Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706610-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200706454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tài chính công đoàn của LĐLĐ tỉnh Ninh Bình
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 18:08:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,551,405,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 155,987 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 57,5 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo HSTK đã được phê duyệt 10,229 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 95,2 m
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK đã được phê duyệt 5,342 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,653 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,35 m3
8 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4,1 1m
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,574 m3
10 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 340,951 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 30,048 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 211,57 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK đã được phê duyệt 59,27 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK đã được phê duyệt 222,954 m2
16 Tháo dỡ lan can gỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 6,28 m
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK đã được phê duyệt 30,048 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 390,504 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 71,334 m2
20 Tháo dỡ đường ống điện, nước Theo HSTK đã được phê duyệt 10 Công
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HSTK đã được phê duyệt 8 bộ
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,633 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,176 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,527 100m2
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 0,216 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,469 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,053 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,214 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 0,052 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK đã được phê duyệt 0,133 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,548 m3
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 mối nối
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,469 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,058 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,196 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK đã được phê duyệt 0,092 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,916 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,017 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,157 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,116 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,904 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,091 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK đã được phê duyệt 0,127 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,018 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,109 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,165 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,613 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,529 m3
26 Ván khuôn gia cố sàn, mái Theo HSTK đã được phê duyệt 5,712 1m2
27 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,043 100kg
28 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,263 100kg
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,299 1 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,595 m3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,784 m3
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 371,928 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 42,79 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,1 m2
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 111,246 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 62,48 m
37 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 45,03 m
38 Đắp chân và đầu trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 189,819 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 192,565 m2
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,82 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,92 m2
43 Chống thấm sàn bằng tấm dán khò nhiệt, vén xung quanh tường cao 150mm Theo HSTK đã được phê duyệt 69,144 0.0
44 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,217 1m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,412 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 95,72 m2
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK đã được phê duyệt 49,163 m2
48 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK đã được phê duyệt 95,978 m2
49 Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60cm Theo HSTK đã được phê duyệt 17,412 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK đã được phê duyệt 145,141 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 145,141 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 651,657 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 535,064 m2
54 Vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn dày 6.38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,2 m
55 Sản xuất cửa đi bằng gỗ , pano gỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 18,48 m2
56 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm định hình, kính dán an toàn mờ dày 6.38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,74 m2
57 Cửa sổ mở hất, khung nhôm định hình, kính dán an toàn màu xanh dày 6.38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 22,94 m2
58 Cửa sổ mở quay, khung nhôm định hình, kính dán an toàn màu xanh dày 6.38mm Theo HSTK đã được phê duyệt 19,2 m2
59 Nẹp cửa: Theo HSTK đã được phê duyệt 49,6 cái
60 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay bản lề 3D, khóa đa điểm: Theo HSTK đã được phê duyệt 4 Bộ
61 Phụ kiện cửa đi 1,2 cánh mở quay bản lề 3D, khóa đa điểm: Theo HSTK đã được phê duyệt 10 Bộ
62 Phụ kiện cửa sổ có 1 cánh mở hất, thanh đa điểm bản lề chữ A Theo HSTK đã được phê duyệt 16 Bộ
63 Xiên hoa cửa sổ bằng inox Theo HSTK đã được phê duyệt 223,03 kg
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK đã được phê duyệt 40,86 m2
65 Sản xuất lan can Inox Theo HSTK đã được phê duyệt 100,53 m2
66 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 6,861 m2
67 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 18,143 m2
68 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 18,143 1m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,56 100m2
C ĐIỆN + ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 6 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 hộp
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cái
8 Lắp đặt led vuông ốp trần 300x300 Theo HSTK đã được phê duyệt 11 bộ
9 Lắp đặt các loại led panen 300x1200, âm trần Theo HSTK đã được phê duyệt 12 bộ
10 Lắp đặt đèn led panen 600x600, âm trần Theo HSTK đã được phê duyệt 6 bộ
11 Lắp đặt đèn Downlight 9W Theo HSTK đã được phê duyệt 46 bộ
12 Đèn led ốp tường 12W Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
13 Lắp đặt đèn led rọi cột Theo HSTK đã được phê duyệt 6 bộ
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 chiều trên 1 công tắc Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
19 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 50 m
21 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10 m
22 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 130 m
23 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 375 m
24 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 810 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK đã được phê duyệt 450 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
29 Hộp đế và ổ cắm máy tính âm tường mạng máy tính Theo HSTK đã được phê duyệt 6 hộp
30 Lắp đặt dây mạng Theo HSTK đã được phê duyệt 90 m
31 Lắp đặt ổ cắm dây mạng Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo HSTK đã được phê duyệt 90 m
D NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
3 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
4 Lắp đặt gương soi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
5 Lắp đặt kệ kính Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK đã được phê duyệt 4 bộ
7 Lắp đặt vòi sịt vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
9 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
11 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
12 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
14 Bơm tăng áp senna150ae hoặc tương đương Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Bộ
15 Lắp đặt van điện Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
18 Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,38 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3.5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,18 100m
22 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cái
23 Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
25 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
30 Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 26 cái
31 Lắp đặt ren kép Theo HSTK đã được phê duyệt 24 bộ
32 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,22 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,04 100m
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
39 Lắp đặt con thỏ nhựa d90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
40 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90-42mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
44 Đai vít inox treo ống thoát thải Theo HSTK đã được phê duyệt 10 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,29 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
47 Đai,vít inox D110 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 Bộ
E PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 1,628 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,343 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,81 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,628 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,206 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,178 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,069 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,482 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,541 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,528 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,547 m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,063 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã được phê duyệt 0,035 100m2
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,007 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo HSTK đã được phê duyệt 7 cái
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 7 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,56 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 79,428 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSTK đã được phê duyệt 19,56 m2
20 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Theo HSTK đã được phê duyệt 14,321 m3
21 Lắp Nút thông tắc nhựa d=160mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,006 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 100m
24 Lắp đặt con thỏ nhựa D110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cái
26 Lắp đặt tê nhựa 110mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 100m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
29 Đai ống inox vít nở D60 vít tường Theo HSTK đã được phê duyệt 16 cái
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK đã được phê duyệt 12,89 m3
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 25,2 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK đã được phê duyệt 25,2 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK đã được phê duyệt 25,2 m3
34 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo HSTK đã được phê duyệt 157 cấu kiện
35 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK đã được phê duyệt 13,878 m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 9,396 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,662 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,138 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 106,2 m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,084 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK đã được phê duyệt 0,105 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,75 m3
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK đã được phê duyệt 50 cái
F CẢI TẠO SÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK đã được phê duyệt 66,414 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 66,414 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK đã được phê duyệt 66,414 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK đã được phê duyệt 66,414 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,976 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 22,407 m2
7 Đắp đất trồng cây, đắp nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 152,75 m3
8 Đắp đá dăm công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 134,47 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 57,66 m3
10 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5 100m
G BIỂN PHÁP DANH, CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 30,213 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK đã được phê duyệt 9,36 m2
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 0,471 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,79 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 52,945 m2
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,595 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,999 m3
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 50,758 m2
9 Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 41,44 m
10 Gia công hàng rào song sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 28,623 m2
11 Sản xuất xiên hoa sắt 14x14 trang trí 2 bên biển pháp danh Theo HSTK đã được phê duyệt 18,5 kg
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 29,296 m2
13 Lắp dựng hàng rào sắt Theo HSTK đã được phê duyệt 28,623 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK đã được phê duyệt 95,865 m2
15 Biển đá pháp danh Theo HSTK đã được phê duyệt 1 Biển
16 Khôi đá màu xanh xám, chế tác, tháo dỡ hàng rào, lắp dựng hoàn chỉnh, và hoàn trả mặt bằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0 0.0
17 Sản xuất cổng inox Theo HSTK đã được phê duyệt 176,39 kg
18 Bản lề cối Theo HSTK đã được phê duyệt 6 bộ
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK đã được phê duyệt 9,99 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->