Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706636-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200690697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu nghiệp vụ KBNN cấp năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 18:23:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,547,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo Nhà làm việc
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chi tiết theo Chương V, phần II 74 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chi tiết theo Chương V, phần II 69 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết theo Chương V, phần II 28,2636 m2
4 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 11cm Chi tiết theo Chương V, phần II 1,89 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chi tiết theo Chương V, phần II 301,9496 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo Chương V, phần II 5,2373 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo Chương V, phần II 5,2373 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 3,3 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 9 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 65 m2
11 Sản xuất cửa đi hệ NH-76, cửa 1 cánh kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá Cty Cổ phần Euroha) Chi tiết theo Chương V, phần II 25,2 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 3,3 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 301,9496 m2
14 Biểu tượng kho bạc làm bằng tấm Aluminium Chi tiết theo Chương V, phần II 1 bộ
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt gara ô tô Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1563 tấn
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm gara ô tô Chi tiết theo Chương V, phần II 9 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chi tiết theo Chương V, phần II 2,1593 100m2
B Nhà công vụ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 2,8486 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,0445 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 14,3941 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 47,4971 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo Chương V, phần II 1,0838 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V, phần II 0,3201 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,7752 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo Chương V, phần II 3,6077 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,9791 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 46,157 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,6087 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 18,239 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 8,8088 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo Chương V, phần II 2,9363 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0587 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0587 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0587 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,484 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,7566 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0864 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0377 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0368 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,7247 m3
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 9,8115 m2
25 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 9,8115 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 2,1823 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết theo Chương V, phần II 11,9938 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,4 m3
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0261 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo Chương V, phần II 0,024 100m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chi tiết theo Chương V, phần II 8 cái
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 4,2075 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo Chương V, phần II 1,5428 m3
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0266 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0266 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0266 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 2,0235 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0428 100m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 6,4304 m3
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 25,22 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 8,5008 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V, phần II 1,3888 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,4097 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V, phần II 1,7561 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 17,4068 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo Chương V, phần II 1,6262 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V, phần II 1,0203 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V, phần II 2,2612 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V, phần II 1,1603 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 40,3083 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo Chương V, phần II 5,6397 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V, phần II 4,0399 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,1933 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo Chương V, phần II 0,2368 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1497 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 2,3762 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chi tiết theo Chương V, phần II 0,2569 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,2706 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0963 tấn
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,693 m3
61 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 23,27 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 25,69 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 25,69 m2
64 Tay vịn lan can cầu thang gỗ lim Chi tiết theo Chương V, phần II 9,3985 m
65 Gia công lan can Inox hộp Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0377 tấn
66 Lắp dựng lan can Inox Chi tiết theo Chương V, phần II 8,3571 m2
67 Trụ thang gỗ lim Nam Phi Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 74,7365 m3
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 18,0294 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 7,2585 m3
71 Lát gạch Terrazzo 400x400 Chi tiết theo Chương V, phần II 19,8 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 20,98 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 287,65 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Chi tiết theo Chương V, phần II 20,6064 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 99,112 m2
76 Ốp đá rối chân tường Chi tiết theo Chương V, phần II 13,2683 m2
77 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 7,84 m2
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,784 m3
79 Đắp cát nền sảnh Chi tiết theo Chương V, phần II 0,784 m3
