Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200706454 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 18:08:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,551,405,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 155,987 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,229 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95,2 | m |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,342 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,653 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,35 | m3 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,1 | 1m |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,574 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 340,951 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,048 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 211,57 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,27 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK đã được phê duyệt | 222,954 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,28 | m |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,048 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 390,504 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,334 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ đường ống điện, nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | Công |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,633 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,527 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,216 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,469 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,214 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,133 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,548 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | mối nối |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,469 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,196 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,916 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,157 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,904 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,109 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,613 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,529 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,712 | 1m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,043 | 100kg |
| 28 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,263 | 100kg |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,299 | 1 m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,595 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,784 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 371,928 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,79 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,1 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 111,246 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,48 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,03 | m |
| 38 | Đắp chân và đầu trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 189,819 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 192,565 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,82 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,92 | m2 |
| 43 | Chống thấm sàn bằng tấm dán khò nhiệt, vén xung quanh tường cao 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 69,144 | 0.0 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,217 | 1m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,412 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95,72 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,163 | m2 |
| 48 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95,978 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,412 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 145,141 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 145,141 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 651,657 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 535,064 | m2 |
| 54 | Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,2 | m |
| 55 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ , pano gỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,48 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính dán an toàn mờ dày 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,74 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình, kính dán an toàn màu xanh dày 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,94 | m2 |
| 58 | Cửa sổ mở quay, khung nhôm định hình, kính dán an toàn màu xanh dày 6.38mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 59 | Nẹp cửa: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,6 | cái |
| 60 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay bản lề 3D, khóa đa điểm: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 1,2 cánh mở quay bản lề 3D, khóa đa điểm: | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ có 1 cánh mở hất, thanh đa điểm bản lề chữ A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 63 | Xiên hoa cửa sổ bằng inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 223,03 | kg |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40,86 | m2 |
| 65 | Sản xuất lan can Inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,53 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,861 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,143 | m2 |
| 68 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,143 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,56 | 100m2 |
| C | ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt led vuông ốp trần 300x300 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại led panen 300x1200, âm trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led panen 600x600, âm trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Downlight 9W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46 | bộ |
| 12 | Đèn led ốp tường 12W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn led rọi cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 chiều trên 1 công tắc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 130 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 375 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 810 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 29 | Hộp đế và ổ cắm máy tính âm tường mạng máy tính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây mạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm dây mạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 90 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi sịt vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Bơm tăng áp senna150ae hoặc tương đương | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt van điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3.5mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| 31 | Lắp đặt ren kép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt con thỏ nhựa d90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-42mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Đai vít inox treo ống thoát thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Đai,vít inox D110 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | Bộ |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,628 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,343 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,81 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,628 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,206 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,178 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,482 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,541 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,528 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,547 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,007 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,56 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 79,428 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,56 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,321 | m3 |
| 21 | Lắp Nút thông tắc nhựa d=160mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,006 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt con thỏ nhựa D110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa 110mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 29 | Đai ống inox vít nở D60 vít tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,89 | m3 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,2 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,2 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25,2 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 157 | cấu kiện |
| 35 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,878 | m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,396 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,662 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,138 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 106,2 | m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50 | cái |
| F | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,414 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,414 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,414 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,414 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,976 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,407 | m2 |
| 7 | Đắp đất trồng cây, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 152,75 | m3 |
| 8 | Đắp đá dăm công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 134,47 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 57,66 | m3 |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| G | BIỂN PHÁP DANH, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,213 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,471 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 52,945 | m2 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,595 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,999 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 50,758 | m2 |
| 9 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,44 | m |
| 10 | Gia công hàng rào song sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,623 | m2 |
| 11 | Sản xuất xiên hoa sắt 14x14 trang trí 2 bên biển pháp danh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,5 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,296 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,623 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 95,865 | m2 |
| 15 | Biển đá pháp danh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Biển |
| 16 | Khôi đá màu xanh xám, chế tác, tháo dỡ hàng rào, lắp dựng hoàn chỉnh, và hoàn trả mặt bằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0 | 0.0 |
| 17 | Sản xuất cổng inox | Theo HSTK đã được phê duyệt | 176,39 | kg |
| 18 | Bản lề cối | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,99 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi