Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Võng La |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 18:20:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,177,791,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo sân | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 2 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,924 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,299 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,388 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.105,2 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.105,2 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Tường rào xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,978 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,279 | m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,885 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,856 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,088 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 17 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,401 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,208 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,573 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,116 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,148 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,264 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,864 | m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,898 | 1m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,392 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay hoặc hất cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,11 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,54 | m2 cấu kiện |
| 11 | Sản xuất hoa inox 20x20 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,11 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,11 | m2 |
| 13 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển ra vào các thiết bị trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Công |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,098 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,058 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,42 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,175 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,098 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,754 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 29 | Giá đỡ inox bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 30 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,098 | m2 |
| 31 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,332 | m2 |
| 32 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m |
| 33 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 42 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Tê 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Tê 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Van nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 57 | Thông hút bể phốt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | DV |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 70 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 73 | Măng xông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Măng xông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Phễu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Con thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 85 | Bộ van xả cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lô treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 90 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo Nhà thể chất | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,964 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,296 | m2 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu phá dỡ bằng thủ công ra điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | DV |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.805,014 | m2 |
| 11 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,296 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.859,31 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay hoặc hất cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,42 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m2 cấu kiện |
| 16 | San cốt mặt bằng nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| 17 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,64 | m2 |
| 18 | bê tông nền, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,964 | m3 |
| 19 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,586 | 10m |
| 20 | Xoa mặt bê tông nền nhà bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,64 | m2 |
| 21 | Sơn Nền sàn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,64 | m2 |
| 22 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà học 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,093 | m3 |
| 4 | Cắt kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,942 | 10m |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,608 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.922,349 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,656 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,656 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,722 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.596,455 | m2 |
| 16 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,956 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay hoặc hất cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | m2 cấu kiện |
| 20 | Sản xuất hoa inox 20x20 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2 | m2 |
| 22 | Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển ra vào các thiết bị trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Công |
| 23 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,956 | m2 |
| 24 | Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m3 |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,992 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85; tận dụng đất đào để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,631 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| 30 | bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,456 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 36 | bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,503 | m3 |
| 37 | bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,019 | m3 |
| 44 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,641 | m3 |
| 45 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 48 | Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,749 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,884 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Bơm keo lỗ khoan cấy thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | lỗ khoan |
| 61 | Thử tải cấy thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,978 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,623 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | 100m2 |
| 74 | bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,276 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,823 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 77 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,107 | m3 |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,999 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,266 | tấn |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,278 | 100m2 |
| 83 | bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,336 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m2 |
| 87 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,307 | m3 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | m3 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 91 | bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,847 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,46 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,786 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,896 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,641 | m2 |
| 97 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,873 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,018 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,84 | m |
| 100 | Lắp đặt gạch hoa gió xi măng gian cầu thang KT 190x190x6.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,861 | viên |
| 101 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,076 | m3 |
| 102 | bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,215 | m3 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,715 | m2 |
| 104 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,279 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,18 | m |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,95 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,237 | m2 |
| 108 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,772 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 110 | Giá đỡ inox bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,781 | 1m2 |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | tấn |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,239 | 100m2 |
| 115 | Lợp tôn úp nóc + sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,138 | m |
| 116 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 120 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,237 | m2 |
| 121 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 122 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 123 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay hoặc hất cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | bộ |
| 124 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,87 | m2 cấu kiện |
| 125 | Sản xuất hoa inox 20x20 cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m2 |
| 126 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m2 |
| 127 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,704 | m2 |
| 128 | Sản xuất thang tay lên mái INOX D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | DV |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,704 | m2 |
| 130 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,228 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.791,459 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,478 | m2 |
| 133 | Tủ điện tổng T2 sơn tĩnh điện 500x400x260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 150 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 154 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 155 | Dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 164 | Tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 165 | Tê D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 168 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 171 | Van nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 172 | Kép thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 182 | Y D90 đến Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 183 | Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 186 | Tê đều D90-D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Phễu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 188 | Con thỏ ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 189 | Xi phông Caesar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 190 | Xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 191 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 192 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 197 | Bộ van xả cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 198 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 199 | Lô treo giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 202 | Bàn liền ghế HS THCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 203 | Bảng viết chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 204 | Bàn + Ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi