Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706470-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200705924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 17:35:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,727,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền đường
1 Xây xây tường thẳng bằng gạch chỉ, chiều dày 22 cm, vữa XM mác 75 6,93 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 76,86 m2
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I 18,2 100m
4 Phên tre 260 m2
5 Tre giằng đầu cọc 260 m
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I ( 90% kl) 3,346 100m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I ( 10% kl) 37,178 m3
8 Đào khuôn đường độ sâu <=30 cm, đất cấp II ( tính bằng 10% kl) 15,843 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II ( tính bằng 90% KL) 1,4259 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( tính bằng 10% kl) 336,116 m3
11 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tính bằng 90% kl) 30,2504 100m3
12 Đất khai thác tại địa phương 3.540,4303 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 7,8093 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 18,5314 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 3,7178 100m3
B Hạng mục 2: Mặt đường
1 Rải lớp cát vàng chống dính 27,3326 m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 39,0466 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 39,0466 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 39,0466 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 39,0466 100m2
6 Rải cát vàng chống dính 6,6492 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 9,4988 100m2
8 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 9,4988 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 9,4988 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm 9,4988 100m2
11 Rải cát vàng chống dính 0,3423 m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 0,489 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 0,489 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 0,489 100m2
C Hạng mục 3: Thoát nước
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 60,06 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống 1,1008 100m2
3 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 120,12 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 10,2102 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 218,95 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh nước, đường kính <=10 mm 1,6002 tấn
7 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 409,5 m2
8 Phá dỡ các cầu dân sinh vào nhà dân trong phạm vi xây rãnh 20 công
9 Bơm nước phục vụ xây rãnh 15 ca
10 Vệ sinh rác, cỏ hai bên thành mương 10 công
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan 2,925 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 7,6522 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 73,71 m3
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cơ giới lên phương tiện vận chuyển 390 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống 390 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10T trong phạm vi <=5km 27,3 10 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 390 cái
18 Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 76,59 m3
19 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 18,116 100m
20 Đắp cát phủ đầu cọc 2,59 m3
21 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 2,59 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống 0,0126 100m2
23 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 4,2 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chân khay, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,88 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường đầu, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 3,1 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 36,29 m2
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm 10 đoạn ống
28 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mm 8 mối nối
29 Đắp cát lưng cống 49,33 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,7989 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 3,1956 100m3
32 Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 12,91 m3
33 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 3,535 100m
34 Đắp cát phủ đầu cọc 0,5 m3
35 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 0,5 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống 0,0141 100m2
37 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 0,84 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chân khay, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,98 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường đầu, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 0,62 m3
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 7,12 m2
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm 2 đoạn ống
42 Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mm 1 mối nối
43 Đắp cát lưng cống 7,71 m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,1347 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,5388 100m3
46 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 28,92 m3
47 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 8,1354 100m
48 Đắp cát nền móng công trình 1,16 m3
49 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 1,16 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống 0,0391 100m2
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,83 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chân khay, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,49 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường đầu, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 1,3 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 21,59 m2
55 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm 6 đoạn ống
56 Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm 5 mối nối
57 Đắp cát móng đường ống, đường cống 19,13 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,3049 100m3
59 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 1,2196 100m3
60 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 34,07 m3
61 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 8,1354 100m
62 Đắp cát nền móng công trình 1,16 m3
63 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 1,16 m3
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống 0,0406 100m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,83 m3
66 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chân khay, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,62 m3
67 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường đầu, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 1,36 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 19,88 m2
69 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm 6 đoạn ống
70 Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm 5 mối nối
71 Đắp cát móng đường ống, đường cống 23,49 m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,3529 100m3
73 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 1,4116 100m3
74 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 39,44 m3
75 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 10,5336 100m
76 Đắp cát nền móng công trình 1,5 m3
77 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 1,5 m3
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống 0,0562 100m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 1,98 m3
80 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chân khay, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 5,51 m3
81 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường đầu, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 1,12 m3
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 16,65 m2
83 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm 9 đoạn ống
84 Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm 10 mối nối
85 Đắp cát móng đường ống, đường cống 28,57 m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,3943 100m3
87 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 1,5772 100m3
88 Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 22,8 m3
89 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 6,65 100m
90 Đắp cát phủ đầu cọc 0,95 m3
91 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 0,95 m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống 0,063 100m2
93 Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 1,81 m3
94 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm 10 đoạn ống
95 Nối ống bê tông băng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm 8 mối nối
96 Đắp cát móng đường ống, đường cống 16,84 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,228 100m3
98 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,912 100m3
99 Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 13,55 m3
100 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 0,43 m3
101 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng ga, cổ ga 0,0406 100m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng ga, cổ ga, đá 1x2, mác 200 0,93 m3
103 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường ga, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 1,56 m3
104 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 14,55 m2
105 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0144 100m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,0237 tấn
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,19 m3
108 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg 6 cái
109 Đắp cát nền móng công trình 9,85 m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,1355 100m3
111 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II 0,542 100m3
112 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp I 48,3 100m
113 Cọc gông hai bên 345 md
114 Phên tre 345 m2
115 Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 129,375 m3
116 Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,2m3 1,2938 100m3
117 Bơm nước phục vụ thi công 10 ca
118 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,6469 100m3
119 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 2,5876 100m3
120 Đóng cọc tre làm quai xanh chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 5,6 100m
121 Cọc gông hai bên 40 md
122 Phên tre 80 m2
123 Đắp bờ quai xanh ngăn nước phục vụ thi công 60 m3
124 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 4,23 m3
125 Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 11,12 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, 2,57 m3
127 Đóng cọc tre gia cố móng chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 15,092 100m
128 Đắp cát phủ đầu cọc 2,16 m3
129 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 2,16 m3
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống 0,1784 100m2
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 8,62 m3
132 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, đường kính <=18 mm 0,4563 tấn
133 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 5,77 m3
134 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 10,34 m3
135 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,02 m2
136 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt sàn 0,211 100m2
137 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt sàn, đường kính <=10 mm 0,0782 tấn
138 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt sàn, đường kính >10 mm 1,084 tấn
139 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250 9,26 m3
140 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gờ chắn xe, chiều dày 220 cm, vữa XM mác 75 0,92 m3
141 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,69 m2
142 Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,2m3 0,3 100m3
143 Bơm nước phục vụ thi công 3 ca
144 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,3 100m3
145 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 1,2 100m3
146 Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 59,13 m3
147 Đóng cọc tre gia cố móng chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 14,105 100m
148 Đắp cát phủ đầu cọc 2,02 m3
149 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 2,02 m3
150 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống 0,026 100m2
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 4,03 m3
152 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống 0,8125 100m2
153 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố trụ, đường kính <=18 mm 1,31 tấn
154 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 300 9,03 m3
155 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ chắn xe 0,0338 100m2
156 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn xe, đá 1x2, mác 250 0,42 m3
157 Đắp đất nền móng công trình 19,71 m3
158 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,4337 100m3
159 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 1,7348 100m3
160 Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 18,2 m3
161 Đóng cọc tre gia cố móng chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 14,5881 100m
162 Đắp cát phủ đầu cọc 1,87 m3
163 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 1,87 m3
164 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống 0,0256 100m2
165 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 3,73 m3
166 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống 0,3348 100m2
167 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đầu cửa xả, đường kính <=18 mm 0,29 tấn
168 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cống, đá 1x2, mác 300 8,76 m3
169 Đắp đất nền móng công trình 6,0667 m3
170 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,1152 100m3
171 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 0,4608 100m3
172 Đóng cọc tre làm quai xanh chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 12,096 100m
173 Cọc gông hai bên 72 md
174 Phên tre 144 m2
175 Đắp bờ quai xanh ngăn nước phục vụ thi công 135 m3
176 Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,2m3 0,675 100m3
177 Bơm nước phục vụ thi công 3 ca
178 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I 0,675 100m3
179 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I 2,7 100m3
180 Tháo dỡ cánh phai 2 công
181 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 4,02 m3
182 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch 7,65 m3
183 Xúc phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển 11,92 m3
184 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T 0,1192 100m3
185 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T 0,4768 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->