tủ hồ sơ - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 4 cái
98 Bàn làm việc - Kích thước: (1.200 × 600 × 750mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 4 cái
99 Ghế xoay - Loại ghế nhỏ có tay vịn. 4 cái
100 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 10 cái
101 Tủ hồ sơ - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 4 cái
102 Bảng formica - Kích thước: (2.400 ×1.200mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, màu trắng. 2 cái
103 Bàn làm việc - Kích thước: (1.200 × 600 × 750mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
104 Ghế xoay - Loại ghế nhỏ có tay vịn. 1 cái
105 Giường nệm y tế - Kích thước: (2.000 × 1.000 × 700mm). - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, vạt giường ván ép 15mm, nệm mouss dày 50mm. 4 cái
106 Cân sức khoẻ có thước đo chiều cao - Có đồng hồ hiển thị chiều cao và cân nặng. 1 cái
107 Bộ dụng cụ khám Bộ dụng cụ khám, gồm: - 1 máy đo huyết áp; -1 băng ca cứu thương; - 5 bộ nẹp chân, tay; - 1 hộp inox đựng bông gạc y tế; - 1 hộp để thuốc sát trùng bằng inox; - Kéo, pen. 1 bộ
108 Tủ dụng cụ y tế - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.600)mm. - Vật liệu: Khung nhôm, kính trắng dày 5mm. 1 cái
109 Rèm che - Kích thước: (1.800 × 2.000mm). - Vật liệu: Vải. 1 cái
110 Bảng trắng (bảng nội quy) Kích thước: (1.200 x 1.800)mm. Vật liệu: khung nhôm hộp, mặt bảng ván MDF dày 4mm, dán decal. 1 cái
111 Tủ lạnh (lưu mẫu + thuốc y tế) - Dung tích: 180 lít. - Kháng khuẩn/ khử mùi: Nano Fresh Ag+. 1 cái
112 Máy điều hòa không khí - Loại 2HP 1 bộ
113 Bàn làm việc + ghế gỗ lưng tựa - Kích thước bàn: (1.200 × 600 × 750mm). Bàn có 1 ngăn kéo giữa. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. - Kích thước ghế : (380 × 380 × 450mm). Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 1 bộ
114 Tủ hồ sơ - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 3 cái
115 Tủ trưng bày - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 4 cái
116 Bảng từ trắng - Kích thước: (2.400 × 1.200mm), bảng từ màu trắng, kẻ ô. - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng bằng ván MDF dày 4mm màu trắng. 1 bộ
117 Bàn họp - Bàn họp 10 người, kích thước (3.000× 1.300 × 750mm) - Bàn lắp ghép, gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ melamin. 1 cái
118 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 10 cái
119 Bục tượng Bác+ tượng Bác - Kích thước: (700 × 500 × 1.400mm). - Vật liệu: Bục bằng gỗ ghép công nghiệp sơn PU. Tượng Bác bằng thạch cao nhũ đồng, cao 600mm 1 bộ
120 Kệ để trống - Kích thước: (1.500 × 600 × 1.800)mm, kệ 5 ngăn. - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 1 cái
121 Trống - Trống Victoria; 1 bộ gồm 1 trống cái, 4 trống nhỏ. 1 bộ
122 Kèn - Kèn đội nghi thức 2 cái
123 Bàn làm việc - Kích thước: (1.200 × 600 × 750mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 3 cái
124 Ghế xoay - Loại ghế nhỏ có tay vịn. 3 cái
125 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 6 cái
126 Tủ hồ sơ - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 3 cái
127 Bảng từ trắng - Kích thước: (2.400 × 1.200mm), bảng từ màu trắng, kẻ ô. - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng bằng ván MDF dày 4mm màu trắng. 1 cái
128 Bàn ghế quản thư - Kích thước bàn: (1.400 ×700 × 750)mm, bàn 1 thùng để CPU, 01 ngăn kéo, 1 ngăn bàn phím. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU, - Kích thước ghế: (380 × 380 × 450mm). Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 1 bộ
129 Bàn đọc sách học sinh - Kích thước: (1.200 × 800 × 750mm). - Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 20 cái
130 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 50 cái
131 Tủ đựng hồ sơ thư viện - Kích thước: (1.000 × 400 × 1.400)mm, phía trên 2 cửa mở lồng kính, trong chia ngăn. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 1 cái
132 Tủ đựng sách thư viện - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 4 cái
133 Kệ sách - Kích thước: (1.200 × 500 × 1.800mm). - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 4 cái
134 Kệ, tủ trưng bày - Kích thước: (800 × 300 × 1.400mm) - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 2 cái
135 Giá để báo, tạp chí - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.400)mm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 2 cái
136 Bảng hướng dẫn sử dụng - Kích thước: (1.200 × 800mm) - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng MDF trắng dày 4mm. 1 cái
137 Bảng thông tin - thư mục - Kích thước: (800 × 700mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng MDF trắng dày 4mm . 1 cái
138 Bảng nội quy - Kích thước: (800 × 1.000mm) - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng MDF trắng dày 4mm, chữ decal. 1 cái
139 Kệ sách 1 mặt - Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800mm), kệ 5 ngăn di động. - Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện. 4 cái
140 Kệ sách 2 mặt - Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800mm), kệ 5 ngăn di động. - Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện. 4 cái
141 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 2 cái
142 Bàn chuẩn bị - Kích thước: (1.800 × 900 × 750mm) - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18mm, sơn PU. 1 cái
143 Kệ dụng cụ Kích thước: (1.000 × 500 × 1.800)mm, kệ 5 ngăn di động. Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện. 5 cái
144 Tủ dụng cụ Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800)mm. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp. 2 cái
145 Bảng hướng dẫn sử dụng - Kích thước: (1.200 × 800mm) - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng MDF trắng dày 4mm. 1 cái
146 Bàn nước - Kích thước: (1.800 × 900 × 750mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
147 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 6 cái
148 Giường nghỉ cá nhân - Kích thước: (1.800 × 600 × 300mm). - Vật liệu: Giường xếp, khung sắt sơn tĩnh điện, mặt nệm, dày 50mm. 6 cái
149 Máy điều hòa không khí - Loại 2HP 1 bộ
150 Bàn làm việc - Kích thước: (1.200 × 600 × 750mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
151 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
152 Ghế xếp - Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bọc simili. 1 cái
153 Tủ cá nhân - Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800mm) - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 1 cái
154 Tủ treo chìa khóa - Kích thước: (600 × 150 × 600mm) - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 1 cái
155 Bàn giáo viên - Kích thước: (1.200 × 600 × 750mm), bàn có 1 ngăn kéo giữa. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
156 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
157 Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi. Ghế rời có lưng tựa - Kích thước bàn: (1.200 × 450 × 730mm). - Kích thước ghế: (380 × 350 × 440/790mm). - Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bàn, hộc bàn, mặt ghế bằng gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 40 bộ
158 Bảng phấn từ có kẻ ô - Kích thước: (1.200 ×3.600mm). - Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói. 2 bộ
159 Tủ đựng thiết bị dạy và học (có thể để được đàn) Vật liệu: gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 1 cái
160 Máy điều hòa không khí - Loại 2HP 2 bộ
161 Bàn họp giáo viên - Bàn 2 chỗ ngồi, kích thước: (1.200 × 450 × 750mm), bàn có ngăn để hồ sơ. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 30 bộ
162 Ghế gỗ lưng tựa - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. 60 cái
163 Bảng thời khóa biểu - Kích thước: (2.400 × 1.200mm) - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm màu trắng. 1 cái
164 Bảng từ trắng - Kích thước: (2.400 × 1.200mm), bảng từ màu trắng, kẻ ô. - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng bằng ván MDF dày 4mm màu trắng. 2 bộ
165 Tủ đựng hồ sơ (chia làm 20 ngăn có khóa) - Kích thước: (1.500 × 400 × 1.600mm). - Tủ chia làm 20 ngăn có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. 4 cái
166 Máy điều hòa không khí - Loại 2HP 3 bộ
U CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính B1 Theo hồ sơ thiết kế 1 khoản
2 Chi phí dự phòng cho trược giá B3&#x3D; 0,82% x (Chi phí xây lắp + hạng mục chung) Theo hồ sơ thiết kế 1 khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->