Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645330-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Võng La
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200628307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 18:20:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,177,791,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo sân
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,924 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,299 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,388 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 tấn
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cái
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.105,2 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.105,2 m2
B Hạng mục 2: Tường rào xây mới
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,978 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,279 m3
6 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,885 100m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
11 Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,856 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,088 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m3
17 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,401 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,208 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,573 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,116 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,148 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 844 m
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,264 m2
C Hạng mục 3: Cải tạo Nhà hiệu bộ
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,611 100m2
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,56 m2
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,864 m2
5 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,898 1m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,392 m2
7 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m2
8 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m2
9 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay hoặc hất cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,11 bộ
10 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,54 m2 cấu kiện
11 Sản xuất hoa inox 20x20 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,11 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,11 m2
13 Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển ra vào các thiết bị trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Công
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,098 m2
17 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,709 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,058 m3
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,42 m2
20 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,175 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,098 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,754 m2
28 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
29 Giá đỡ inox bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
30 Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,098 m2
31 Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,332 m2
32 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,76 m
33 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
36 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
41 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
42 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
43 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
46 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
47 Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 26mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
48 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Tê 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Tê 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
55 Van nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
56 Rắc co Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
57 Thông hút bể phốt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 DV
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
65 Y D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Y D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
70 Tê D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
73 Măng xông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Măng xông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Phễu thu sàn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
76 Con thỏ ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Xịt hang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
83 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
84 Lắp đặt tiểu nam treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
85 Bộ van xả cảm ứng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
86 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lô treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
90 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D Hạng mục 4: Cải tạo Nhà thể chất
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Phá dỡ bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,964 m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,296 m2
9 Bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu phá dỡ bằng thủ công ra điểm tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 DV
10 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.805,014 m2
11 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,296 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.859,31 m2
13 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
14 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay hoặc hất cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,42 Bộ
15 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4 m2 cấu kiện
16 San cốt mặt bằng nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Công
17 Ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,64 m2
18 bê tông nền, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,964 m3
19 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,586 10m
20 Xoa mặt bê tông nền nhà bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,64 m2
21 Sơn Nền sàn Epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,64 m2
22 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
23 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà học 2 tầng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,391 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,093 m3
4 Cắt kết cấu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,942 10m
5 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,608 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,8 m2
7 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.922,349 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,656 m2
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 100m3
13 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,656 1m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,722 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.596,455 m2
16 Sản xuất lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,956 m2
17 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,6 m2
18 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay hoặc hất cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 bộ
19 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,8 m2 cấu kiện
20 Sản xuất hoa inox 20x20 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
21 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
22 Dọn dẹp vệ sinh, vận chuyển ra vào các thiết bị trong phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Công
23 Sản xuất lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,956 m2
24 Đào móng, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 100m3
25 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,992 m3
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85; tận dụng đất đào để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,631 m3
27 Vận chuyển đất trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
30 bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,456 m3
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,207 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
36 bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,503 m3
37 bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 m3
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m2
42 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,019 m3
44 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,641 m3
45 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,92 m3
46 Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
48 Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng >250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,749 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,884 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 m3
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
59 Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 1 lỗ khoan
60 Bơm keo lỗ khoan cấy thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 lỗ khoan
61 Thử tải cấy thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 vị trí
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,978 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 100m2
66 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,623 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,384 100m2
74 bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,276 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,823 m3
76 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 m3
77 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,107 m3
79 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 m3
80 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,999 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,266 tấn
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,278 100m2
83 bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,336 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
85 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
86 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 100m2
87 bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,307 m3
88 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,49 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
91 bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.397,847 m2
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,46 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 598,786 m2
95 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,896 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,641 m2
97 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,873 m2
98 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,018 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,84 m
100 Lắp đặt gạch hoa gió xi măng gian cầu thang KT 190x190x6.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,861 viên
101 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,076 m3
102 bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,215 m3
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,715 m2
104 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,279 m2
105 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,18 m
106 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,95 m2
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,237 m2
108 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,772 m2
109 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
110 Giá đỡ inox bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
111 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 tấn
112 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,781 1m2
113 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 tấn
114 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,239 100m2
115 Lợp tôn úp nóc + sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,138 m
116 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
120 Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,237 m2
121 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
122 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 1 cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
123 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ mở quay hoặc hất cánh (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiên đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,55 bộ
124 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,87 m2 cấu kiện
125 Sản xuất hoa inox 20x20 cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,55 m2
126 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,55 m2
127 Sản xuất lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,704 m2
128 Sản xuất thang tay lên mái INOX D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 DV
129 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,704 m2
130 Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,228 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.791,459 m2
132 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,478 m2
133 Tủ điện tổng T2 sơn tĩnh điện 500x400x260 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
137 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 cái
140 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
141 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
142 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
143 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
144 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
145 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
146 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
147 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
148 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
149 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
150 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
152 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
154 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
155 Dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 982 m
156 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
157 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
158 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
159 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
164 Tê D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
165 Tê D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
166 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
167 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
168 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
170 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
171 Van nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
172 Kép thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,27 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
176 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
177 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
178 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
179 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
180 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
181 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
182 Y D90 đến Y D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
183 Y D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
184 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
185 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
186 Tê đều D90-D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
187 Phễu thu sàn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
188 Con thỏ ngăn mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
189 Xi phông Caesar Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
190 Xịt hang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
191 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
192 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
193 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
194 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
195 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
196 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
197 Bộ van xả cảm ứng tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
198 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
199 Lô treo giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
200 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
202 Bàn liền ghế HS THCS Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 bộ
203 Bảng viết chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
204 Bàn + Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->