80 Mặt đá lavabo + Khung xương đỡ chậu lavabo Chi tiết theo Chương V, phần II 5 bộ
81 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 3,824 m2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 386,1555 m2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 492,1816 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 139,18 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 162,62 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 531,3132 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 65,2 m
88 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chi tiết theo Chương V, phần II 44,3448 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 35,7048 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chi tiết theo Chương V, phần II 492,1816 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chi tiết theo Chương V, phần II 833,1132 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 386,1555 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 1.325,2948 m2
94 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo Chương V, phần II 1,0256 tấn
95 Gia công cột bằng thép hình Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1089 tấn
96 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1215 tấn
97 Gia công thang sắt Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0631 tấn
98 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất bậc thang bằng thép tấm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0286 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 101,394 m2
100 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V, phần II 1,0256 tấn
101 Lắp dựng cột thép các loại Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1089 tấn
102 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1215 tấn
103 Bulong M16 Chi tiết theo Chương V, phần II 42 cái
104 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0.42mm Chi tiết theo Chương V, phần II 2,1574 100m2
105 Tôn úp nóc, úp sườn B400 dày 0,45mm Chi tiết theo Chương V, phần II 54,282 m
106 Mái lợp tấm Polycacbonate dày 3,6mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,5296 100m2
107 Gia công lan can Inox hộp Chi tiết theo Chương V, phần II 0,8008 tấn
108 Lắp dựng lan can Inox Chi tiết theo Chương V, phần II 49,3904 m2
109 Thiết bị hút mùi + toa thu khói inox Chi tiết theo Chương V, phần II 1 bộ
110 Sản xuất cửa đi hệ NH-76, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá Cty CP Euroha) Chi tiết theo Chương V, phần II 43,584 m2
111 Sản xuất cửa sổ mở hệ NH-38, cửa kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá Cty CP Euroha) Chi tiết theo Chương V, phần II 34,32 m2
112 Hệ vách NH-76 kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá Cty CP Euroha) Chi tiết theo Chương V, phần II 18,302 m2
113 Cửa sắt hộp chớp tôn Chi tiết theo Chương V, phần II 5,58 m2
114 Gia công hoa sắt vuông 12x12 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,3988 tấn
115 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 16,9344 m2
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo Chương V, phần II 31,92 m2
117 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chi tiết theo Chương V, phần II 5,6813 100m2
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chi tiết theo Chương V, phần II 2 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chi tiết theo Chương V, phần II 20 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chi tiết theo Chương V, phần II 11 bộ
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chi tiết theo Chương V, phần II 9 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Chi tiết theo Chương V, phần II 34 cái
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Chi tiết theo Chương V, phần II 19 cái
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
125 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
126 Đế sênô âm tường Chi tiết theo Chương V, phần II 55 cái
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Chi tiết theo Chương V, phần II 7 hộp
128 Tủ điện mặt nhựa chứa 3-6 Module Chi tiết theo Chương V, phần II 7 cái
129 Tủ điện tầng + tủ điện tổng Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 175Ampe Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
131 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 75A Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chi tiết theo Chương V, phần II 14 cái
133 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chi tiết theo Chương V, phần II 18 cái
134 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chi tiết theo Chương V, phần II 9 cái
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết theo Chương V, phần II 370 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V, phần II 240 m
137 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V, phần II 160 m
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chi tiết theo Chương V, phần II 45 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Chi tiết theo Chương V, phần II 6 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 Chi tiết theo Chương V, phần II 45 m
141 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chi tiết theo Chương V, phần II 480 m
142 Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Chi tiết theo Chương V, phần II 40 m
143 Lắp đặt chậu xí bệt Chi tiết theo Chương V, phần II 5 bộ
144 Lắp đặt hộp đựng Chi tiết theo Chương V, phần II 5 cái
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chi tiết theo Chương V, phần II 5 cái
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chi tiết theo Chương V, phần II 5 bộ
147 Lắp đặt gương soi Chi tiết theo Chương V, phần II 5 cái
148 Vòi chậu Lavabo LFV-20S Chi tiết theo Chương V, phần II 5 bộ
149 Siphong SP3 Chi tiết theo Chương V, phần II 5 cái
150 Lắp đặt giá treo Chi tiết theo Chương V, phần II 5 cái
151 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chi tiết theo Chương V, phần II 4 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chi tiết theo Chương V, phần II 1 bộ
153 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=25-20mm Chi tiết theo Chương V, phần II 30 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,05 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,55 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,65 100m
157 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
158 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chi tiết theo Chương V, phần II 16 cái
159 Răcco PPR D32 Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
160 Răcco PPR D25 Chi tiết theo Chương V, phần II 8 cái
161 Răcco PPR D20 Chi tiết theo Chương V, phần II 10 cái
162 Măng sông PPR D32 Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
163 Măng sông PPR D25 Chi tiết theo Chương V, phần II 10 cái
164 Măng sông PPR D20 Chi tiết theo Chương V, phần II 12 cái
165 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
166 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Chi tiết theo Chương V, phần II 30 cái
167 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Chi tiết theo Chương V, phần II 32 cái
168 Lắp đặt tê PPR D32x32 Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
169 Lắp đặt tê PPR D25x25 Chi tiết theo Chương V, phần II 10 cái
170 Lắp đặt tê PPR D20x20 Chi tiết theo Chương V, phần II 12 cái
171 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Chi tiết theo Chương V, phần II 5 cái
172 Lắp đặt tê PPR D32x25 Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
173 Lắp đặt tê PPR D25x20 Chi tiết theo Chương V, phần II 12 cái
174 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
175 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chi tiết theo Chương V, phần II 6 cái
176 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chi tiết theo Chương V, phần II 18 cái
177 Kép D32 Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
178 Kép D25 Chi tiết theo Chương V, phần II 20 cái
179 Kép D20 Chi tiết theo Chương V, phần II 18 cái
180 Lắp đặt thùng đun nước nóng 20l Chi tiết theo Chương V, phần II 4 bộ
181 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chi tiết theo Chương V, phần II 1 bể
182 Máy bơm Q=5m3/h, h=15m Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
183 Bơm bù áp Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
184 Van phao điện Chi tiết theo Chương V, phần II 1 bộ
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,3 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,9 100m
187 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,12 100m
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,12 100m
189 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,05 100m
190 Lắp đặt cút PVC D110 Chi tiết theo Chương V, phần II 30 cái
191 Lắp đặt cút PVC D90 Chi tiết theo Chương V, phần II 48 cái
192 Lắp đặt cút PVC D76 Chi tiết theo Chương V, phần II 8 cái
193 Lắp đặt cút PVC D60 Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
194 Lắp đặt cút PVC D42 Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
195 Tê PVC D110x110 Chi tiết theo Chương V, phần II 12 cái
196 Tê PVC D90x90 Chi tiết theo Chương V, phần II 24 cái
197 Tê PVC D90x76 Chi tiết theo Chương V, phần II 4 cái
198 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90x76mm Chi tiết theo Chương V, phần II 10 cái
199 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x42mm Chi tiết theo Chương V, phần II 6 cái
200 Măng sông D110 Chi tiết theo Chương V, phần II 10 cái
201 Măng sông D90 Chi tiết theo Chương V, phần II 30 cái
202 Măng sông D76 Chi tiết theo Chương V, phần II 5 cái
203 Măng sông D42 Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
204 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Chi tiết theo Chương V, phần II 5 cái
205 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Chi tiết theo Chương V, phần II 18 cái
206 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chi tiết theo Chương V, phần II 5 cái
207 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox Chi tiết theo Chương V, phần II 8 cái
208 Bình bọt CO2-MT5 Chi tiết theo Chương V, phần II 4 bình
209 Bình MFZL4 Chi tiết theo Chương V, phần II 2 bình
210 Bảng tiêu lệnh Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
211 Tủ đựng bình chữa cháy Chi tiết theo Chương V, phần II 2 tủ
212 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 2 kênh Chi tiết theo Chương V, phần II 1 bộ
213 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Chi tiết theo Chương V, phần II 8 bộ
214 Lắp đặt đầu báo cháy khói nhiệt gia tăng Chi tiết theo Chương V, phần II 2 bộ
215 Lắp đặt chuông báo cháy Chi tiết theo Chương V, phần II 2 bộ
216 Lắp đặt đèn báo cháy Chi tiết theo Chương V, phần II 2 bộ
217 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chi tiết theo Chương V, phần II 2 bộ
218 Vỏ tổ hợp báo cháy Chi tiết theo Chương V, phần II 2 hộp
219 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Chi tiết theo Chương V, phần II 8 bộ
220 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Chi tiết theo Chương V, phần II 150 m
221 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chi tiết theo Chương V, phần II 150 m
222 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
223 Ắc quy dự phòng Chi tiết theo Chương V, phần II 1 chiếc
224 Nối ống, tê, cút ống vanlock Chi tiết theo Chương V, phần II 30 chiếc
225 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 15,6 m3
226 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo Chương V, phần II 15,6 m3
227 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chi tiết theo Chương V, phần II 55 m
228 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Chi tiết theo Chương V, phần II 30 m
229 Gia công và đóng cọc chống sét Chi tiết theo Chương V, phần II 5 cọc
230 SX và lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chi tiết theo Chương V, phần II 3 cái
231 Kẹp kiểm tra Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
232 Bulong Chi tiết theo Chương V, phần II 4 bộ
233 Đệm chì lá Chi tiết theo Chương V, phần II 2 m
234 Chân bật Chi tiết theo Chương V, phần II 10 cái
C Nhà bảo vệ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 8,736 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo Chương V, phần II 2,912 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,137 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo Chương V, phần II 0,031 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 3,5574 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,6016 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,924 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo Chương V, phần II 0,084 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0356 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0926 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,0508 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,3696 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0336 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0296 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,097 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 2,3956 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo Chương V, phần II 0,2593 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1427 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0693 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0162 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,002 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,008 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,3123 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 7,0279 m3
25 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0675 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 42,219 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 53,977 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 3,36 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 22,85 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 57,9 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 27,96 m
32 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 8,2516 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 42,219 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 80,187 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,098 m2
36 Công tác lát nền sàn, kích thước gạch 400x400 mm Chi tiết theo Chương V, phần II 10,5084 m2
37 Sản xuất cửa đi hệ NH-76, cửa 1 cánh kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá Cty Cổ phần Euroha ) Chi tiết theo Chương V, phần II 2,34 m2
38 Sản xuất cửa sổ lùa hệ NH-70, cửa 2 cánh kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tham khảo giá Cty Cổ phần Euroha) Chi tiết theo Chương V, phần II 4,32 m2
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0531 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo Chương V, phần II 4,32 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 2,256 m2
42 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1256 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1256 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 6,4 m2
45 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,42mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1657 100m2
46 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0.45mm Chi tiết theo Chương V, phần II 11 m
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chi tiết theo Chương V, phần II 2 bộ
48 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =32A Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
52 Đế sênô âm tường Chi tiết theo Chương V, phần II 4 cái
53 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm 10A/220V Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
54 Tủ điện mặt nhựa chứa 2-4 Module Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chi tiết theo Chương V, phần II 30 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V, phần II 30 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết theo Chương V, phần II 70 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chi tiết theo Chương V, phần II 30 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chi tiết theo Chương V, phần II 80 m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,132 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,012 100m
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm Chi tiết theo Chương V, phần II 4 cái
63 Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D76 Chi tiết theo Chương V, phần II 4 cái
D Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Chi tiết theo Chương V, phần II 1,029 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,147 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V, phần II 0,036 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,45 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Chương V, phần II 0,432 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0697 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0697 tấn
8 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1673 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1673 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,098 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,098 tấn
12 Bật thép F12 Chi tiết theo Chương V, phần II 18 Cái
13 Mái lợp tấm Polycacbonate dày 3,6mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,3192 100m2
14 Máng tôn thu nước khổ 200 dày 0,42mm Chi tiết theo Chương V, phần II 7,4 m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,061 100m
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
E Bể nước ngầm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,6432 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,2358 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,4074 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4.km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,4074 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,4074 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 2,604 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0208 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,9763 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V, phần II 16,3144 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,324 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V, phần II 2,2046 tấn
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 20,16 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 57,6 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo Chương V, phần II 0,2392 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Chương V, phần II 2,3731 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,4222 tấn
17 Nắp bể nước bằng tấm tôn Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
18 Băng cách nước rộng 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0368 100m2
F Nhà để máy phát
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0768 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,5056 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,133 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V, phần II 0,009 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1416 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1119 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0112 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0064 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1941 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,5 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1874 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0233 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0072 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0246 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,2856 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,2904 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 7,832 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 2,232 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 10,064 m2
20 Gia công cột bằng thép hình Chi tiết theo Chương V, phần II 0,012 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Chi tiết theo Chương V, phần II 0,012 tấn
22 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0625 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0625 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0191 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0191 tấn
26 Bulong M16 Chi tiết theo Chương V, phần II 20 Cái
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1531 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo Chương V, phần II 7,0633 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 12,6831 m2
30 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,216 100m2
31 Thưng tường bằng tấm Polycacbonate dày 3,6mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0722 100m2
32 SX và LD cửa sắt xếp Chi tiết theo Chương V, phần II 5,76 m2
33 Chi phí di chuyển máy phát điện sang vị trí mới Chi tiết theo Chương V, phần II 1 ht
34 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chi tiết theo Chương V, phần II 1 bộ
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
36 Đế sênô âm tường Chi tiết theo Chương V, phần II 1 cái
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chi tiết theo Chương V, phần II 20 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chi tiết theo Chương V, phần II 20 m
G Cải tạo cổng, tường rào, sân, rãnh thoát nước
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chi tiết theo Chương V, phần II 333,8596 m2
2 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chi tiết theo Chương V, phần II 44,726 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chi tiết theo Chương V, phần II 3,08 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Chi tiết theo Chương V, phần II 2,286 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=45cm Chi tiết theo Chương V, phần II 1,6164 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chi tiết theo Chương V, phần II 2,4669 m3
7 Phá dỡ hàng rào song sắt Chi tiết theo Chương V, phần II 28,6332 m2
8 Tháo dỡ cánh cổng Chi tiết theo Chương V, phần II 8,82 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chi tiết theo Chương V, phần II 9,1 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo Chương V, phần II 11,5137 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo Chương V, phần II 11,5137 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 1) Chi tiết theo Chương V, phần II 333,8596 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) Chi tiết theo Chương V, phần II 132,9847 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 333,8596 m2
15 Gia công hàng rào thép gai Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0553 tấn
16 Lắp dựng hàng rào thép gai Chi tiết theo Chương V, phần II 44,726 m2
17 Gia công hàng rào song sắt Chi tiết theo Chương V, phần II 0,5937 tấn
18 Lắp dựng hàng rào song sắt Chi tiết theo Chương V, phần II 29,392 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 21,9843 m2
20 Mũ thép đúc hoa sắt tường rào Chi tiết theo Chương V, phần II 232 cái
21 Cầu thép đúc hoa sắt tường rào Chi tiết theo Chương V, phần II 233 cái
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 16,3765 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo Chương V, phần II 5,4588 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1092 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1092 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1092 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,5178 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0467 100m2
29 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 2,2066 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 2,697 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,5137 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0467 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0095 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0578 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 2,7159 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,3247 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,6241 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) Chi tiết theo Chương V, phần II 56,0463 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) Chi tiết theo Chương V, phần II 23,0604 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 56,0463 m2
41 Gia công hàng rào song sắt Chi tiết theo Chương V, phần II 0,7424 tấn
42 Lắp dựng hàng rào song sắt Chi tiết theo Chương V, phần II 26,561 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 24,0125 m2
44 Mũ thép đúc hoa sắt tường rào Chi tiết theo Chương V, phần II 80 cái
45 Cầu thép đúc hoa sắt tường rào Chi tiết theo Chương V, phần II 81 cái
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 1,1935 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo Chương V, phần II 0,3978 m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,008 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,008 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,008 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,102 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo Chương V, phần II 0,004 100m2
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,3506 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,5 m3
55 Gia công cột bằng thép hình Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0344 tấn
56 Lắp dựng cột thép các loại Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0344 tấn
57 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chi tiết theo Chương V, phần II 15,194 m2
58 Gia công cổng sắt Chi tiết theo Chương V, phần II 0,4036 tấn
59 Thi công tôn phẳng dày 1,5mm bịt cánh cổng Chi tiết theo Chương V, phần II 4,57 m2
60 Cầu thép đúc + mác thép đúc cổng Chi tiết theo Chương V, phần II 40 cái
61 Bánh xe cổng lùa Chi tiết theo Chương V, phần II 2 cái
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Chương V, phần II 24,1448 m2
63 Lắp dựng cổng sắt Chi tiết theo Chương V, phần II 9,876 m2
64 Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D300 Chi tiết theo Chương V, phần II 3 bộ
65 Bộ mô tơ cổng trượt (thân motor, remote, khóa cơ+phụ kiện) Chi tiết theo Chương V, phần II 1 bộ
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,775 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 77,5 m3
68 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZO, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 775 m2
69 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép trọng lượng cấu kiện <=50 kg Chi tiết theo Chương V, phần II 14 cấu kiện
70 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo Chương V, phần II 0,728 m3
71 Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T Chi tiết theo Chương V, phần II 0,728 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 0,616 m3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 14,28 m2
74 Sản xuất khung thép Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1779 tấn
75 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1779 tấn
76 Nắp gang xẻ khe 1000*500*48 Chi tiết theo Chương V, phần II 14 Cái
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 17,5144 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo Chương V, phần II 5,8381 m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1168 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1168 100m3
81 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chi tiết theo Chương V, phần II 0,1168 100m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,895 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0526 100m2
84 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 3,4707 m3
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 27,8 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Chương V, phần II 7,24 m2
87 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Chương V, phần II 1,05 m3
88 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo Chương V, phần II 0,063 100m2
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0546 tấn
90 Sản xuất khung thép Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0617 tấn
91 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ Chi tiết theo Chương V, phần II 0,0617 tấn
92 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chi tiết theo Chương V, phần II 21 cái
93 Nắp gang xẻ khe 1000*500*48 Chi tiết theo Chương V, phần II 3 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->