Gói thầu: Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Xây dựng khối nhà 3 tầng 12 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200673461-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Xây dựng khối nhà 3 tầng 12 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20200656239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 15:51:00 đến ngày 2020-07-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,665,586,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1 Cọc BTCT đúc sẵn 30x30cm, M300# 1.028,5 m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30X30cm, đất cấp II 10,285 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 11,88 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III 5,844 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng 0,329 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 9,446 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,372 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 3,269 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 45,423 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,418 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,244 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m 1,409 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 5,483 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,971 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,546 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,92 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 10,677 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 37,542 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,319 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,358 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,203 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 3,514 m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,201 100m3
24 Mua đất về đắp 97,739 m3
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 9,404 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 28,543 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 3,758 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,129 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,975 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 4,378 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 27,907 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,152 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 1,041 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 9,074 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 7,673 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,078 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 4,206 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 6,016 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 55,933 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 11,212 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 17,095 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 130,657 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m 2,597 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,516 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 2,939 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 4,193 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 10,918 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 12,384 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 81,858 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 177,62 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 5,543 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 13,403 m3
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 11,081 100m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.002,679 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1.209,124 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 430,11 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 224,63 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 1.031,14 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 102,6 m
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.364,798 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.432,789 m2
62 Gia công xà gồ thép 2,456 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 156,448 m2
64 Lắp dựng xà gồ thép 2,456 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,974 100m2
66 Tôn úp viền 25,6 m
67 SXLD Cửa thăm mái + khóa+thang thăm mái D18 1 bộ
68 SXLD cửa đi bằng nhôm hệ kính 6.38mm 78,3 m2
69 SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ kính 6.38mm 108 m2
70 SXLD vách kính bằng nhôm hệ kính 6.38mm 74,304 m2
71 SXLD sen hoa Inox 12x12x1mm 458,778 kg
72 SXLD lan can Inox 476,11 kg
73 SXLD tấm Compac vách ngăn WC 57,72 m2
74 Trần thạch cao chịu nước 74,028 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 958,749 m2
76 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 112,724 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 49,352 m2
78 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 74,028 m2
79 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 231,264 m2
80 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 4,974 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 1,805 m3
82 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,793 m3
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 14,226 m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 0,816 m3
85 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 8,176 m2
86 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 32,947 m2
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 22,05 m3
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 12,22 m3
89 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 9,88 m3
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 24,5 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 94,91 m2
92 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,116 100m2
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,194 tấn
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,03 m3
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 54 cấu kiện
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 72 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 39 bộ
99 Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa chìm tường, bao gồm cả đế âm + mặt 48 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 33 cái
101 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 24 cái
102 Lắp đặt công tắc ba cực nhựa chìm tường, bao gồm cả đế âm + mặt 6 cái
103 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 12 cái
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 48 cái
105 Kẹp hãm cáp vặn xoắn + móc treo D20 2 bộ
106 Lắp đặt tủ điện tổng TĐT1 KT 750x500x300 có giá ATM 1 hộp
107 Lắp đặt tủ điện tổng TĐT2, TĐT3 KT 600x400x150 có giá ATM 2 hộp
108 Lắp đặt tủ điện phòng học KT 400x300x150 có giá ATM 12 hộp
109 Lắp đặt tủ điện phòng WC KT 200x150x100 có giá ATM 3 hộp
110 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 9 hộp
111 Automat 3 pha 80A 1 cái
112 Automat 3 pha 40A 5 cái
113 Automat 2 pha 25A, 15A 36 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=10A 18 cái
115 Cáp điện vặn xoắn ABC 4x25mm2 55 m
116 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2 12 m
117 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2 14 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 182 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 760 m
120 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 1.060 m
121 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 12 m
122 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 165 m
123 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 330 m
124 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm 1.705 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 170 m
126 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm 12 m
127 Cút nhựa PVC D32 6 cái
128 Ghíp nối nhôm đa năng 2 Bulong 4 cái
129 Ghíp nối đồng đa năng 2 Bulong 4 cái
130 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 8 cái
131 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 8 cái
132 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 105 m
133 Cọc đỡ dây thu sét D10 (0.35m)/cọc) 40 cái
134 Con sứ chân kim thu sét 8 cái
135 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 40x4mm 104 m
136 Gia công cọc chống sét L63x63x6x1500 26 cọc
137 Hộp kiểm tra RTĐ 2 hộp
138 Khóa hãm cáp vặn xoắn + móc treo D20 2 cái
139 Đóng cọc đã có sẵn 2 cọc
140 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 36,4 m3
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
142 Lắp đặt van phao, ĐK =40mm 1 cái
143 Lắp đặt van khóa nhựa PPR, ĐK =32mm 3 cái
144 Lắp đặt van khóa nhựa PPR, ĐK =40mm 2 cái
145 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PPR, ĐK =110mm 2 cái
146 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PPR, ĐK =63mm 2 cái
147 Lắp đặt vòi rửa PPR, ĐK 25mm 6 bộ
148 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm 1,2 100m
149 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm 0,22 100m
150 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm 0,25 100m
151 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm 10 cái
152 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm 2 cái
153 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm 10 cái
154 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm 1 cái
155 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm 2 cái
156 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm 36 cái
157 Lắp đặt tê đêu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm 12 cái
158 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 12 bộ
159 Lắp đặt giá treo 12 cái
160 Lắp đặt gương soi 12 cái
161 Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm 12 cái
162 Lắp đặt chậu xí bệt 21 bộ
163 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
164 Lắp đặt chậu tiểu nam 9 bộ
165 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 125mm 0,21 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm 0,18 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm 1,04 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mm 0,16 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm 0,24 100m
170 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm 0,06 100m
171 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 125mm 3 cái
172 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm 20 cái
173 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm 6 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 63mm 15 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm 15 cái
176 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm 9 cái
177 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 63mm 15 cái
178 Lắp đặt tê thu nhựa PVC, ĐK 90/42mm 3 cái
179 Lắp đặt tê thu nhựa PVC, ĐK 42/34mm 12 cái
180 Lắp đặt tê thu nhựa PVC, ĐK 125/110mm 1 cái
181 Lắp đặt tê thu nhựa PVC, ĐK 63/42mm 3 cái
182 Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm 8 cái
183 Cầu chắn rác D110 8 cái
184 Đai ôm ống D90 48 cái
185 Đào móng công trình, đất cấp III 17,933 m3
186 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,018 100m2
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,897 m3
188 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,188 tấn
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,345 m3
190 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,633 m3
191 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 3,654 m3
192 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 60,522 m2
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 cấu kiện
194 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 60,522 m2
195 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 150mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m 0,01 100m
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm 0,35 100m
197 Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P hàn, D=100mm 3 cái
198 Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P hàn, D=100mm 10 cái
199 Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P hàn, D=100mm 10 cái
200 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III 1,934 100m3
201 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,297 100m2
202 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 7,299 m3
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,195 tấn
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,817 tấn
205 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 21,81 m3
206 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 28,448 m3
207 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,246 100m2
208 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,089 tấn
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,061 tấn
210 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,877 m3
211 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,572 100m2
212 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,888 tấn
213 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,715 m3
214 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 133,056 m2
215 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 133,056 m2
216 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 57,154 m2
217 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 9,187 m3
218 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,63 100m3
219 Nắp tôn + phụ kiện+ khóa 2 bộ
220 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 1,781 m3
221 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,483 m3
222 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,101 100m2
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,06 tấn
224 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,112 tấn
225 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,448 m3
226 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,23 100m2
227 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,241 tấn
228 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,304 m3
229 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 0,692 m3
230 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 63,22 m2
231 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 43,196 m2
232 Trát trần, vữa XM mác 75 23,04 m2
233 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,036 m2
234 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 67,06 m2
235 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 25,2 m2
236 Lát gạch lá nem 20x20 50,401 1m2
237 Cửa đi khung thép bịt tôn sơn 2 lớp và phụ kiện 1,76 m2
238 Lắp dựng cửa vào khuôn 6,24 m2 cấu kiện
239 Khoá cửa 1 bộ
240 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x50+ 1x35mm2 50 m
241 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x16+ 1x10mm2 5 m
242 Cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x6+ 1x4mm2 5 m
243 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 2 m
244 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 3 m
245 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
246 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A, 15A 2 cái
247 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A 1 cái
248 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 15A 2 cái
249 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 1 cái
250 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đường ống cấp nước đất bằng máy đào, đất cấp II 0,349 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm 0,5 100m
3 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm 0,34 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 1 cái
5 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm 1 cái
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,159 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,187 100m3
8 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm 0,14 100m
9 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm 3 cái
10 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm 5 cái
11 Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm 1 cái
12 Lắp đặt tủ cứu hỏa vách tường trong nhà 600x500x180 6 hộp
13 Bình bột ABC loại 4kg 12 bình
14 Nội quy, tiêu lệnh 3 bộ
15 Lăng phun D50-D13 3 cái
16 Cuộn vòi Tomoken D50-20m-13bar hoặc tương đương 3 quộn
17 Đầu nối ren ngoài 6 cái
18 Tủ điện điều khiển máy bơm 1 tủ
19 Bình áp lực 100 lít 1 bình
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể
21 Karapin D125 1 cái
22 Karapin D50 1 cái
23 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm 0,05 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm 0,03 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,1 100m
26 Lắp đặt tê TTK D125 5 cái
27 Lắp đặt cút TTK D125 3 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 6 cái
29 Tê nhựa PPR D32 10 cái
30 Lắp đặt van báo động D=100 mm 1 cái
31 Lăp đặt van 1 chiều, D =100mm 2 cái
32 Lăp đặt van 1 chiều, D = 32mm 1 cái
33 Lăp đặt van thường, D =100mm 2 cái
34 Lăp đặt van thường, D = 32mm 7 cái
35 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 2 cái
36 Máy bơm pentax chữa cháy tự động cơ điện Q>=10L/S , H>=50-70M.C.N 1 cái
37 Máy bơm huyndai chữa cháy động cơ DIEZEL Q>=10L/S , H>=50-70M.C.N 1 cái
38 Máy bơm bù áp trục đứng, động cơ điện 1 cai
39 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 1 cái
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 2,184 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,243 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 3,108 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,005 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,01 tấn
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,085 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
47 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,728 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,013 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,172 m3
50 Cụm đồng hồ (bao gồm đồng hồ D100 và rọ lọc) 1 bộ
51 Bu lông M16x50 16 cái
52 Van chặn D110 1 cái
53 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm 1 cái
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ nền gạch block 2.668 m2
2 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 400,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 266,8 m3
4 Lát gạch terrazo 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 2.668 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 17,28 m3
6 Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 2x4, mác 100 3,456 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,168 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 14,4 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 28,8 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,505 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,078 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 2,48 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 53 cấu kiện
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,44 m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 25,345 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,31 100m2
17 Lắp bulong chân côt bulong M14 dài 30cm 172 cái
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,322 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,505 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 32,955 m3
21 Gia công cột bằng thép hình 0,867 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại 0,867 tấn
23 Gia công thép tấm bản mã 0,135 tấn
24 Gia công xà gồ thép 1,384 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép 1,384 tấn
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m 0,524 tấn
27 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,524 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,469 100m2
29 Máng inox thu nước KT300x250 67,455 m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm 0,64 100m
31 Lắp đặt cút nhựa D90mm 30 cái
32 Bầu thu nước + quả cầu chắn rác 10 cái
33 Đai giữ ống thoát nước mái 68 cái
34 Tôn úp diềm 86,947 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->