Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706636-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 18:23:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,547,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết theo Chương V, phần II | 74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết theo Chương V, phần II | 69 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết theo Chương V, phần II | 28,2636 | m2 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,89 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 301,9496 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5,2373 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5,2373 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 3,3 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 9 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 65 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa đi hệ NH-76, cửa 1 cánh kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá Cty Cổ phần Euroha) | Chi tiết theo Chương V, phần II | 25,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 3,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 301,9496 | m2 |
| 14 | Biểu tượng kho bạc làm bằng tấm Aluminium | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt gara ô tô | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1563 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm gara ô tô | Chi tiết theo Chương V, phần II | 9 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,1593 | 100m2 |
| B | Nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,8486 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,0445 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 14,3941 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 47,4971 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,0838 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,3201 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,7752 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 3,6077 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,9791 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 46,157 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,6087 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 18,239 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 8,8088 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,9363 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0587 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0587 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0587 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,484 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,7566 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0864 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0377 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0368 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,7247 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 9,8115 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 9,8115 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,1823 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo Chương V, phần II | 11,9938 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,4 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0261 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chi tiết theo Chương V, phần II | 8 | cái |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4,2075 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,5428 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0266 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0266 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0266 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,0235 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0428 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 6,4304 | m3 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 25,22 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 8,5008 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,3888 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,4097 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,7561 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 17,4068 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,6262 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,0203 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,2612 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,1603 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 40,3083 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5,6397 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4,0399 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,1933 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,2368 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1497 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,3762 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,2569 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,2706 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0963 | tấn |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,693 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 23,27 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 25,69 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 25,69 | m2 |
| 64 | Tay vịn lan can cầu thang gỗ lim | Chi tiết theo Chương V, phần II | 9,3985 | m |
| 65 | Gia công lan can Inox hộp | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0377 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can Inox | Chi tiết theo Chương V, phần II | 8,3571 | m2 |
| 67 | Trụ thang gỗ lim Nam Phi | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 74,7365 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 18,0294 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 7,2585 | m3 |
| 71 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 19,8 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 20,98 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 287,65 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 20,6064 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 99,112 | m2 |
| 76 | Ốp đá rối chân tường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 13,2683 | m2 |
| 77 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 7,84 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,784 | m3 |
| 79 | Đắp cát nền sảnh | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,784 | m3 |
| 80 | Mặt đá lavabo + Khung xương đỡ chậu lavabo | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | bộ |
| 81 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 3,824 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 386,1555 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 492,1816 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 139,18 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 162,62 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 531,3132 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 65,2 | m |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chi tiết theo Chương V, phần II | 44,3448 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 35,7048 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chi tiết theo Chương V, phần II | 492,1816 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết theo Chương V, phần II | 833,1132 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 386,1555 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1.325,2948 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,0256 | tấn |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1089 | tấn |
| 96 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1215 | tấn |
| 97 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0631 | tấn |
| 98 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bậc thang bằng thép tấm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0286 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 101,394 | m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,0256 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1089 | tấn |
| 102 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1215 | tấn |
| 103 | Bulong M16 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 42 | cái |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0.42mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,1574 | 100m2 |
| 105 | Tôn úp nóc, úp sườn B400 dày 0,45mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 54,282 | m |
| 106 | Mái lợp tấm Polycacbonate dày 3,6mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,5296 | 100m2 |
| 107 | Gia công lan can Inox hộp | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,8008 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can Inox | Chi tiết theo Chương V, phần II | 49,3904 | m2 |
| 109 | Thiết bị hút mùi + toa thu khói inox | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 110 | Sản xuất cửa đi hệ NH-76, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá Cty CP Euroha) | Chi tiết theo Chương V, phần II | 43,584 | m2 |
| 111 | Sản xuất cửa sổ mở hệ NH-38, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá Cty CP Euroha) | Chi tiết theo Chương V, phần II | 34,32 | m2 |
| 112 | Hệ vách NH-76 kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá Cty CP Euroha) | Chi tiết theo Chương V, phần II | 18,302 | m2 |
| 113 | Cửa sắt hộp chớp tôn | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5,58 | m2 |
| 114 | Gia công hoa sắt vuông 12x12 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,3988 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 16,9344 | m2 |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo Chương V, phần II | 31,92 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5,6813 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 20 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chi tiết theo Chương V, phần II | 11 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết theo Chương V, phần II | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chi tiết theo Chương V, phần II | 34 | cái |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 19 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 126 | Đế sênô âm tường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 55 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 7 | hộp |
| 128 | Tủ điện mặt nhựa chứa 3-6 Module | Chi tiết theo Chương V, phần II | 7 | cái |
| 129 | Tủ điện tầng + tủ điện tổng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 175Ampe | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75A | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chi tiết theo Chương V, phần II | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chi tiết theo Chương V, phần II | 18 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết theo Chương V, phần II | 9 | cái |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 370 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 240 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 160 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 45 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 6 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 45 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 480 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 40 | m |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | cái |
| 148 | Vòi chậu Lavabo LFV-20S | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | bộ |
| 149 | Siphong SP3 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt giá treo | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=25-20mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,05 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,55 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,65 | 100m |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 16 | cái |
| 159 | Răcco PPR D32 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 160 | Răcco PPR D25 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 8 | cái |
| 161 | Răcco PPR D20 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 10 | cái |
| 162 | Măng sông PPR D32 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 163 | Măng sông PPR D25 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 10 | cái |
| 164 | Măng sông PPR D20 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 30 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 32 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 12 | cái |
| 174 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 175 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 6 | cái |
| 176 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 18 | cái |
| 177 | Kép D32 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 178 | Kép D25 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 20 | cái |
| 179 | Kép D20 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 18 | cái |
| 180 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | bể |
| 182 | Máy bơm Q=5m3/h, h=15m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 183 | Bơm bù áp | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 184 | Van phao điện | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,3 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,9 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,12 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,12 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,05 | 100m |
| 190 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 30 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 48 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút PVC D76 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút PVC D60 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 195 | Tê PVC D110x110 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 12 | cái |
| 196 | Tê PVC D90x90 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 24 | cái |
| 197 | Tê PVC D90x76 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x76mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 10 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x42mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 6 | cái |
| 200 | Măng sông D110 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 10 | cái |
| 201 | Măng sông D90 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 30 | cái |
| 202 | Măng sông D76 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | cái |
| 203 | Măng sông D42 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 18 | cái |
| 206 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox | Chi tiết theo Chương V, phần II | 8 | cái |
| 208 | Bình bọt CO2-MT5 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4 | bình |
| 209 | Bình MFZL4 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | bình |
| 210 | Bảng tiêu lệnh | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 211 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | tủ |
| 212 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 2 kênh | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chi tiết theo Chương V, phần II | 8 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đầu báo cháy khói nhiệt gia tăng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | bộ |
| 216 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | bộ |
| 218 | Vỏ tổ hợp báo cháy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | hộp |
| 219 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 8 | bộ |
| 220 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 150 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 150 | m |
| 222 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 223 | Ắc quy dự phòng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | chiếc |
| 224 | Nối ống, tê, cút ống vanlock | Chi tiết theo Chương V, phần II | 30 | chiếc |
| 225 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 15,6 | m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 15,6 | m3 |
| 227 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 55 | m |
| 228 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 30 | m |
| 229 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5 | cọc |
| 230 | SX và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 3 | cái |
| 231 | Kẹp kiểm tra | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 232 | Bulong | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4 | bộ |
| 233 | Đệm chì lá | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | m |
| 234 | Chân bật | Chi tiết theo Chương V, phần II | 10 | cái |
| C | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 8,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,912 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,137 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 3,5574 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,6016 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,924 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,084 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0356 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0926 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,0508 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,3696 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0336 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0296 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,097 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,3956 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,2593 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1427 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0693 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0162 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,002 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,008 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,3123 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 7,0279 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0675 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 42,219 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 53,977 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 3,36 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 22,85 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 57,9 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 27,96 | m |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 8,2516 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 42,219 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 80,187 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,098 | m2 |
| 36 | Công tác lát nền sàn, kích thước gạch 400x400 mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 10,5084 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi hệ NH-76, cửa 1 cánh kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá Cty Cổ phần Euroha ) | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,34 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ lùa hệ NH-70, cửa 2 cánh kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá Cty Cổ phần Euroha) | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4,32 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0531 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4,32 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,256 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1256 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1256 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 6,4 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,42mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1657 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 11 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 52 | Đế sênô âm tường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm 10A/220V | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 54 | Tủ điện mặt nhựa chứa 2-4 Module | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 30 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 30 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 70 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,132 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,012 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D76 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4 | cái |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,029 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,147 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,45 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,432 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0697 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0697 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1673 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1673 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,098 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,098 | tấn |
| 12 | Bật thép F12 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 18 | Cái |
| 13 | Mái lợp tấm Polycacbonate dày 3,6mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,3192 | 100m2 |
| 14 | Máng tôn thu nước khổ 200 dày 0,42mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 7,4 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,061 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| E | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,6432 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,2358 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,4074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4.km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,4074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,4074 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,604 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0208 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,9763 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 16,3144 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,324 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,2046 | tấn |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 20,16 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 57,6 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,2392 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,3731 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,4222 | tấn |
| 17 | Nắp bể nước bằng tấm tôn | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 18 | Băng cách nước rộng 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0368 | 100m2 |
| F | Nhà để máy phát | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0768 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,5056 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,133 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1416 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1119 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0112 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0064 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1941 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,5 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1874 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0233 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0072 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0246 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,2856 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,2904 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 7,832 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,232 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 10,064 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,012 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0625 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0625 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0191 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0191 | tấn |
| 26 | Bulong M16 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 20 | Cái |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1531 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo Chương V, phần II | 7,0633 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 12,6831 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,216 | 100m2 |
| 31 | Thưng tường bằng tấm Polycacbonate dày 3,6mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0722 | 100m2 |
| 32 | SX và LD cửa sắt xếp | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5,76 | m2 |
| 33 | Chi phí di chuyển máy phát điện sang vị trí mới | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | ht |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 36 | Đế sênô âm tường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 20 | m |
| G | Cải tạo cổng, tường rào, sân, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 333,8596 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chi tiết theo Chương V, phần II | 44,726 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chi tiết theo Chương V, phần II | 3,08 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,286 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=45cm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,6164 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,4669 | m3 |
| 7 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chi tiết theo Chương V, phần II | 28,6332 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cánh cổng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 8,82 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 9,1 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V, phần II | 11,5137 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V, phần II | 11,5137 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1) | Chi tiết theo Chương V, phần II | 333,8596 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | Chi tiết theo Chương V, phần II | 132,9847 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 333,8596 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào thép gai | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0553 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Chi tiết theo Chương V, phần II | 44,726 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào song sắt | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,5937 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chi tiết theo Chương V, phần II | 29,392 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 21,9843 | m2 |
| 20 | Mũ thép đúc hoa sắt tường rào | Chi tiết theo Chương V, phần II | 232 | cái |
| 21 | Cầu thép đúc hoa sắt tường rào | Chi tiết theo Chương V, phần II | 233 | cái |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 16,3765 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5,4588 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1092 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1092 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1092 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,5178 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0467 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,2066 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,697 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,5137 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0467 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0095 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0578 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2,7159 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,3247 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,6241 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Chi tiết theo Chương V, phần II | 56,0463 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Chi tiết theo Chương V, phần II | 23,0604 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 56,0463 | m2 |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,7424 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chi tiết theo Chương V, phần II | 26,561 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 24,0125 | m2 |
| 44 | Mũ thép đúc hoa sắt tường rào | Chi tiết theo Chương V, phần II | 80 | cái |
| 45 | Cầu thép đúc hoa sắt tường rào | Chi tiết theo Chương V, phần II | 81 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,1935 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,3978 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,008 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,008 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,008 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,102 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,004 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,3506 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,5 | m3 |
| 55 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0344 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cột thép các loại | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0344 | tấn |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết theo Chương V, phần II | 15,194 | m2 |
| 58 | Gia công cổng sắt | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,4036 | tấn |
| 59 | Thi công tôn phẳng dày 1,5mm bịt cánh cổng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 4,57 | m2 |
| 60 | Cầu thép đúc + mác thép đúc cổng | Chi tiết theo Chương V, phần II | 40 | cái |
| 61 | Bánh xe cổng lùa | Chi tiết theo Chương V, phần II | 2 | cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 24,1448 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cổng sắt | Chi tiết theo Chương V, phần II | 9,876 | m2 |
| 64 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D300 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 3 | bộ |
| 65 | Bộ mô tơ cổng trượt (thân motor, remote, khóa cơ+phụ kiện) | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1 | bộ |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,775 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 77,5 | m3 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZO, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 775 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chi tiết theo Chương V, phần II | 14 | cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,728 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,728 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,616 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 14,28 | m2 |
| 74 | Sản xuất khung thép | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1779 | tấn |
| 75 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1779 | tấn |
| 76 | Nắp gang xẻ khe 1000*500*48 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 14 | Cái |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 17,5144 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết theo Chương V, phần II | 5,8381 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1168 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1168 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,1168 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,895 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0526 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 3,4707 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 27,8 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 7,24 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 1,05 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,063 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0546 | tấn |
| 90 | Sản xuất khung thép | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0617 | tấn |
| 91 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ | Chi tiết theo Chương V, phần II | 0,0617 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chi tiết theo Chương V, phần II | 21 | cái |
| 93 | Nắp gang xẻ khe 1000*500*48 | Chi tiết theo Chương V, phần II | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi