Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702044-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THUẬN ĐÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701784 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 18:13:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,562,735,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 8x8x18, dầy 8cm, M75 (tường hộp gain trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,251 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 8x8x18, dầy 8cm, M75 (tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,222 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 8x8x18, dầy 8cm, M75 (tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,348 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 8z8x18, dầy 18cm, M75 (Tường trong tầng hầm) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,981 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 8x8x18, dầy 18cm, M75 (Tường hộp gain trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,849 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 8x8x18, dầy 18cm, M75 (Tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 419,494 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 8x8x18, dầy 18cm, M75 (Tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 313,401 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,824 | m3 |
| 9 | Sơn epoxy nển tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.056,797 | m2 |
| 10 | Lát nền , sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.880,473 | m2 |
| 11 | Lát nền , sàn bằng gạch ceramic bục giảng 600x600mm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 326,909 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng Ceramic nhám 300x300, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 278,17 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng Ceramic nhám 600x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,162 | m2 |
| 14 | Lát gạch chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 929,293 | m2 |
| 15 | Lát cạnh cửa đi bằng đá granit, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,99 | m2 |
| 16 | Hồ lót tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.631,24 | m2 |
| 17 | Láng vữa , dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,852 | m2 |
| 18 | Láng vữa tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.049,213 | m2 |
| 19 | Láng vữa tạo dốc mái, dày 3cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 929,293 | m2 |
| 20 | Láng vữa tạo dốc ô văng, dày 3cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,316 | m2 |
| 21 | Bê tông gạch vỡ mác 75 tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 73,498 | m3 |
| 22 | Len chân tường, gạch ceramic 100x600, vữa XM cát mịnh M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 212,236 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch bồn hoa, ram dốc bằng gạch inax màu đen 235x120 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8 | m2 |
| 24 | Ốp bệ ngồi đá granit màu xám | Theo hồ sơ thiết kế | 8,374 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 595,24 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch inax màu xám 235x120 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,218 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch inax màu đỏ đô 235x120 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 154,088 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch inax màu trắng 235x120 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 294,898 | m2 |
| 29 | Ốp cầu thang bằng đá granit cầu thang, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 325,356 | m2 |
| 30 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 286,772 | m2 |
| 31 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, kích thước 1200x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 586,31 | m2 |
| 32 | CCLĐ vách ngăn compact HPL | Theo hồ sơ thiết kế | 235,85 | m2 |
| 33 | CCLĐ vách ngăn tiểu compact HPL | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3 | m2 |
| 34 | Quét bitumat Concrete Primer 3 lớp trên nền bê tông chống thấm sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1.581,623 | m2 |
| 35 | Dán tấm chống thấm PE | Theo hồ sơ thiết kế | 1.581,623 | m2 |
| 36 | Quét chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 378,997 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm mái -sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 386,266 | m2 |
| 38 | Trải vải địa bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 39 | CCLĐ vỉ thoát nước và chống ngập úng bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 67,4 | cái |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,465 | m3 |
| 41 | Kẻ ron ram dốc 25x15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 59,801 | 10m |
| 42 | Trát lanh tô dày 15mm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 881,12 | m2 |
| 43 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 391,66 | m2 |
| 44 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 258,643 | m2 |
| 45 | Trát vách hầm trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 566,981 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7.311,728 | m2 |
| 47 | Trát vách hầm ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,59 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.132,959 | m2 |
| 49 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5.650,518 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (trát trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.337,358 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 493,009 | m2 |
| 52 | Trát cột trong dày 1,5cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.138,571 | m2 |
| 53 | Trát cột ngoài dày 1,5cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 508,8 | m2 |
| 54 | Bả bằng matít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 7.405,395 | m2 |
| 55 | Bả bằng matít vào tường-Bả ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 2.211,549 | m2 |
| 56 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, cầu thang,.. Bả trong | Theo hồ sơ thiết kế | 10.537,855 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào cột, dầm - Bả ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1.001,809 | m2 |
| 58 | Sơn cột tầng hầm cao 1m bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 56,23 | m2 |
| 59 | Sơn tường tầng hầm cao 1m bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 161,843 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.384,081 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 17.943,25 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 710,275 | m |
| 63 | Lắp đặt thanh nẹp cột tầng hầm bằng inox V 50x50x5 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | tấn |
| 64 | CCLĐ lam thép hộp 100x200x2.5 sơn dầu vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,075 | m2 |
| 65 | CCLĐ Lam nhôm vân gỗ 100x52x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 322,986 | m2 |
| 66 | CCLĐ lam chắn nắng 132S | Theo hồ sơ thiết kế | 384,204 | m2 |
| 67 | CCLĐ mái polycarbonate dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,182 | m2 |
| 68 | CCLĐ mái kính cường lưc dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,968 | m2 |
| 69 | CCLĐ ốp aluminium | Theo hồ sơ thiết kế | 38,504 | m2 |
| 70 | CCLĐ cửa đi 1 cánh mở, cửa thép chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 22,77 | m2 |
| 71 | CCLĐ cửa đi 2 cánh mở, cửa thép chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 14,72 | m2 |
| 72 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính , khung nhôm hệ 93, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở, cửa nhôm kính mờ, khung nhôm hệ 93, kính mờ dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,03 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, cửa nhôm kính , khung nhôm hệ 93, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 296,24 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa hộp gain 2 cánh mở cửa thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa sổ lùa 4 cánh , cửa nhôm hệ 93, kính cường lực mờ dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 337,48 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa sổ lùa 2 cánh , cửa nhôm hệ 93, kính cường lực mờ dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,32 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh bật, cửa nhôm hệ 93, kính cường lực mờ dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh bật, cửa nhôm hệ 93, kính cường lực mờ dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ 3 cánh bật, cửa nhôm hệ 93, kính cường lực mờ dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 81 | Cung cấp vách kính mặt tiền, khung nhôm hệ 93, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 142,036 | m2 |
| 82 | Cung cấp inox bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 410,8 | m2 |
| 83 | CCLĐ tấm mương thoát nước ram dốc bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 30,98 | m2 |
| 84 | Cung cấp tay vịn inox ( Lan can cầu thang, hành lang) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,581 | m |
| 85 | Cung cấp lan can hành lang bằng thép hộp 25x25x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 368,621 | m2 |
| 86 | Cung cấp lan can inox cầu thang, ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 200,251 | m2 |
| 87 | CCLĐ ổ khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 146 | bộ |
| 88 | CCLĐ bảng tên phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | bảng |
| 89 | CCLĐ chữ inox màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,982 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can inox cầu thang, ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 200,251 | m2 |
| 91 | Lắp dựng của đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 397,9 | m2 |
| 92 | Lắp dựng của sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 444,8 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 142,036 | m2 |
| 94 | Lắp dựng inox bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 410,8 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lam thép hộp 100x200x2.5 sơn dầu vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,075 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lam nhôm vân gỗ 100x52x1.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 322,986 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lam chắn nắng 132S | Theo hồ sơ thiết kế | 384,204 | m2 |
| 98 | Lắp dựng mái polycarbonate dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,182 | m2 |
| 99 | Lắp dựng mái kính cường lưc dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,968 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 47,977 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 40,767 | 100m2 |
| 102 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,195 | tấn |
| 103 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 137,911 | 10m2 |
| 104 | Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 29,3 | 10m2 |
| 105 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 73,198 | tấn |
| 106 | Bốc xếp, vận chuyển cát lên cao | Theo hồ sơ thiết kế | 318,343 | m3 |
| 107 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 25,613 | 10m2 |
| B | Hạng mục: Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 132,402 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.242,407 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn bể đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,296 | m3 |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế | 246,862 | m3 |
| 5 | Bê tông vách hầm đá 1x2, chiều dày <=45cm, chiều cao <=4m, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,908 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế | 488,342 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế | 847,579 | m3 |
| 8 | Bê tông cầu thang, ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,877 | m3 |
| 9 | Bê tông ram dốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,794 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,134 | m3 |
| 11 | Bê tông bổ trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,586 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,777 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,509 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 102,478 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,273 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,045 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,344 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 51,313 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,112 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,91 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,662 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 53,906 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 41,082 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép sàn, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 71,943 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép sàn , đường kính >10mm, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,866 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép cầu thang, Ram dốc đường kính <=10mm, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,309 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cầu thang, Ram dốc đường kính >10mm, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,152 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,326 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,305 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép bổ trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép bổ trụ đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép bổ trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép bổ trụ đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,308 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,409 | 100m2 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 18,925 | 100m2 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 14,547 | 100m2 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn ván ép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ thiết kế | 38,837 | 100m2 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 56,508 | 100m2 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,525 | 100m2 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 7,777 | 100m2 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bổ trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,935 | 100m2 |
| 44 | CCLĐ mạch ngừng Waterstop | Theo hồ sơ thiết kế | 173 | m |
| 45 | Lắp đặt thép V50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang kích thước D 850mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Sản xuất dầm mái kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | tấn |
| 48 | CC Thép ống D90 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,3 | m |
| 49 | Lắp dựng dầm mái kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,535 | tấn |
| 50 | Sơn chống rỉ sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 14,46 | m2 |
| 51 | Bê tông chân gờ lan can,đá 1x2, cao <=50 m, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,848 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gờ chỉ, cao <=50 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,814 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Cổng - Tường rào | |||
| 1 | Sơn cột, ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 68,25 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 267,6 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m3 |
| 4 | Đào đà kiềng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,287 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,549 | m3 |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,198 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,196 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,357 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,642 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,382 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,771 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,408 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,624 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm bê tông trang trí đầu cột đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,521 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm bê tông trang trí đầu cột đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 31 | Lắp tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 32 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,822 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ chắn đất không nung 4x8x18mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,888 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch không nung, kích thước 8x8x18mm dày 100mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,167 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,905 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 226,897 | m2 |
| 37 | Trát cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,628 | m2 |
| 38 | Trát đà giằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,483 | m2 |
| 39 | Trát tấm đan đầu cột, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,052 | m2 |
| 40 | Ốp cột bằng đá chẻ xanh đen tự nhiên 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,255 | m2 |
| 41 | Ốp tường bằng đá chẻ xanh đen tự nhiên 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,253 | m2 |
| 42 | Ốp tường bằng đá granit màu đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,859 | m2 |
| 43 | Công tác ốp đá granit màu đỏ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,934 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch inax màu xám, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,015 | m2 |
| 45 | Công tác ốp viền, đá granite vân trắng cổng trước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,82 | m2 |
| 46 | Đắp chỉ vữa M75 (XM PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 224,176 | m |
| 47 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 96,851 | m2 |
| 48 | Bả bằng matít vào cột, đà kiềng, đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 104,893 | m2 |
| 49 | Sơn tường, cột, đà giằng ngoài nhà đã bả (1 lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 201,744 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 113,111 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 33,81 | m2 |
| 52 | Cửa cổng chính (Cửa sắt trượt có motour) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | md |
| 53 | Cửa cổng phụ 2 (Cửa sắt trượt không có motour) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,1 | m2 |
| 54 | Cửa cổng phụ 1 (Cửa sắt 1 cánh mở) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,91 | m2 |
| 55 | Cung cấp lan can thép hộp 30x60x1.5mm, sơn màu trắng hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 113,111 | m2 |
| 56 | CCLĐ chữ inox màu vàng cao 75, dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,435 | m2 |
| 57 | CCLĐ chữ inox màu vàng, cao 100 dày 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m2 |
| 58 | CCLĐ chữ inox màu vàng, cao 125 dày 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | m2 |
| 59 | CCLĐ chữ inox màu vàng, cao 200 dày 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m2 |
| D | Hạng mục: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay, khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4.402,5 | md |
| 2 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 311,037 | m3 |
| 3 | Sản xuất ống vách D300 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,521 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc 300 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 451,539 | m |
| 5 | Nhổ ống vách D300 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,74 | 100m |
| 6 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc 300 mm, mác 350, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 311,037 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đầu cọc đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,236 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng >20 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 50,579 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 53,689 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (định mức nhân 6) | Theo hồ sơ thiết kế | 53,689 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 53,689 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,608 | m3 |
| 14 | SXLD cốt thép giằng cọc, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,423 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,923 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép hình H200x200x8x12làm cột chống hệ giằng tường vây (Phần bỏ lại trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,826 | tấn |
| 17 | Chi phí thuê thép hình H200x200x8x12 cột chống hệ giằng tường vây ( Phần thuê 2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,826 | tấn |
| 18 | Chi phí thuê thép hình H200x200x8x12 giằng tường vây (thuê 2 tháng ) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,412 | tấn |
| 19 | Đóng cọc thép hình làm cột chống hệ giằng tường vây (Phần bỏ lại trong đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình làm cột chống hệ giằng tường vây (Phần thuê 2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình làm cột chống hệ giằng tường vây (Phần thuê 2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,368 | 100m |
| 22 | Lắp dựng giằng chống tường vây bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 31,412 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ giằng chống tường vây bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 31,412 | tấn |
| E | Hạng mục: Giao thông - Bó vỉa | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,909 | 100m2 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 586,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,864 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (Định mức nhân 6) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,864 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,864 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,864 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,733 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,486 | m3 |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,777 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lối đi | Theo hồ sơ thiết kế | 27,69 | tấn |
| 11 | Cắt khe chống nứt mặt nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 710 | 10m |
| 12 | Cán vữa lót nền dày 20mm, tạo dốc M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 652,331 | m2 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng kích thước 180x220x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 103 | m |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 652,331 | m2 |
| F | Hạng mục: Cây xanh cảnh quan | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 34,4 | m3 |
| 3 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6 | 1 hố |
| 4 | Vận chuyển cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây cao vua | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cây |
| 6 | Trồng cây cao lùn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1 cây |
| 7 | Trồng cây nguyệt quế | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cây/ 90 ngày |
| 9 | Trồng cây trang (3 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10m2/ lần |
| 10 | Trồng cây náng hoa nắng (15 cây/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | 10m2/ lần |
| 11 | Tưới nước bảo dưỡng cây kiểng trổ hoa sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | 100cây |
| 12 | Vận chuyển đất trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,445 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất phân trồng cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 17,445 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ lá tre | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m2/ lần |
| 15 | Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | 100m2 |
| G | Hạng mục: Cột cờ | |||
| 1 | Bê tông nền cột cờ đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nền cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x18mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | m3 |
| 4 | Ốp bậc bằng đá granit, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,289 | m2 |
| 5 | CCLĐ cột cờ inox 304 cao 7.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | Hạng mục: Chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài - Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 59,7 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới , nền có bê tông cốt thép dày >=10cm (Phun trên 2,5 lít dung dịch EC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.232,286 | m2 |
| I | Hạng mục: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cabin nhà bảo vệ khung thép 1800x2500x2500mm, Màu đỏ cam<br/>Phần Mái: Thiết kế xếp 3 tầng<br/>Phần Khung: Sử dụng khung thép hộp hàn cố định, chắc chắn, độ bền cao.<br/>Phần Mái và Vách ốp tấm nhôm Aluminium màu đỏ cam 2 mặt, ở giữa có tấm xốp cách nhiệt<br/> Phần Chân cabin bảo vệ: Được hàn cố định<br/>Thiết kế 2 phòng riêng biệt theo nhu cầu của khách hàng.<br/>Hệ thống cửa<br/>03 cửa sổ lùa sơn tĩnh điện, kính thường.<br/> 01 cửa đi nhôm kính.<br/>Sàn được làm bằng thép hộp kẽm đặt lên tấm si măng dày 10mm.<br/>Bàn làm việc được làm bằng mặt gỗ MFC tiêu chuẩn châu Âu chống thấm nước tốt.<br/>Liên kết các mối nối bằng silicol đảm bảo chất lượng sản phẩm, thẩm mỹ<br/>Nội thất bên trong:<br/>Đèn LED 18w tiết kiệm điện.<br/>Quạt điện thông gió, điều hòa.<br/>Mặt bàn làm việc, hộc ngăn kéo<br/> Công tắc điện và ổ cắm. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | Hạng mục: ĐIỆN ĐỘNG LỰC HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Metal Enclosure RAL 7035 - Form 3B - IP42+(Busbar 630A + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 36kA 4P 630A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCT 500/5A Class 1 15VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt MCT 500/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Shunt Trip 100-250VAC/DC for MCCB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Power Supply Output 24VDC, 2.1A, 200-240V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Auxiliary Relay 24VDC-5A, 4CO | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Voltmeter 0-500VAC c/w VS | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ammeter 500/5A c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt kWh Meter 3P4W .../5A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Surge Arrester 3P+N 120kA (8/20µs),Type 2, Plug-in | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 36kA 4P 630A Fixed | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Shunt Trip 100-250VAC/DC for MCCB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 150A T/Adj | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 100A T/Adj | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 63A T/Adj | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A T/Adj | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Terminal 3P 200A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Terminal 3P 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 200A T/Adj | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A T/Adj | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Terminal 3P 200A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Terminal 3P 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCCB 18kA 3P 300A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCCB 18kA 3P 50A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCT 500/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt Contactor 3P 50A AC3 220VAC 2NO2NC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Capacitor EasyCan 440V 20kVAR | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Reactor 400V 7% of 20kVAr | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Power Factor Regulator 6 Steps-415VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Exhaust Fan 230/265m3/h c/w Filter & Themostat | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Enclosure (H1000xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt (0….A) Ammeter + AS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt (…/5A) kWh Meter 3P4W 380VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt MCT (32/5A) Cl.1.0 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 6kA 3P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Alternative Relay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Floatless Level Switch, ON-OFF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Push Button NO (Black)Push Button NO (Black) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt LOGO! Logic Module 230RCE; 8DI/4DO; 115-230VAC/Relay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Contactor (12A-3P-Coil 220 VAC) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Contactor (9A-3P-Coil 220 VAC) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Auxiliary Contact Block 1NO / 1NC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Thermal Overload Relay 8-12A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | S/D Controller (Push button, light, switch, Aux.Relay,..) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Enclosure (H1600xW800xD400) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt (0….A) Ammeter + AS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt (…/5A) kWh Meter 3P4W 380VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt MCT (125/5A) Cl.1.0 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 200A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCCB 15kA 3P 160A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCCB 15kA 3P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Power Supply Output 24VDC, 2.1A, 200-240V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Floatless Level Switch, ON-OFF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Timer On Delay 3-30s | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Buzzer ø30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Push Button NO (Black) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt LOGO! Logic Module 230RCE; 8DI/4DO; 115-230VAC/Relay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | SoftStarter Altistart22 3P 400V 30kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 75 | SS Controller (Push button, light, switch, Aux.Relay,..) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 76 | Terminal 3P 150A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Contactor 3P 12A AC3 220VAC 1NO1NC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Thermal Overload Relay 9...13A for S-T10...S-T20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | DOL Controller | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Terminal 3P 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCCB 3P 15 kA 200AF/200AT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt MCB 1P 6kA 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt (0°C - 60°C) Thermostat c/w sensor | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Ventilation Fan (204mm-1P2W-230VAC) 105/120m³/h Free blowing | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Enclosure (H1200xW800xD250) 1,5mm, IP65 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 86 | Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt (0….A) Ammeter + AS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt (…/5A) kWh Meter 3P4W 380VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt MCT (25/5A) Cl.1.0 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 4.5kA 3P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Alternative Relay | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Floatless Level Switch, ON-OFF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Auxiliary Relay 220VAC-5A, 4CO | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Auxiliary Relay 24VAC-5A, 4CO | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 99 | VSD 3P 380…480VAC 2.2kW @ATV212 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | VSD Controller | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 101 | Terminal 3P 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP65 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt (0….A) Ammeter + AS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt (…/5A) kWh Meter 3P4W 380VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt MCT (63/5A) Cl.1.0 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt MCCB 4P 18 kA 63AF/63AT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 6kA 3P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 6kA 3P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 4.5kA 3P 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Contactor 3P 9A AC3 220VAC 1NO | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 114 | Lắp đặt Thermal Overload Relay 4…9A for E06…E38 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 115 | DOL Controller | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 116 | Terminal 3P 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt Contactor 3P 9A AC3 220VAC 1NO | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Thermal Overload Relay 4…9A for E06…E38 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 119 | Y/DELTA Controller | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Enclosure (H1200xW800xD250) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 121 | Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt (0….A) Ammeter + AS | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt (…/5A) kWh Meter 3P4W 380VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt MCT (50/5A) Cl.1.0 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 127 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 6kA 3P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 6kA 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt Alternative Relay | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Floatless Level Switch, ON-OFF | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt Buzzer ø30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt Push Button NO (Black) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt LOGO! Logic Module 230RCE; 8DI/4DO; 115-230VAC/Relay | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt Contactor 3P 9A AC3 220VAC 1NO | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặtThermal Overload Relay 4.0...6.0A for S-T10...S-T20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 137 | DOL Controller | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 138 | Terminal 3P 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 139 | Enclosure (H600xW400xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 140 | Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt (0….A) Ammeter + AS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt (…/5A) kWh Meter 3P4W 380VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 145 | Lắp đặt MCT (32/5A) Cl.1.0 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 146 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 6kA 3P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Power Supply Output 24VDC, 2.1A, 200-240V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt Buzzer Φ25-220VAC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Push Button NO (Black) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt LOGO! Logic Module 230RCE; 8DI/4DO; | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt Contactor 3P 9A AC3 220VAC 1NO | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Thermal Overload Relay 5.2...8.0A for | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | DOL Controller | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Terminal 3P 30A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Enclosure (H800xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 158 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Enclosure (H800xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 165 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 172 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 174 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Ammeter 100/5A c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt kWh Meter 3P4W .../5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt MCT 100/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt RCBO 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 185 | Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 186 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 187 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Ammeter 100/5A c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt kWh Meter 3P4W .../5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt MCT 100/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 192 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt RCBO 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 198 | Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 199 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 200 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 201 | Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Ammeter 100/5A c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt kWh Meter 3P4W .../5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt MCT 100/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 205 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt RCBO 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 212 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 214 | Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt Ammeter 100/5A c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt kWh Meter 3P4W .../5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt MCT 100/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 218 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 100A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt RCBO 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 225 | Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 226 | Lắp đặt Indicator Light R-Y-B | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 227 | Lắp đặt Fuse c/w Base | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 228 | Lắp đặt (0-500) Voltmeter + VS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt Ammeter 100/5A c/w AS | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt kWh Meter 3P4W .../5A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt MCT 150/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 232 | Lắp đặt MCT 150/5A Class 1 5VA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt MCB 10kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt RCBO 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 238 | Enclosure (H1200xW600xD300) 1,5mm, IP42 +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 239 | Lắp đặt MCCB 18kA 4P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt RCBO 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 241 | Tủ điện âm tường 9 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 242 | Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 246 | Tủ điện âm tường 10 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 247 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 250 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 251 | Tủ điện âm tường 5 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 252 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 254 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 256 | Tủ điện âm tường 8 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 257 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 261 | Tủ điện âm tường 4 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | tủ |
| 262 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 263 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 265 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 266 | Tủ điện âm tường 5 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 267 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 271 | Tủ điện âm tường 4 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | tủ |
| 272 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 273 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 274 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 275 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 276 | Tủ điện âm tường 5 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 277 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 281 | Tủ điện âm tường 8 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 282 | Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 283 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 285 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 286 | Tủ điện âm tường 4 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 287 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 288 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 291 | Tủ điện âm tường 5 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 292 | Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 296 | Tủ điện âm tường 8 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 297 | Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 301 | Tủ điện âm tường 12 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 302 | Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 304 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 306 | Tủ điện âm tường 4 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 307 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 311 | Tủ điện âm tường 8 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 312 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 40A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 315 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 316 | Tủ điện âm tường 11 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 317 | Lắp đặt MCB 10kA 3P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 319 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 321 | Tủ điện âm tường 5 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 322 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 324 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 326 | Tủ điện âm tường 4 đường +(Busbar + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 327 | Lắp đặt MCB 10kA 2P 25A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt MCB 4.5kA 1P 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt RCBO 4.5kA 30mA 1P+N 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 331 | Thang cáp 400x100 (WxH), tole dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 332 | Khay cáp 200x100 (WxH), tole dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 484 | m |
| 333 | Khay cáp 100x100 (WxH), tole dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 334 | Lắp đặt Co khay cáp 200x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 335 | Lắp đặt Tê khay cáp 200-200-200x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 336 | Lắp đặt Nối thẳng khay cáp 200x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 149 | cái |
| 337 | Lắp đặt Co thang cáp 400x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt Nối giảm thang cáp 400x100->200x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 339 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4C-185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| 340 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 341 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 342 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 343 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 344 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 345 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 346 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 347 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 348 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 349 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 350 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 351 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 352 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 353 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 354 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 355 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 356 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 357 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 133 | m |
| 358 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 359 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 133 | m |
| 360 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 361 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 362 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 363 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 3C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 364 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 365 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 366 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 367 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 368 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 369 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 4C-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 370 | Kéo rải Cáp Cu/FR/PVC 3C-75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 371 | Kéo rải Cáp Cu/FR/PVC 3C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 372 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 373 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 374 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 375 | Kéo rải Cáp Cu/FR/PVC 1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 376 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 4C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 377 | Kéo rải Cáp Cu/PVC-FR 3C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 378 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 379 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 380 | Kéo rải Cáp Cu/FR/PVC 1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 381 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC-FR 4C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 382 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m |
| 383 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | m |
| 384 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 385 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 386 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | m |
| 387 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 388 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 389 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 486 | m |
| 390 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 391 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 486 | m |
| 392 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 393 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 486 | m |
| 394 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 395 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 486 | m |
| 396 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 188 | m |
| 397 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | m |
| 398 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 231 | m |
| 399 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 400 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 231 | m |
| 401 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 154 | m |
| 402 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 173 | m |
| 403 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 1C-6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 327 | m |
| 404 | Lắp đặt Bộ máng đèn đôi 1,2m 2x20W lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 402 | bộ |
| 405 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m 3x20W âm trần chóa tán quang | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 406 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m 2x20W âm trần chóa tán quang | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 407 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m 1x20W gắn tường, gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | bộ |
| 408 | Lắp đặt Đèn LED 1,2m 1x20W chiếu bảng | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 409 | Lắp đặt Đèn huỳnh quang 2x36W loại chống cháy nổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 410 | Lắp đặt Đèn LED downlight âm trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 166 | bộ |
| 411 | Lắp đặt Đèn LED downlight âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | bộ |
| 412 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần 40W | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 413 | Lắp đặt Công tắc mặt đơn, 1 chiều 10A(mặt che+đế âm+hạt công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 414 | Lắp đặt Công tắc mặt đôi, 1 chiều 10A(mặt che+đế âm+hạt công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 415 | Lắp đặt Công tắc mặt ba, 1 chiều 10A(mặt che+đế âm+hạt công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 416 | Lắp đặt Công tắc mặt đơn, 2 chiều 10A(mặt che+đế âm+hạt công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 417 | Lắp đặt Công tắc mặt đôi, 2 chiều 10A(mặt che+đế âm+hạt công tắc) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 418 | Lắp đặt Ổ cắm đơn gắn tường, 2P+E-16A(mặt che+đế âm + ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 276 | cái |
| 419 | Lắp đặt Ổ cắm đôi gắn tường, 2P+E-16A(mặt che+đế âm + ổ cắm) | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 420 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 421 | Lắp đặt Đèn chiỉ hướng thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 422 | Kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1C-1.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 17.351,4 | m |
| 423 | Kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1C-2.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 7.029 | m |
| 424 | Kéo rải Cáp điện Cu/PVC 1C-4mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 5.134 | m |
| 425 | Lắp đặt Ống luồn điện PVC Ø32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 426 | Lắp đặt Ống luồn điện PVC Ø20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9.838 | m |
| 427 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2400, Ø16 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 428 | Thanh nối đất chính hệ thống điện động lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thanh |
| 429 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 430 | Kéo rải Cáp đồng trần 185mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 431 | Mối hàn hóa nhiệt cadweld | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Mối hàn |
| 432 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2400, Ø16 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 433 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 434 | Mối hàn hóa nhiệt cadweld | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mối hàn |
| 435 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 436 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 1C-70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 437 | Lắp đặt Ống luồn điện PVC Ø32 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 438 | Thanh nối đất chính hệ thống điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Thanh |
| 439 | Lắp đặt Đèn LED 75W (gắn trên trụ cao 7m + cần cao 2m vươn xa 1,5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 440 | Lắp đặt Trụ cao 7m + cần cao 2m vươn xa 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Trụ đèn |
| 441 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cọc |
| 442 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 394 | m |
| 443 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1C-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 410 | m |
| 444 | Lắp đặt Ống luồn điện HDPE xoắn Ø160/125 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 445 | Lắp đặt Ống luồn điện HDPE xoắn Ø90/70 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 446 | Lắp đặt Ống luồn điện HDPE xoắn Ø76/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,87 | 100m |
| 447 | Lắp đặt ống thép DN80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,21 | 100m |
| 448 | Lắp đặt Ống uPVC Ø168 xuyên vách tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 449 | Lắp đặt Ống uPVC Ø114 xuyên vách tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 450 | Hố ga cáp hạ thế đúc sẵn kèm nắp 800x800x8000 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hố |
| 451 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 452 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,594 | 100m3 |
| 453 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12,78 | m3 |
| 454 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,642 | 100m3 |
| 455 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 187 | m |
| 456 | Bê tông lót móng rộng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 457 | Bê tông móng trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 458 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho móng cột đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,384 | 100m2 |
| 459 | Khung móng M24x300x300x675 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 460 | Bu long neo cột M24 dài 700 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| K | Hạng mục: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 349,858 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 47,027 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo hồ sơ thiết kế | 49,718 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 306,23 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,291 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy bể hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,652 | m3 |
| 10 | Bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,684 | m3 |
| 11 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,562 | m3 |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,123 | 100m2 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m2 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép đáy hố ga, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | tấn |
| 16 | Cốt thép thành hố ga đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,677 | tấn |
| 17 | Cốt thép khuôn nắp hố ga, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép V bảo vệ nắp hố ga, khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thép V50x50x5 bảo vệ nắp hố ga, khuôn nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 20 | Láng đáy hố ga, mương thu nước dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,236 | m2 |
| 21 | Trát thành trong hố ga, dày 1,5cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,529 | m2 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=50m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Co PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co lơi PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co lơi PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN 50-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN 25-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN 20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nối giảm PPR DN 25-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nối giảm PPR DN 20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Măng sông PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt Măng sông PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Măng sông PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Nút bít PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Nút bít PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Van cổng đồng - lắp ren DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van cổng đồng - lắp ren DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt đồng hồ nước DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi tưới cỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 54 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m đường kính ống d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 56 | Lắp đặt gối cống D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 65 | Lắp đặt Măng sông DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt Măng sông DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt Măng sông DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Măng sông DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Phụ kiện(cùm,ti treo,giá đỡ,tắc kê,đai ốc,bulong…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| L | Hạng mục: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Bình tích áp V: 450L | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bồn inox 4m³ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt Bồn inox 12m³ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 4 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt van bi tay gạt ren D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây mềm và vòi xịt bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Lavabo treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tay vịn lavabo dành cho người tàn tật, inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tay vịn bồn cầu dành cho người tàn tật, inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi, kích thước 3.7 x 0.8m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi, kích thước 2.9 x 0.8m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi, kích thước 0.65 x 0.8m | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống Inox 304 DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống Inox 304 DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,91 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Co ren trong PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê giảm ren trong PPR DN 25-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê giảm ren trong PPR DN 20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co Inox 304 DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt Co Inox 304 DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN 65-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN 50-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN 50-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN 40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN 32-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN 25-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN 25-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê giảm PPR DN 20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 49 | Lắp đặt Nối giảm PPR DN 65-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nối giảm PPR DN 50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Nối giảm PPR DN 40-32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt Nối giảm PPR DN 40-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Nối giảm PPR DN 32-25 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt Nối giảm PPR DN 25-20 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 55 | Lắp đặt Nối giảm PPR DN 20-15 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 56 | Lắp đặt Măng sông PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt Măng sông PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 58 | Lắp đặt Măng sông PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt Măng sông PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 60 | Lắp đặt Măng sông PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 61 | Lắp đặt Măng sông PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 62 | Lắp đặt Nút bít PPR DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt Nút bít PPR DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt Nút bít PPR DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 65 | Lắp đặt Nút bít PPR DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 66 | Lắp đặt Nút bít PPR DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 67 | Lắp đặt Nút bít PPR DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | cái |
| 68 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van cổng đồng - lắp ren DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van cổng đồng - lắp ren DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van cổng đồng - lắp ren DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van cổng đồng - lắp ren DN15 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van một chiều mặt bích DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van xả khí d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Bộ lọc Y DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt Van phao | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van chân DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt búa nước DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Van xã cặn DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt Rơ le phao | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Kéo rải Cáp Cu/PVC 4C-1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu đường kính DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(9 bar) DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(6 bar) DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(6 bar) DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(6 bar) DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,58 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC(6 bar) DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 197 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co 45 độ uPVC DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 194 | cái |
| 109 | Lắp đặt Nối giảm DN 80-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt Nối giảm DN 80-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN125-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN100-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN100-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN80-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN125-100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN125-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN100-100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê cong uPVC DN100-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt Y đều uPVC DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y đều uPVC DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt Y đều uPVC DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y đều uPVC DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt Y đều uPVC DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN150-125 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN150-100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN125-100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN125-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-80 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN100-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-50 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN80-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y giảm uPVC DN50-40 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 135 | Lắp đặt Măng sông DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 136 | Lắp đặt Măng sông DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 137 | Lắp đặt Măng sông DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 195 | cái |
| 138 | Lắp đặt Măng sông DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 139 | Lắp đặt Măng sông DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 140 | Lắp đặt Măng sông DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 141 | Lắp đặt Măng sông DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 142 | Lắp đặt thông tắc DN150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt thông tắc DN125 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt thông tắc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 145 | Lắp đặt thông tắc DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 146 | Lắp đặt P-trap DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 147 | Lắp đặt P-trap DN40 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| M | Hạng mục: HỆ THỐNG BÁO CHÁY CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm : 8 zone loại thường, kèm card kết nố, ắc quy dự phòng 24AH | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo nhiệt thường bao gồm đế | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói thường bao gồm đế | Theo hồ sơ thiết kế | 122 | bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn loại thường lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 5 | Chuông báo cháy 6" | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Ống uPVC Ø20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.340 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống mềm PVC Ø20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 8 | Kéo rải Cáp tín hiệu báo cháy Cu/RF 2C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.340 | m |
| 9 | Kéo rải Cáp tín hiệu báo cháy Cu/RF 2C-2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 756 | m |
| 10 | Phần mềm lập trình Site Graphic + Máy tính + Máy in | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Bơm cấp nước chữa cháy chính điện:(Q= 50l/s, H= 60m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bơm cấp nước chữa cháy chính diezel: (Q= 50l/s, H= 60m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bơm gia áp: (Q= 3l/s, H= 65m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Vật tư phụ như sắt V50x50x5mm, U50x100x5mm làm giá đỡ và phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 15 | Lắp đặt Van phao DN80 , áp lực làm việc 1.37 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van chân DN80, áp lực làm việc 1.37 MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van cổng mặt bích ngang DN80, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van điều khiển DN80, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van cổng mặt bích ngang DN65, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc mặt bích ngang DN80, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van 1 chiều DN80, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van 1 chiều DN65, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van 1 chiều DN65 , áp lực làm việc 1.96 Mpa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van chân DN65 (foot-valve DN65), áp lực làm việc 1.37 MPa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Khớp nối mềm mặt bích ngang DN80, áp lực làm việc 16 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Khớp nối mềm mặt bích ngang DN65 áp lực làm việc 15 bar | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0~20bar và van khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Flow metter DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy (Flow switch) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Rơle áp lực nước đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Bình Bù áp 200l | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Vật tư phụ như sắt V50x50x5mm, U50x100x5mm làm giá đỡ và phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 33 | Lắp đặt Ống STK bằng hàn DN100 (dày 4.0mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Ống STK bằng hàn DN80 (dày 4.0mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,87 | 100m |
| 35 | Lắp đặt Ống STK bằng hàn DN65 (dày 3.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống STK bằng hàn DN50 (dày 3.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt Ống STK bằng hàn DN32 (dày 3.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống STK bằng hàn DN25 (dày 1.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 39 | Sơn Ống thép PCCC các loại 2 nước (01 nước lót, 01 nước phủ) | Theo hồ sơ thiết kế | 122,203 | m2 |
| 40 | Lắp đặt Co DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt Co DN32 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 45 | Lắp đặt Tê DN25 | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê giảm 100x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê giảm 100x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê giảm 80x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê giảm 80x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối giảm 60x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối giảm 34x25 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | bộ |
| 54 | Vật tư phụ như sắt V50x50x5mm, U50x100x5mm làm giá đỡ và phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 55 | Vỏ tủ chữa cháy trong nhà kích thước 450x650x250(WxHxD) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | tủ |
| 56 | Lắp đặt Van góc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 57 | Cuộn vòi bạt DN50x25m + ngàm nối + Lăn phun 50/13 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 58 | Bình bột ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bình |
| 59 | Bình CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bình |
| 60 | Giá đặt bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 61 | Bộ tiêu lệnh và nội quy | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt Trụ tiếp nước vào DN 100x65X65, kèm van khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm, BK bảo vệ cấp II = 74m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp dựng Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, bằng STK DN42-49mm và dây neo trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | Chân đế trụ đỡ (thép tấm 500x500, dày 10mm + ống STK DN49 + hàn gân chịu lực 4 hướng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Đèn báo không IP66 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất và kẹp liên kết | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 68 | Kéo rải Dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 69 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng L=2400, Ø16 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 70 | Mối hàn hóa nhiệt Cadwell | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Mối hàn |
| 71 | Lắp đặt Ống nhựa PVC nối bằng măng sông, Ø32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 72 | Vật tư phụ như sắt V50x50x5mm, U50x100x5mm làm giá đỡ và phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| N | Hạng mục: HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | PABX 3 trung kế cho 12 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Phiến đấu dây 10P | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Phiến |
| 3 | Bộ chống sét lan truyền cho 4 đường điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Ổ cắm thoại đơn RJ11, kèm theo mặt hạt và đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 5 | Kéo rải Cáp điện thoại 2P-0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 187 | m |
| 6 | Kéo rải Cáp điện thoại 4P-0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 7 | Kéo rải Cáp điện thoại 10P-0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt Tủ Rack trung tâm mạng, điện thoại 19" 36U | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Tủ Rack trung tâm mạng, điện thoại 19" 10U | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 11 | Router | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ chuyển mạch Layer 2, 8 CỔNG 10/100/1000BASE-T, 2 cổng 1GbE SFP PORT | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ chuyển mạch Layer 2, 12 CỔNG 10/100/1000BASE-T, 2 cổng 1GbE SFP PORT | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ chuyển mạch Layer 2, 36 CỔNG 10/100/1000BASE-T, 2 cổng 1GbE SFP PORT | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ phát sóng Wireless 802.11ABGN/AC 867 MBPS DUAL RADIO (2.4GHZ AND 5.0GHZ) ACCESS POINT. Angten trong MIMO 2x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đơn RJ45, kèm theo mặt, hạt, đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 17 | Kéo rải Cáp mạng UTP cat5e | Theo hồ sơ thiết kế | 2.662 | m |
| 18 | Kéo rải Cáp QUANG MULTIMODE 4 CORE | Theo hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 19 | Lắp đặt Ống luồn dây PVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 726 | m |
| 20 | Lắp đặt Khay cáp 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 21 | Lắp đặt Khay cáp 150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 405 | m |
| 22 | Lắp đặt Tê khay cáp 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê khay cáp 150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co khay cáp 150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nối thẳng khay cáp 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nối thẳng khay cáp 150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 27 | Lắp đặt Nối giảm khay cáp 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| O | Hạng mục: HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Trung tâm điều khiển âm thanh công cộng (bao gồm: thiết bị + bàn điều khiển + micro+phát nhạc nền) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ lưu nguồn UPS 2kVA 220V 50Hz, lưu tối thiểu 1 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Máy chiếu + Màn chiếu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Micro không dây | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Power Amplifier 120W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Power Amplifier 360W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Loa kèn gắn tường 15W | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Loa âm trần 6W | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Loa thùng 30W gắn tường cho giảng đường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Cáp HDMI 20m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Sợi |
| 11 | Kéo rải Cáp tín hiệu âm thanh chống cháy Cu/Fr-PVC 1C-1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 583 | m |
| 12 | Lắp đặt ống điện PVC D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt Ống uPVC Ø114 xuyên vách tầng hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Ống luồn điện HDPE xoắn Ø85/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 19 | Hố ga điện nhẹ đúc sẵn kèm nắp, kích thước 1000x1000x1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Hố |
| P | Hạng mục: HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐHKK VÀ THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục - công suất 2 HP | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 25 l/s- 30pa | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 25 l/s- 50pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 35 l/s- 50pa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 75 l/s- 30pa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 35 l/s- 50pa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 35 l/s- 30pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 50 l/s- 30pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 75 l/s- 50pa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 100 l/s- 30pa | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 100 l/s- 50pa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Quạt gắn trần nối ống gió 150 l/s- 30pa | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Quạt gắn tường 75 l/s- 30pa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Quạt gắn tường 150 l/s- 50pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Quạt gắn tường 250 l/s- 50pa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Quạt gắn tường 450 l/s- 50pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Quạt hướng trục nối ống gió 4000-200 pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Quạt treo trần 0,4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Thermostat điều khiển quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bộ điều khiển CO | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt CO sensor | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Kéo rải Dây khiển Cu/ Fr 4x 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 260 | m |
| 24 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gió (VCD 500x250) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gió (VCD 400x200) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Cửa gió thải chắn nước + hộp box + lưới chắn côn trùng EAL 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cửa |
| 27 | Cửa gió thải chắn nước + hộp box + lưới chắn côn trùng EAL 600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cửa |
| 28 | Cửa gió thải chắn nước + hộp box + lưới chắn côn trùng EAL 2200x350 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cửa |
| 29 | Cửa gió tươi chắn nước + hộp box + lưới chắn côn trùng FAL 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 30 | Cửa gió tươi chắn nước + hộp box + lưới chắn côn trùng FAL 600x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cửa |
| 31 | Cửa gió tươi chắn nước + hộp box + lưới chắn côn trùng FAL 600x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cửa |
| 32 | Cửa gió + OBD EAG 500x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cửa |
| 33 | Cửa gió + OBD EAG 400x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cửa |
| 34 | Ống gió tôn tráng kẽm 1.2mm 800x600 cách nhiệt trong | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 35 | Ống gió tôn tráng kẽm 1.2mm 500x250 cách nhiệt trong | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 36 | Ống gió tôn tráng kẽm 1.2mm 400x200 cách nhiệt trong | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 37 | Ống gió tôn tráng kẽm 0.6mm D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,8 | m |
| 38 | Ống gió tôn tráng kẽm 0.6mm D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,4 | m |
| 39 | Tê ống gió tôn tráng kẽm 1.2mm 500x250 cách nhiệt trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 40 | Ống gió mềm D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m |
| 41 | Ống gió mềm D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| 42 | Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D6.4mm kèm cách nhiệt 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D12.7mm kèm cách nhiệt 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt Ống đồng dẫn gas D15.9mm kèm cách nhiệt 13mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Ống nước ngưng d21 kèm cách nhiệt 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 46 | Kéo rải Cáp Cu/XLPE/PVC 4C-1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| Q | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | khoản | |
| S | THIẾT BỊ XÂY LẮP ( 5% CHI PHÍ DỰ PHÒNG CỦA GÓI THẦU KHÔNG BAO GỒM GIÁ TRỊ THIẾT BỊ XÂY LẮP ) | |||
| 1 | Bơm Q=1.6l/s, H=10m, P=0.5kW | Bơm Q=1.6l/s, H=10m, P=0.5kW | 4 | bộ |
| 2 | Bơm Tăng áp : Q=9m3/h, H=20m | Bơm Tăng áp : Q=9m3/h, H=20m | 2 | bộ |
| 3 | Bơm Trung chuyển Q=8m3/h, H=40m | Bơm Trung chuyển Q=8m3/h, H=40m | 2 | bộ |
| 4 | Bơm cấp nước chữa cháy chính diezel: (Q= 50l/s, H= 60m) | Bơm cấp nước chữa cháy chính diezel: (Q= 50l/s, H= 60m) | 1 | bộ |
| 5 | Bơm cấp nước chữa cháy chính điện:(Q= 50l/s, H= 60m) | Bơm cấp nước chữa cháy chính điện:(Q= 50l/s, H= 60m) | 1 | bộ |
| 6 | Bơm gia áp: (Q= 3l/s, H= 65m) | Bơm gia áp: (Q= 3l/s, H= 65m) | 1 | bộ |
| 7 | Module xử lý nước thải (công suất 30m3/ngày đêm) | Module xử lý nước thải (công suất 30m3/ngày đêm) | 1 | bộ |
| T | THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - VĂN PHÒNG( 5% CHI PHÍ DỰ PHÒNG CỦA GÓI THẦU KHÔNG BAO GỒM GIÁ TRỊ THIẾT BỊ TRƯỜNG HỌC - VĂN PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi (Loại có mặt ngủ bán trú). Ghế rời có lưng tựa | Kích thước bàn: (1.200 × 450 × 730mm), có mặt ngủ bán trú.<br/>Kích thước ghế: (380 × 350 × 440/790mm).<br/>Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bàn, hộc bàn, mặt ghế bằng gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 640 | bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Kích thước: (1.200 ×600 × 750mm), bàn có 1 ngăn kéo giữa. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 32 | cái |
| 3 | Ghế gỗ lưng tựa | Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 32 | cái |
| 4 | Bảng phấn từ có kẻ ô | Kích thước: (1.200 ×3.600mm). Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói. | 64 | bộ |
| 5 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | Kích thước: (1.200 × 400 ×1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khóa 1 bên và tay nắm; phía dưới 2 cửa pano có khóa và tay nắm. Vật liệu: Sắt, sơn tĩnh điện. | 32 | cái |
| 6 | Bàn thí nghiệm giáo viên | - Kích thước bàn: (1.400 × 600 × 750mm), có bố trí ổ cắm, bố trí hệ thống điện giữa bàn để giáo viên sử dụng. - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 7 | Ghế gỗ lưng tựa | Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 8 | Bàn thí nghiệm học sinh (4 chỗ) | Kích thước bàn: (2.400 × 600 × 750mm), có bố trí ổ cắm, bố trí hệ thống điện giữa bàn để học sinh sử dụng, có hộc nhỏ để dụng cụ giữa bàn. - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 10 | cái |
| 9 | Ghế đẩu inox tròn | Kích thước: Chân ghế Ф25×1,2mm; mặt ghế Ф350×1,2mm, cao 0,5m. Vật liệu: Inox | 40 | cái |
| 10 | Xe đẩy thí nghiệm | Kích thước: (600 × 400 × 800mm). Vật liệu: Inox. | 1 | cái |
| 11 | Giá để thiết bị | Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800mm), kệ gồm 5 ngăn di động. Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện. | 2 | cái |
| 12 | Tủ hồ sơ | Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 13 | Tủ dụng cụ | Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm). Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU; tủ 2 cửa mở lồng kính trắng 5mm; hậu tủ ván MDF dày 4,5mm. | 2 | cái |
| 14 | Tủ thuốc y tế | Kích thước: (300 × 200 × 400mm). Vật liệu: Khung nhôm, kính trắng 5mm. | 1 | cái |
| 15 | Bảng trắng (bảng nội quy) | - Kích thước: (2.400 × 1.200mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, dán decal. | 1 | cái |
| 16 | Bảng phấn từ có kẻ ô | - Kích thước: (1.200 ×3.600mm). - Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói. | 2 | bộ |
| 17 | Bàn thí nghiệm đo lường điện | - Kích thước: (1.400 × 700 × 750mm). - Vật liệu: Bàn khung sắt sơn tĩnh điện, hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ. Mặt bàn ván MDF, có hệ thống đo lường điện. | 2 | cái |
| 18 | Bàn nguội + 2 etô | - Kích thước bàn (1.400 × 700 × 750mm). - Vật liệu: Mặt chế tạo bằng gỗ cao su ghép dày 40 mm, khung sắt vuông 60×1,5mm sơn tĩnh điện. Có 2 ngăn kéo đựng dụng cụ; 02 êtô nguội 150. | 2 | cái |
| 19 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 2 | cái |
| 20 | Bàn lắp ráp điện | - Kích thước: (1.800 × 600 × 750mm). - Vật liệu: Bàn khung sắt sơn tĩnh điện, hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ. Mặt bàn gỗ cao su ghép đã qua xử lý chống mối mọt, co rút, sơn PU. | 6 | cái |
| 21 | Ghế đẩu inox tròn | Kích thước: Chân ghế Ф25×1,2mm; mặt ghế Ф350×1,2mm, cao 0,5m. Vật liệu: Inox | 5 | cái |
| 22 | Máy mài 2 đá | Máy mài 2 đá | 1 | cái |
| 23 | Bộ dụng cụ thực hành điện | 1 cây Tuốc nơ vít loại 2 đầu; 1 Kìm điện; 1 Kìm cắt dây; 1 thước dây; 1 bút thử điện; 1 mỏ hàn sợi đốt; 1 máy khoan cầm tay. | 5 | bộ |
| 24 | Bàn thí nghiệm giáo viên có chậu rửa | - Bàn thí nghiệm có chậu rửa. Kích thước: (1.400 × 600 × 750mm), 01 chậu rửa và 01 vòi nước. - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ván công nghiệp phủ laminate hoặc mặt đá granit dày 18mm, chịu nhiệt, chịu hóa chất, độ bền cơ học cao. | 1 | cái |
| 25 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 26 | Bàn thí nghiệm học sinh có chậu rửa (4 chỗ) | Bàn thí nghiệm có chậu rửa. Kích thước: (2.400 × 600 × 750mm), 01 chậu rửa và 01 vòi nước. Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ván công nghiệp phủ laminate hoặc mặt đá granit dày 18mm, chịu nhiệt, chịu hóa chất, độ bền cơ học cao. | 10 | cái |
| 27 | Ghế đẩu inox tròn | Kích thước: Chân ghế Ф25×1,2mm; mặt ghế Ф350×1,mm, cao 0,5m. Vật liệu: Inox | 40 | cái |
| 28 | Xe đẩy thí nghiệm | Kích thước: (600 × 400 × 800mm). Vật liệu: Inox. | 1 | cái |
| 29 | Giá để thiết bị | Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800mm), kệ gồm 5 ngăn di động. Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện | 1 | cái |
| 30 | Tủ đựng hoá chất | Kích thước: (900 × 400 × 1.800mm), tủ có 2 quạt hút để hút lượng khí độc, tủ có 6 ngăn kệ bằng thép, sơn tĩnh điện, trên nóc tủ có lắp 1 bóng đèn 20W. Vật liệu: Cửa kính 2 cánh mở, khung, vỏ tủ bằng sắt tấm sơn tĩnh điện. | 2 | bộ |
| 31 | Tủ hồ sơ | Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 32 | Tủ hút khí độc | Theo tiêu chuẩn y tế. Tủ hút khí độc: Bên trong thép không rỉ, bên ngoài thép tấm phủ sơn, cửa trượt kính cường lực 5mm (1.000 ×650 × 2.150)mm. Kích thước tủ: Kích thước ngoài: (1.000 × 650 × 1.400) mm <=> (W×D×H). Kích thước trong: (880 × 550 × 750)mm <=> (W×D×H). + Cửa bằng kính chịu lực dày 5mm, có đèn huỳnh quang chiếu sáng. + Khung tủ bằng sắt sơn tĩnh điện. Mặt bằng inox 304 dày 1,5mm. + Tủ có 01 vòi cấp nước, 01 đường thoát nước, 01 chậu rửa nhỏ, 1 quạt hút 1HP, 02 ổ cắm điện đôi, công tắc điều khiển đèn - quạt bằng phím mềm. - Kích thước hộc tủ: Kích thước: 1.000 × 650 ×750)mm <=> (W×D×H) bằng vật liệu sắt sơn tĩnh điện. Hộc tủ 02 ngăn, một ngăn kỹ thuật cho cấp nước, 01 ngăn còn lại có kệ để hóa chất, dụng cụ | 1 | bộ |
| 33 | Tủ thuốc y tế | - Kích thước: (300 × 200 × 400mm). - Vật liệu: Khung nhôm, kính trắng 5mm. | 1 | cái |
| 34 | Bảng trắng (bảng nội quy) | - Kích thước: (2.400 × 1.200mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, dán decal. | 1 | cái |
| 35 | Bảng phấn từ có kẻ ô | Kích thước: (1.200 ×3.600mm). Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói. | 2 | bộ |
| 36 | Bàn thí nghiệm giáo viên | Kích thước: (1.400 × 600 × 750)mm, 01 chậu rửa và 01 vòi nước. Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ván công nghiệp phủ laminate hoặc mặt đá granit dày 18mm, chịu nhiệt, chịu hóa chất, độ bền cơ học cao. | 1 | cái |
| 37 | Ghế gỗ lưng tựa | Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU | 1 | cái |
| 38 | Bàn thí nghiệm học sinh (4 chỗ) | Bàn thí nghiệm có chậu rửa. Kích thước: (2.400 × 600 × 750mm), 01 chậu rửa và 01 vòi nước. Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ván công nghiệp phủ laminate hoặc mặt đá granit dày 18mm, chịu nhiệt, chịu hóa chất, độ bền cơ học cao. | 10 | cái |
| 39 | Ghế đẩu inox tròn | Kích thước: Chân ghế Ф25×1,2mm; mặt ghế Ф350×1,2mm, cao 0,5m. Vật liệu: Inox | 40 | cái |
| 40 | Xe đẩy thí nghiệm | Kích thước: (600 × 400 × 800mm). Vật liệu: Inox. | 1 | cái |
| 41 | Giá để thiết bị | Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800)mm, kệ gồm 5 ngăn di động. Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện | 1 | cái |
| 42 | Tủ đựng hoá chất | Kích thước: (900 × 400 × 1.800)mm, tủ có 2 quạt hút để hút lượng khí độc, tủ có 6 ngăn, kệ bằng thép sơn tĩnh điện, trên nóc tủ có lắp 1 bóng đèn 20W. Vật liệu: Cửa làm bằng kính, khung, vỏ tủ làm bằng sắt tấm, sơn tĩnh điện | 1 | cái |
| 43 | Tủ hồ sơ | Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800)mm. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU, tủ 2 cửa mở lồng kính trắng 5mm, hậu tủ ván MDF dày 4,5mm. | 1 | cái |
| 44 | Máy hấp dụng cụ vô trùng | Theo tiêu chuẩn y tế. AC 220V + 20V, 50/60Hz, dung tích 16 lít | 1 | bộ |
| 45 | Tủ thuốc y tế | Kích thước: (300 × 200 × 400mm). Vật liệu: Khung nhôm, kính trắng 5mm. | 1 | cái |
| 46 | Bảng trắng (bảng nội quy) | Kích thước: (2.400 × 1.200mm). Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, dán decal | 1 | cái |
| 47 | Bảng phấn từ có kẻ ô | Kích thước: (1.200 ×3.600mm). Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói | 2 | bộ |
| 48 | Bàn thí nghiệm giáo viên | Kích thước: (1.400 × 600 × 750)mm, có bố trí ổ cắm, bố trí hệ thống điện giữa bàn để giáo viên sử dụng. Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 49 | Ghế gỗ lưng tựa | Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 50 | Bàn thí nghiệm học sinh (4 chỗ) | Kích thước bàn: (2.400 × 600 × 750mm), có bố trí ổ cắm, bố trí hệ thống điện giữa bàn để học sinh sử dụng, có hộc nhỏ để dụng cụ giữa bàn. - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp, sơn PU | 10 | cái |
| 51 | Ghế đẩu inox tròn | Kích thước: Chân ghế Ф25×1,2mm; mặt ghế Ф350×1,2mm, cao 0,5m. - Vật liệu: Inox | 40 | cái |
| 52 | Giá để thiết bị | Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800)mm, kệ 5 ngăn di động. Vật liệu: khung sắt, sơn tĩnh điện | 1 | cái |
| 53 | Tủ hồ sơ | Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800)mm Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU, tủ 2 cửa mở lồng kính trắng 5mm, hậu tủ ván MDF, dày 4.5mm | 1 | cái |
| 54 | Tủ dụng cụ | Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800)mm. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU, tủ 2 cửa mở lồng kính trắng 5mm, hậu tủ ván MDF, dày 4,5mm | 1 | cái |
| 55 | Tủ thuốc y tế | Kích thước: (300 × 200 × 400mm). - Vật liệu: Khung nhôm, kính trắng 5mm | 1 | cái |
| 56 | Bảng trắng (bảng nội quy) | Kích thước: (2.400 × 1.200mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, dán decal. | 1 | cái |
| 57 | Bảng phấn từ có kẻ ô | Kích thước: (1.200 ×3.600mm). - Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói | 2 | bộ |
| 58 | Bàn thực hành giáo viên | - Kích thước: (1.400 × 700 × 780mm) - Vật liệu: Bàn khung sắt sơn tĩnh điện, hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ. Mặt bàn gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp chống trầy. Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon, tiếp xúc nền bằng đế nhựa. | 1 | cái |
| 59 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 60 | Bảng phấn từ có kẻ ô | - Kích thước: (1.200 × 3.600mm). - Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói. | 1 | cái |
| 61 | Tủ hồ sơ | - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp. | 2 | cái |
| 62 | Bàn thực hành học sinh | - Kích thước: (1.800 × 900 × 750mm). - Vật liệu: Bàn khung sắt sơn tĩnh điện, hàn liên kết có khí CO2 bảo vệ. Mặt bàn đá granit dày 18mm.Liên kết lắp ráp bằng vis, bulon, tiếp xúc nền bằng đế nhựa. | 6 | cái |
| 63 | Ghế đẩu inox tròn | - Kích thước: Chân ghế Ф25×1,2mm; mặt ghế Ф350×1,2mm, cao 0,5m. - Vật liệu: Inox | 40 | cái |
| 64 | Tủ dụng cụ nhà bếp | - Kích thước: (1.200 x 400 x 1.400mm). Phía trên và dưới 2 cánh cửa mở. Trong chia ngăn, mặt kính trắng, có thanh nhôm đỡ mặt kính. - Vật liệu: Khung nhôm hộp Duralium. | 2 | cái |
| 65 | Giá đựng bát đĩa | - Inox 2 tầng dài 1.000mm hàn liên kết có khí Argon bảo vệ. | 5 | cái |
| 66 | Giá đựng chai lọ gia vị | - Inox 1 tầng dài 600mm hàn liên kết có khí Argon bảo vệ. | 5 | cái |
| 67 | Tủ lạnh | - Tủ lạnh dung tích: 180 lít loại kháng khuẩn / Khử mùi: Nano Fresh Ag+ | 1 | cái |
| 68 | Dao các loại | - Dao các loại gồm 4 con mỗi bộ | 7 | bộ |
| 69 | Cân điện tử thực phẩm | - Loại 5kg | 7 | Cái |
| 70 | Bình đong thể tích | - Dùng đong khối lượng nước, sữa. - Chất liệu: Nhựa PP chịu nhiệt. - Bộ gồm 8 ca: 01 ly 100ml, 01 ca 100ml, 01 ca 250ml, 01 ca 500ml, 01 ca 1 lít, 01 ca 2 lít, 01 ca 3 lít, 01 ca 5 lít. | 7 | Cái |
| 71 | Chày cối | - Chày bằng đá, cối bằng gỗ thông thường. | 7 | Cái |
| 72 | Máy xay đa năng | - Dùng xay thịt, rau đậu. - Công suất 1400W. Công suất nấu 800W. Dung tích ly 1,75l. | 7 | Cái |
| 73 | Dụng cụ nấu nướng | - Nồi chảo các loại bằng inox + 1 nồi KT: 300mm; + 1 nồi KT: 400mm; + 1 nồi KT: 200mm; + 1 chảo có tay cầm 260mm. | 7 | bộ |
| 74 | Dụng cụ trộn ướp | - Gồm 1 thau inox 300mm +1 đôi đũa lớn | 7 | bộ |
| 75 | Dụng cụ làm bánh | - Gồm: Rây, ống cán, khuôn. | 7 | bộ |
| 76 | Máy đánh trứng | - Dùng đánh trứng, đánh bột, công suất 300W. - Vật liệu: Inox, có thể để bàn hoặc cầm tay | 7 | Cái |
| 77 | Dụng cụ bảo hộ làm bếp | - 1 bộ gồm: 1 nón + 1 áo + 1tạp dề | 41 | bộ |
| 78 | Dụng cụ vệ sinh làm bếp | - Rổ + khăn lau | 7 | bộ |
| 79 | Bếp gas đôi | - Đánh lửa Magneto. - Số lượng lò nấu: 2 lò. - Khởi động bếp bằng nút xoay cao cấp. - Mặt bếp chịu được lực và nhiệt cao. | 7 | cái |
| 80 | Lò nướng | - Dung tích 45 lít. Khoang lò bằng thép không gỉ. - Công suất 2000W. | 7 | cái |
| 81 | Tủ thuốc y tế | - Kích thước: (300 × 200 × 400mm). - Vật liệu: Khung nhôm, kính trắng dày 5mm. | 1 | cái |
| 82 | Kệ để dụng cụ thực hành | - Kích thước: (1.000 × 500 × 1.800mm), kệ 5 ngăn di động. - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18 mm, sơn PU. | 12 | cái |
| 83 | Bàn chuẩn bị | - Kích thước: (1.800 × 900 × 750mm) - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18mm, sơn PU. | 6 | cái |
| 84 | Bàn làm việc hiệu trưởng | - Kích thước: (1.800 × 800 × 780mm), có 1 ngăn kéo giữa. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 85 | Bàn vi tính | - Kích thước: (1200 × 600 × 750mm), bàn có thùng để CPU + ray bàn phím. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 86 | Tủ thấp 3 ngăn | - Kích thước: (500 × 500 × 650mm), bàn 3 ngăn kéo, bánh xe di chuyển. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 87 | Ghế nệm xoay | - Loại ghế lớn có tay vịn. | 1 | cái |
| 88 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 2 | cái |
| 89 | Bảng trắng (bảng kế hoạch) | - Kích thước: (2.400 × 1.200mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, màu trắng. | 1 | cái |
| 90 | Tủ hồ sơ | - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 2 | cái |
| 91 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Salon gỗ bọc nệm gồm: 1 x ghế 3 chổ 2 x ghế 1 chổ 2 x ghế đôn 1 x bàn nước | 1 | bộ |
| 92 | Bàn làm việc phó hiệu trưởng | - Kích thước: (1.400 × 700 × 750mm), sử dụng kết hợp để máy vi tính, có 1 ngăn kéo giữa. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 2 | cái |
| 93 | Tủ thấp 3 ngăn | - Kích thước: (500 × 500 × 650mm), bàn 3 ngăn kéo, bánh xe di chuyển. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 2 | cái |
| 94 | Ghế nệm xoay | - Loại ghế lớn có tay vịn. | 2 | cái |
| 95 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 2 | cái |
| 96 | Bảng trắng (bảng kế hoạch) | - Kích thước: (2.400 × 1.200mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, màu trắng. | 4 | cái |
| 97 | Tủ hồ sơ | - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 4 | cái |
| 98 | Bàn làm việc | - Kích thước: (1.200 × 600 × 750mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 4 | cái |
| 99 | Ghế xoay | - Loại ghế nhỏ có tay vịn. | 4 | cái |
| 100 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 10 | cái |
| 101 | Tủ hồ sơ | - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 4 | cái |
| 102 | Bảng formica | - Kích thước: (2.400 ×1.200mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm, màu trắng. | 2 | cái |
| 103 | Bàn làm việc | - Kích thước: (1.200 × 600 × 750mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 104 | Ghế xoay | - Loại ghế nhỏ có tay vịn. | 1 | cái |
| 105 | Giường nệm y tế | - Kích thước: (2.000 × 1.000 × 700mm). - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, vạt giường ván ép 15mm, nệm mouss dày 50mm. | 4 | cái |
| 106 | Cân sức khoẻ có thước đo chiều cao | - Có đồng hồ hiển thị chiều cao và cân nặng. | 1 | cái |
| 107 | Bộ dụng cụ khám | Bộ dụng cụ khám, gồm: - 1 máy đo huyết áp; -1 băng ca cứu thương; - 5 bộ nẹp chân, tay; - 1 hộp inox đựng bông gạc y tế; - 1 hộp để thuốc sát trùng bằng inox; - Kéo, pen. | 1 | bộ |
| 108 | Tủ dụng cụ y tế | - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.600)mm. - Vật liệu: Khung nhôm, kính trắng dày 5mm. | 1 | cái |
| 109 | Rèm che | - Kích thước: (1.800 × 2.000mm). - Vật liệu: Vải. | 1 | cái |
| 110 | Bảng trắng (bảng nội quy) | Kích thước: (1.200 x 1.800)mm. Vật liệu: khung nhôm hộp, mặt bảng ván MDF dày 4mm, dán decal. | 1 | cái |
| 111 | Tủ lạnh (lưu mẫu + thuốc y tế) | - Dung tích: 180 lít. - Kháng khuẩn/ khử mùi: Nano Fresh Ag+. | 1 | cái |
| 112 | Máy điều hòa không khí | - Loại 2HP | 1 | bộ |
| 113 | Bàn làm việc + ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước bàn: (1.200 × 600 × 750mm). Bàn có 1 ngăn kéo giữa. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. - Kích thước ghế : (380 × 380 × 450mm). Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 1 | bộ |
| 114 | Tủ hồ sơ | - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 3 | cái |
| 115 | Tủ trưng bày | - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 4 | cái |
| 116 | Bảng từ trắng | - Kích thước: (2.400 × 1.200mm), bảng từ màu trắng, kẻ ô. - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng bằng ván MDF dày 4mm màu trắng. | 1 | bộ |
| 117 | Bàn họp | - Bàn họp 10 người, kích thước (3.000× 1.300 × 750mm) - Bàn lắp ghép, gỗ công nghiệp MDF bề mặt phủ melamin. | 1 | cái |
| 118 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 10 | cái |
| 119 | Bục tượng Bác+ tượng Bác | - Kích thước: (700 × 500 × 1.400mm). - Vật liệu: Bục bằng gỗ ghép công nghiệp sơn PU. Tượng Bác bằng thạch cao nhũ đồng, cao 600mm | 1 | bộ |
| 120 | Kệ để trống | - Kích thước: (1.500 × 600 × 1.800)mm, kệ 5 ngăn. - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 1 | cái |
| 121 | Trống | - Trống Victoria; 1 bộ gồm 1 trống cái, 4 trống nhỏ. | 1 | bộ |
| 122 | Kèn | - Kèn đội nghi thức | 2 | cái |
| 123 | Bàn làm việc | - Kích thước: (1.200 × 600 × 750mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 3 | cái |
| 124 | Ghế xoay | - Loại ghế nhỏ có tay vịn. | 3 | cái |
| 125 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 6 | cái |
| 126 | Tủ hồ sơ | - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm), phía trên 2 cánh cửa mở lồng kính có khoá 1 bên và tay nắm, phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 3 | cái |
| 127 | Bảng từ trắng | - Kích thước: (2.400 × 1.200mm), bảng từ màu trắng, kẻ ô. - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng bằng ván MDF dày 4mm màu trắng. | 1 | cái |
| 128 | Bàn ghế quản thư | - Kích thước bàn: (1.400 ×700 × 750)mm, bàn 1 thùng để CPU, 01 ngăn kéo, 1 ngăn bàn phím. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU, - Kích thước ghế: (380 × 380 × 450mm). Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 1 | bộ |
| 129 | Bàn đọc sách học sinh | - Kích thước: (1.200 × 800 × 750mm). - Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 20 | cái |
| 130 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 50 | cái |
| 131 | Tủ đựng hồ sơ thư viện | - Kích thước: (1.000 × 400 × 1.400)mm, phía trên 2 cửa mở lồng kính, trong chia ngăn. Phía dưới 2 cửa pano có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 1 | cái |
| 132 | Tủ đựng sách thư viện | - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 4 | cái |
| 133 | Kệ sách | - Kích thước: (1.200 × 500 × 1.800mm). - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 4 | cái |
| 134 | Kệ, tủ trưng bày | - Kích thước: (800 × 300 × 1.400mm) - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 2 | cái |
| 135 | Giá để báo, tạp chí | - Kích thước: (1.200 × 400 × 1.400)mm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 2 | cái |
| 136 | Bảng hướng dẫn sử dụng | - Kích thước: (1.200 × 800mm) - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng MDF trắng dày 4mm. | 1 | cái |
| 137 | Bảng thông tin - thư mục | - Kích thước: (800 × 700mm). - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng MDF trắng dày 4mm . | 1 | cái |
| 138 | Bảng nội quy | - Kích thước: (800 × 1.000mm) - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng MDF trắng dày 4mm, chữ decal. | 1 | cái |
| 139 | Kệ sách 1 mặt | - Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800mm), kệ 5 ngăn di động. - Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện. | 4 | cái |
| 140 | Kệ sách 2 mặt | - Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800mm), kệ 5 ngăn di động. - Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện. | 4 | cái |
| 141 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 2 | cái |
| 142 | Bàn chuẩn bị | - Kích thước: (1.800 × 900 × 750mm) - Vật liệu: Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ ghép công nghiệp đã qua tẩm sấy chống mối mọt, co rút, dày 18mm, sơn PU. | 1 | cái |
| 143 | Kệ dụng cụ | Kích thước: (1.000 × 500 × 1.800)mm, kệ 5 ngăn di động. Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện. | 5 | cái |
| 144 | Tủ dụng cụ | Kích thước: (1.200 × 400 × 1.800)mm. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp. | 2 | cái |
| 145 | Bảng hướng dẫn sử dụng | - Kích thước: (1.200 × 800mm) - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng MDF trắng dày 4mm. | 1 | cái |
| 146 | Bàn nước | - Kích thước: (1.800 × 900 × 750mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 147 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 6 | cái |
| 148 | Giường nghỉ cá nhân | - Kích thước: (1.800 × 600 × 300mm). - Vật liệu: Giường xếp, khung sắt sơn tĩnh điện, mặt nệm, dày 50mm. | 6 | cái |
| 149 | Máy điều hòa không khí | - Loại 2HP | 1 | bộ |
| 150 | Bàn làm việc | - Kích thước: (1.200 × 600 × 750mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 151 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 152 | Ghế xếp | - Khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bọc simili. | 1 | cái |
| 153 | Tủ cá nhân | - Kích thước: (1.000 × 400 × 1.800mm) - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 1 | cái |
| 154 | Tủ treo chìa khóa | - Kích thước: (600 × 150 × 600mm) - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 1 | cái |
| 155 | Bàn giáo viên | - Kích thước: (1.200 × 600 × 750mm), bàn có 1 ngăn kéo giữa. Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 156 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 157 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ngồi. Ghế rời có lưng tựa | - Kích thước bàn: (1.200 × 450 × 730mm). - Kích thước ghế: (380 × 350 × 440/790mm). - Vật liệu: Khung sắt, sơn tĩnh điện. Mặt bàn, hộc bàn, mặt ghế bằng gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 40 | bộ |
| 158 | Bảng phấn từ có kẻ ô | - Kích thước: (1.200 ×3.600mm). - Vật liệu: Khung nhôm hộp, lưng bảng bằng ván MDF dày 8mm phủ decal chống hút ẩm, mặt bảng bằng thép tấm phủ sơn màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, chống chói. | 2 | bộ |
| 159 | Tủ đựng thiết bị dạy và học (có thể để được đàn) | Vật liệu: gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 1 | cái |
| 160 | Máy điều hòa không khí | - Loại 2HP | 2 | bộ |
| 161 | Bàn họp giáo viên | - Bàn 2 chỗ ngồi, kích thước: (1.200 × 450 × 750mm), bàn có ngăn để hồ sơ. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 30 | bộ |
| 162 | Ghế gỗ lưng tựa | - Kích thước: (380 × 380 × 450/920mm). - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp, sơn PU. | 60 | cái |
| 163 | Bảng thời khóa biểu | - Kích thước: (2.400 × 1.200mm) - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng ván MDF dày 4mm màu trắng. | 1 | cái |
| 164 | Bảng từ trắng | - Kích thước: (2.400 × 1.200mm), bảng từ màu trắng, kẻ ô. - Vật liệu: Khung nhôm, mặt bảng bằng ván MDF dày 4mm màu trắng. | 2 | bộ |
| 165 | Tủ đựng hồ sơ (chia làm 20 ngăn có khóa) | - Kích thước: (1.500 × 400 × 1.600mm). - Tủ chia làm 20 ngăn có khoá và tay nắm. - Vật liệu: Gỗ ghép công nghiệp sơn PU. | 4 | cái |
| 166 | Máy điều hòa không khí | - Loại 2HP | 3 | bộ |
| U | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính B1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho trược giá B3= 0,82% x (Chi phí xây lắp + hạng mục chung) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi