Gói thầu: Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Xây dựng khối nhà 3 tầng 12 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200673461-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 xây lắp công trình: Xây dựng khối nhà 3 tầng 12 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 15:51:00 đến ngày 2020-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,665,586,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Cọc BTCT đúc sẵn 30x30cm, M300# | 1.028,5 | m | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30X30cm, đất cấp II | 10,285 | 100m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 11,88 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | 5,844 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | 0,329 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 9,446 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,372 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 3,269 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 45,423 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,418 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,244 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 1,409 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | 5,483 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,971 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,546 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,92 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 10,677 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 37,542 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,319 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,358 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,203 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 3,514 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,201 | 100m3 | |
| 24 | Mua đất về đắp | 97,739 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,404 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 28,543 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 3,758 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,129 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,975 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,378 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | 27,907 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,152 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 1,041 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 9,074 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 7,673 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,078 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 4,206 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 6,016 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 55,933 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 11,212 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 17,095 | tấn | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 130,657 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 200m | 2,597 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,516 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 2,939 | tấn | |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | 4,193 | m3 | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,918 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 12,384 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 81,858 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 177,62 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 5,543 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 13,403 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 11,081 | 100m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.002,679 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.209,124 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 430,11 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 224,63 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.031,14 | m2 | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 102,6 | m | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.364,798 | m2 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.432,789 | m2 | |
| 62 | Gia công xà gồ thép | 2,456 | tấn | |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 156,448 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,456 | tấn | |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,974 | 100m2 | |
| 66 | Tôn úp viền | 25,6 | m | |
| 67 | SXLD Cửa thăm mái + khóa+thang thăm mái D18 | 1 | bộ | |
| 68 | SXLD cửa đi bằng nhôm hệ kính 6.38mm | 78,3 | m2 | |
| 69 | SXLD cửa sổ bằng nhôm hệ kính 6.38mm | 108 | m2 | |
| 70 | SXLD vách kính bằng nhôm hệ kính 6.38mm | 74,304 | m2 | |
| 71 | SXLD sen hoa Inox 12x12x1mm | 458,778 | kg | |
| 72 | SXLD lan can Inox | 476,11 | kg | |
| 73 | SXLD tấm Compac vách ngăn WC | 57,72 | m2 | |
| 74 | Trần thạch cao chịu nước | 74,028 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | 958,749 | m2 | |
| 76 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 112,724 | m2 | |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 49,352 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 74,028 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | 231,264 | m2 | |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,974 | m3 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 1,805 | m3 | |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 6,793 | m3 | |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,226 | m2 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,816 | m3 | |
| 85 | Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | 8,176 | m2 | |
| 86 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 32,947 | m2 | |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 22,05 | m3 | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 12,22 | m3 | |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 9,88 | m3 | |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 24,5 | m2 | |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 94,91 | m2 | |
| 92 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,116 | 100m2 | |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,194 | tấn | |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,03 | m3 | |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 54 | cấu kiện | |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 39 | bộ | |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi nhựa chìm tường, bao gồm cả đế âm + mặt | 48 | cái | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 33 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc ba cực nhựa chìm tường, bao gồm cả đế âm + mặt | 6 | cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 48 | cái | |
| 105 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn + móc treo D20 | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT1 KT 750x500x300 có giá ATM | 1 | hộp | |
| 107 | Lắp đặt tủ điện tổng TĐT2, TĐT3 KT 600x400x150 có giá ATM | 2 | hộp | |
| 108 | Lắp đặt tủ điện phòng học KT 400x300x150 có giá ATM | 12 | hộp | |
| 109 | Lắp đặt tủ điện phòng WC KT 200x150x100 có giá ATM | 3 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | 9 | hộp | |
| 111 | Automat 3 pha 80A | 1 | cái | |
| 112 | Automat 3 pha 40A | 5 | cái | |
| 113 | Automat 2 pha 25A, 15A | 36 | cái | |
| 114 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=10A | 18 | cái | |
| 115 | Cáp điện vặn xoắn ABC 4x25mm2 | 55 | m | |
| 116 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x16 + 1x10mm2 | 12 | m | |
| 117 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2 | 14 | m | |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 182 | m | |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 760 | m | |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.060 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 12 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 165 | m | |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 330 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 1.705 | m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 170 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 12 | m | |
| 127 | Cút nhựa PVC D32 | 6 | cái | |
| 128 | Ghíp nối nhôm đa năng 2 Bulong | 4 | cái | |
| 129 | Ghíp nối đồng đa năng 2 Bulong | 4 | cái | |
| 130 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| 132 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 105 | m | |
| 133 | Cọc đỡ dây thu sét D10 (0.35m)/cọc) | 40 | cái | |
| 134 | Con sứ chân kim thu sét | 8 | cái | |
| 135 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại 40x4mm | 104 | m | |
| 136 | Gia công cọc chống sét L63x63x6x1500 | 26 | cọc | |
| 137 | Hộp kiểm tra RTĐ | 2 | hộp | |
| 138 | Khóa hãm cáp vặn xoắn + móc treo D20 | 2 | cái | |
| 139 | Đóng cọc đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 140 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 36,4 | m3 | |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 142 | Lắp đặt van phao, ĐK =40mm | 1 | cái | |
| 143 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, ĐK =32mm | 3 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, ĐK =40mm | 2 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PPR, ĐK =110mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PPR, ĐK =63mm | 2 | cái | |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa PPR, ĐK 25mm | 6 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 1,2 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 0,22 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 0,25 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | 10 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 10 | cái | |
| 154 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32mm | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32/20mm | 36 | cái | |
| 157 | Lắp đặt tê đêu nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | 12 | cái | |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt giá treo | 12 | cái | |
| 160 | Lắp đặt gương soi | 12 | cái | |
| 161 | Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm | 12 | cái | |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | 21 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 125mm | 0,21 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | 0,18 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | 1,04 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 63mm | 0,16 | 100m | |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | 0,24 | 100m | |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 32mm | 0,06 | 100m | |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 125mm | 3 | cái | |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | 20 | cái | |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm | 6 | cái | |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 63mm | 15 | cái | |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 110mm | 15 | cái | |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 90mm | 9 | cái | |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 63mm | 15 | cái | |
| 178 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, ĐK 90/42mm | 3 | cái | |
| 179 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, ĐK 42/34mm | 12 | cái | |
| 180 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, ĐK 125/110mm | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC, ĐK 63/42mm | 3 | cái | |
| 182 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, ĐK 90mm | 8 | cái | |
| 183 | Cầu chắn rác D110 | 8 | cái | |
| 184 | Đai ôm ống D90 | 48 | cái | |
| 185 | Đào móng công trình, đất cấp III | 17,933 | m3 | |
| 186 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,018 | 100m2 | |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,897 | m3 | |
| 188 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,188 | tấn | |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,345 | m3 | |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,633 | m3 | |
| 191 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,654 | m3 | |
| 192 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 60,522 | m2 | |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 194 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 60,522 | m2 | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 150mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | 0,01 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | 0,35 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P hàn, D=100mm | 3 | cái | |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P hàn, D=100mm | 10 | cái | |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P hàn, D=100mm | 10 | cái | |
| 200 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | 1,934 | 100m3 | |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,297 | 100m2 | |
| 202 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 7,299 | m3 | |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,195 | tấn | |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,817 | tấn | |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 21,81 | m3 | |
| 206 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 28,448 | m3 | |
| 207 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,246 | 100m2 | |
| 208 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,089 | tấn | |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 1,061 | tấn | |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,877 | m3 | |
| 211 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,572 | 100m2 | |
| 212 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,888 | tấn | |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,715 | m3 | |
| 214 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 133,056 | m2 | |
| 215 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 133,056 | m2 | |
| 216 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 57,154 | m2 | |
| 217 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,187 | m3 | |
| 218 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,63 | 100m3 | |
| 219 | Nắp tôn + phụ kiện+ khóa | 2 | bộ | |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 1,781 | m3 | |
| 221 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,483 | m3 | |
| 222 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,101 | 100m2 | |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,06 | tấn | |
| 224 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,112 | tấn | |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,448 | m3 | |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,23 | 100m2 | |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,241 | tấn | |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,304 | m3 | |
| 229 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 0,692 | m3 | |
| 230 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 63,22 | m2 | |
| 231 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 43,196 | m2 | |
| 232 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 23,04 | m2 | |
| 233 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,036 | m2 | |
| 234 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,06 | m2 | |
| 235 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 25,2 | m2 | |
| 236 | Lát gạch lá nem 20x20 | 50,401 | 1m2 | |
| 237 | Cửa đi khung thép bịt tôn sơn 2 lớp và phụ kiện | 1,76 | m2 | |
| 238 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 6,24 | m2 cấu kiện | |
| 239 | Khoá cửa | 1 | bộ | |
| 240 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x50+ 1x35mm2 | 50 | m | |
| 241 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x16+ 1x10mm2 | 5 | m | |
| 242 | Cáp đồng CU/XLPE/PVC 3x6+ 1x4mm2 | 5 | m | |
| 243 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 2 | m | |
| 244 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 3 | m | |
| 245 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 40A, 15A | 2 | cái | |
| 247 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A | 1 | cái | |
| 248 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A, 15A | 2 | cái | |
| 249 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 1 | cái | |
| 250 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đường ống cấp nước đất bằng máy đào, đất cấp II | 0,349 | 100m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 0,5 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,34 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 1 | cái | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,159 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,187 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | 0,14 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mm | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100/65mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ cứu hỏa vách tường trong nhà 600x500x180 | 6 | hộp | |
| 13 | Bình bột ABC loại 4kg | 12 | bình | |
| 14 | Nội quy, tiêu lệnh | 3 | bộ | |
| 15 | Lăng phun D50-D13 | 3 | cái | |
| 16 | Cuộn vòi Tomoken D50-20m-13bar hoặc tương đương | 3 | quộn | |
| 17 | Đầu nối ren ngoài | 6 | cái | |
| 18 | Tủ điện điều khiển máy bơm | 1 | tủ | |
| 19 | Bình áp lực 100 lít | 1 | bình | |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 21 | Karapin D125 | 1 | cái | |
| 22 | Karapin D50 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | 0,05 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,03 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,1 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt tê TTK D125 | 5 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút TTK D125 | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | 6 | cái | |
| 29 | Tê nhựa PPR D32 | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van báo động D=100 mm | 1 | cái | |
| 31 | Lăp đặt van 1 chiều, D =100mm | 2 | cái | |
| 32 | Lăp đặt van 1 chiều, D = 32mm | 1 | cái | |
| 33 | Lăp đặt van thường, D =100mm | 2 | cái | |
| 34 | Lăp đặt van thường, D = 32mm | 7 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 2 | cái | |
| 36 | Máy bơm pentax chữa cháy tự động cơ điện Q>=10L/S , H>=50-70M.C.N | 1 | cái | |
| 37 | Máy bơm huyndai chữa cháy động cơ DIEZEL Q>=10L/S , H>=50-70M.C.N | 1 | cái | |
| 38 | Máy bơm bù áp trục đứng, động cơ điện | 1 | cai | |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 2,184 | m3 | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,243 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,108 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,005 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,01 | tấn | |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,085 | m3 | |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,728 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,013 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,172 | m3 | |
| 50 | Cụm đồng hồ (bao gồm đồng hồ D100 và rọ lọc) | 1 | bộ | |
| 51 | Bu lông M16x50 | 16 | cái | |
| 52 | Van chặn D110 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 1 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block | 2.668 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 400,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 266,8 | m3 | |
| 4 | Lát gạch terrazo 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | 2.668 | m2 | |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 17,28 | m3 | |
| 6 | Bê tông thuỷ công đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng, lấp đầy, đá 2x4, mác 100 | 3,456 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,168 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 14,4 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,8 | m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,505 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,078 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 2,48 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 53 | cấu kiện | |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,44 | m3 | |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 25,345 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,31 | 100m2 | |
| 17 | Lắp bulong chân côt bulong M14 dài 30cm | 172 | cái | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,322 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,505 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 32,955 | m3 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | 0,867 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,867 | tấn | |
| 23 | Gia công thép tấm bản mã | 0,135 | tấn | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 1,384 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,384 | tấn | |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | 0,524 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,524 | tấn | |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,469 | 100m2 | |
| 29 | Máng inox thu nước KT300x250 | 67,455 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,64 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | 30 | cái | |
| 32 | Bầu thu nước + quả cầu chắn rác | 10 | cái | |
| 33 | Đai giữ ống thoát nước mái | 68 | cái | |
| 34 | Tôn úp diềm | 86,947 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi