Gói thầu: CP xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668131-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | CP xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 11:27:00 đến ngày 2020-07-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,852,633,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,700,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ | theo chương V E-HSMT | 31,34 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | theo chương V E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 3 | Vận chuyển cầu cũ ra khỏi công trình | theo chương V E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Phát hoang khu vực bãi đúc cọc | theo chương V E-HSMT | 3,38 | 100m2 |
| 5 | Đào xúc đất đắp bờ bao | theo chương V E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát sông bãi đúc cọc+bù khai thác, K≥0,90 | theo chương V E-HSMT | 1,131 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép cọc Ø6 | theo chương V E-HSMT | 0,619 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc Ø8 | theo chương V E-HSMT | 7,299 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc Ø12 | theo chương V E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc Ø18 | theo chương V E-HSMT | 16,249 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc Ø20 | theo chương V E-HSMT | 17,215 | tấn |
| 12 | Gia công bass nối cọc | theo chương V E-HSMT | 2,27 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn Ø12 | theo chương V E-HSMT | 689,49 | kg |
| 14 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | theo chương V E-HSMT | 1.580,99 | kg |
| 15 | Lắp đặt bass nối cọc | theo chương V E-HSMT | 2,27 | tấn |
| 16 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | theo chương V E-HSMT | 6,94 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình hộp nối cọc | theo chương V E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 18 | Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm | theo chương V E-HSMT | 42 | mối nối |
| 19 | Nối cọc BTCT, loại cọc 35x35cm | theo chương V E-HSMT | 48 | mối nối |
| 20 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | theo chương V E-HSMT | 191,496 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông cọc | theo chương V E-HSMT | 12,139 | 100m2 |
| 22 | Ép cọc BTCT, dài cọc>4m, kích thước 30x30 (cọc mố) | theo chương V E-HSMT | 9,912 | 100m |
| 23 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đất | theo chương V E-HSMT | 7,222 | 100m |
| 24 | Đóng cọc xiên BTCT 35x35 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đất | theo chương V E-HSMT | 1,274 | 100m |
| 25 | Thí nghiệm nén tĩnh tải cọc mố | theo chương V E-HSMT | 1 | đồng/lần |
| 26 | Thử động cọc dưới nước | theo chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | theo chương V E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | theo chương V E-HSMT | 1,764 | m3 |
| 29 | Đào đất thi công mố | theo chương V E-HSMT | 1,311 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm, đá 1x2 M150 | theo chương V E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông lót | theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép mố Ø6 | theo chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 33 | Cốt thép mố Ø12 | theo chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 34 | Cốt thép mố Ø14 | theo chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 35 | Cốt thép mố Ø16 | theo chương V E-HSMT | 1,021 | tấn |
| 36 | Cốt thép mố Ø18 | theo chương V E-HSMT | 0,911 | tấn |
| 37 | Cốt thép mố Ø25 | theo chương V E-HSMT | 1,385 | tấn |
| 38 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M300 | theo chương V E-HSMT | 30,565 | m3 |
| 39 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | theo chương V E-HSMT | 0,783 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép bản quá độ Ø12 | theo chương V E-HSMT | 1,139 | tấn |
| 41 | Cốt thép bản quá độ Ø16 | theo chương V E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 42 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 | theo chương V E-HSMT | 15,48 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đổ bê tông bản quá độ | theo chương V E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 44 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm bản quá độ | theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m3 |
| 45 | Trải vải nhựa lót đổ bê tông | theo chương V E-HSMT | 0,487 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất trước mố, K≥0,90 | theo chương V E-HSMT | 0,279 | 100m3 |
| 47 | Cốt thép trụ cầu Ø10 | theo chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 48 | Cốt thép trụ cầu Ø12 | theo chương V E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 49 | Cốt thép trụ cầu Ø16 | theo chương V E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 50 | Cốt thép trụ cầu Ø25 | theo chương V E-HSMT | 1,786 | tấn |
| 51 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300 | theo chương V E-HSMT | 28,814 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông trụ cầu | theo chương V E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 560x203x50 | theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 54 | Cung cấp dầm BTDUL I 12.5m | theo chương V E-HSMT | 12 | dầm |
| 55 | Lắp đặt dầm vào vị trí | theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 56 | Cốt thép dầm ngang Ø12 | theo chương V E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 57 | Cốt thép dầm ngang Ø25 | theo chương V E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 58 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | theo chương V E-HSMT | 3,618 | m3 |
| 59 | Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | theo chương V E-HSMT | 40,193 | m2 |
| 60 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 | theo chương V E-HSMT | 3,736 | tấn |
| 61 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø16 | theo chương V E-HSMT | 5,281 | tấn |
| 62 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | theo chương V E-HSMT | 44,594 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | theo chương V E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 64 | Bê tông gờ cầu, đá 1x2 M300 | theo chương V E-HSMT | 12,158 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | theo chương V E-HSMT | 0,77 | 100m2 |
| 66 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | theo chương V E-HSMT | 10,755 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø114 | theo chương V E-HSMT | 0,106 | 100m |
| 68 | Gia công thép tấm dày 10mm ống thoát nước | theo chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 69 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | theo chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 70 | Cốt thép khe co dãn Ø12 | theo chương V E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 71 | Cốt thép khe co dãn Ø16 | theo chương V E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 72 | Lắp đặt khe co dãn C50 | theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 73 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co dãn | theo chương V E-HSMT | 3,312 | m3 |
| 74 | Ván khuôn đổ bê tông khe co dãn | theo chương V E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 75 | Sơn gờ cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 76 | Cung cấp bu lông M.22x650 | theo chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 77 | Cung cấp và gia công thép tấm dày 10mm đệm trụ lan can | theo chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 78 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | theo chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 79 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | theo chương V E-HSMT | 2,237 | tấn |
| 80 | Cung cấp thép hình | theo chương V E-HSMT | 796,4 | kg |
| 81 | Cung cấp ống STK D=101,6mm | theo chương V E-HSMT | 750,621 | kg |
| 82 | Cung cấp ống STK D=82,7mm | theo chương V E-HSMT | 466,786 | kg |
| 83 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | theo chương V E-HSMT | 189,84 | kg |
| 84 | Cung cấp ống STK D=86,4mm | theo chương V E-HSMT | 15,318 | kg |
| 85 | Cung cấp ống STK D=67,5mm | theo chương V E-HSMT | 9,132 | kg |
| 86 | Cung cấp thép tấm dày 7mm bịt đầu thanh lan can | theo chương V E-HSMT | 8,424 | kg |
| 87 | Mạ kẽm nhúng nóng lan can | theo chương V E-HSMT | 1.075,488 | kg |
| 88 | Lắp dựng lan can | theo chương V E-HSMT | 2,237 | tấn |
| 89 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø6 | theo chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 90 | Cốt thép trụ lan can đầu cầu Ø12 | theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 91 | Bê tông trụ lan can đầu cầu đá 1x2 M300 | theo chương V E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 92 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu | theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 93 | Sơn trụ lan can đầu cầu, 1 nước lót và 1 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 94 | Cung cấp bu lông M.16x200 | theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 95 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | theo chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 96 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Đóng cọc thép hình I.360, phần ngập đất | theo chương V E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 98 | Đóng cọc thép hình I.360, phần không ngập đất | theo chương V E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 99 | Khấu hao cọc thép hình (1,17% sử dụng 1 tháng + 3,5% đóng nhổ x 2 khung) | theo chương V E-HSMT | 190,606 | kg |
| 100 | Gia công hệ khung giằng | theo chương V E-HSMT | 2,222 | tấn |
| 101 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng | theo chương V E-HSMT | 4,444 | tấn |
| 102 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng | theo chương V E-HSMT | 4,444 | tấn |
| 103 | Khấu hao thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng + 5% lắp dựng tháo dở x 2 khung) | theo chương V E-HSMT | 255,53 | kg |
| 104 | Nhổ cọc thép hình I.360 | theo chương V E-HSMT | 0,624 | 100m |
| B | Đường vào cầu | |||
| 1 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | theo chương V E-HSMT | 1,014 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng | theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Trải CPĐD Dmax=37,5mm | theo chương V E-HSMT | 0,381 | 100m3 |
| 4 | Trải đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | theo chương V E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 5 | Trải đá 4x6 chèn đá dăm dày 16,5cm | theo chương V E-HSMT | 1,198 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | theo chương V E-HSMT | 2,118 | 100m2 |
| C | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | theo chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 B12.5 | theo chương V E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | theo chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | theo chương V E-HSMT | 5,2 | m |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật tên cầu 60x30cm | theo chương V E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 6 | Lắp đặt trụ và biển báo | theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | Cọc tiêu | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu Ø6 | theo chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu Ø10 | theo chương V E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu | theo chương V E-HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | theo chương V E-HSMT | 3,575 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót và 1 nước phủ | theo chương V E-HSMT | 60,06 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu, trọng lượng cấu kiện >50kg | theo chương V E-HSMT | 143 | cái |
| 7 | Đào đất trồng cọc tiêu | theo chương V E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | theo chương V E-HSMT | 10,153 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông móng | theo chương V E-HSMT | 1,144 | 100m2 |
| E | Đường tẻ | |||
| 1 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 3 | Trải vải nhựa lót đổ bê tông mặt đường | theo chương V E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <= 25 cm, đá 1x2 M200 | theo chương V E-HSMT | 8,096 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | theo chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| F | Cầu, đường tạm | |||
| 1 | Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m,phần ngập đất | theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cọc >2,5m,phần không ngập đất | theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Cừ bạch đàn cọc đóng và cọc giằng | theo chương V E-HSMT | 267,2 | m |
| 4 | Gia công lắp đặt gỗ ngang mặt cầu | theo chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 5 | Cung cấp gỗ dừa (khấu hao cho 1 lần sử dụng) | theo chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Cung cấp tầm vong | theo chương V E-HSMT | 97,6 | m |
| 7 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát sông nền đường hoàn trả đất đào, K≥0,95 | theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 9 | Trãi CPĐD Dmax=37,5mm | theo chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi