Gói thầu: Gói thầu 01-XL Sửa chữa, cải tạo Trung Tâm Y tế thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200706608-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL Sửa chữa, cải tạo Trung Tâm Y tế thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20200706548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 08:06:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ SỐ 1: KHU HÀNH CHÍNH:
1 Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông Mô tả KT theo chương V 61,046 m2
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả KT theo chương V 1,2209 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 1,2209 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 1,2209 m3
5 Chống thấm mái bằng phương pháp dán màng BITUM chống thấm hợp chất POLYGLASS độ dày 3ly (khò nóng), Quét hai lớp dung dịch chống thấm trước và sau khi khò nóng Mô tả KT theo chương V 61,046 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 61,046 m2
B NHÀ SỐ 5: KHOA ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ:
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V 16 bộ
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V 32 bộ
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả KT theo chương V 164,0232 m2
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả KT theo chương V 164,0232 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 100,992 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 22,1461 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả KT theo chương V 16 bộ
8 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả KT theo chương V 16,3412 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 16,341 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 16,341 m3
11 Chống thấm mái bằng phương pháp dán màng BITUM chống thấm hợp chất POLYGLASS độ dày 3ly (khò nóng), Quét hai lớp dung dịch chống thấm trước và sau khi khò nóng Mô tả KT theo chương V 273,7348 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 50,6196 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 113,4036 m2
14 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 51,12 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 49,872 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 180,1344 m2
17 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 16 bộ
18 Gia công lắp đặt bàn đá lavabo bằng đá Granit tự nhiên màu đen (bao gồm cả vật liệu phụ) Mô tả KT theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt vòi rửa xịt xý Mô tả KT theo chương V 16 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 32 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 16 bộ
22 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 32 cái
23 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 16 bộ
24 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 32 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,32 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
29 Thi công trần nổi bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả KT theo chương V 22,1461 m2
C NHÀ CẦU SỐ 8A: SANG NHÀ SỐ 3,4,5:
1 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 325,9256 m2
2 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả KT theo chương V 6,5185 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 6,5185 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 6,5185 m3
5 Làm trần phẳng bằng tấm tôn sóng nhỏ vân gỗ dày 0.42ly, khung xương thép hộp 60x40x2 mã kẽm Mô tả KT theo chương V 325,9256 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 198,2288 m2
7 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả KT theo chương V 3,9646 m3
8 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả KT theo chương V 3,9646 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 3,9646 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 3,9646 m3
11 Làm trần phẳng bằng tấm tôn sóng nhỏ dày 0.42ly, khung xương thép hộp 60x40x2 mã kẽm chia đều 1md/1 thang Mô tả KT theo chương V 198,2288 m2
D LÀM MÁI CHE NHÀ ĐỐT RÁC SỐ 1:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,9223 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,108 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,036 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,9 m3
5 Sản xuất cột bằng thép ống mã kẽm D60 Mô tả KT theo chương V 0,0235 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,0235 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả KT theo chương V 0,0638 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 0,0638 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm Mô tả KT theo chương V 0,1585 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,1585 tấn
11 Bu lông liên kết vì kèo vào nhà M14x150 Mô tả KT theo chương V 18 cái
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,4684 100m2
13 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 187,2 cái
E LÀM MÁI CHE NHÀ ĐỐT RÁC SỐ 2:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 1,5811 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,144 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,064 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,6 m3
5 Sản xuất cột bằng thép ống mã kẽm D60 Mô tả KT theo chương V 0,0886 tấn
6 Lắp cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 0,0886 tấn
7 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả KT theo chương V 0,1673 tấn
8 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 0,1673 tấn
9 Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm Mô tả KT theo chương V 0,3495 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,3495 tấn
11 Bu lông liên kết vì kèo vào nhà M14x150 Mô tả KT theo chương V 24 cái
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 1,0129 100m2
13 Ke chống bão 4c/m2 Mô tả KT theo chương V 405,2 cái
F XÂY DỰNG NHÀ GA RA Ô TÔ:
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V 14,4982 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,5799 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤700m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,58 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,58 100m3/1km
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả KT theo chương V 8,99 100m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 32,0848 1m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,023 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,4144 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,2633 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,1624 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,36 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 89,053 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 133,5795 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,832 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,978 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 94,12 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 94,12 m2
18 Gia công cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 1,2946 tấn
19 Lắp cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 1,2946 tấn
20 Bu long liên kết M24x70 Mô tả KT theo chương V 112 cái
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả KT theo chương V 1,6882 tấn
22 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 1,688 tấn
23 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,6643 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,664 tấn
25 Bu long liên kết Mô tả KT theo chương V 336 cái
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 4,1626 100m2
27 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 1.665,2 cái
28 Máng tôn khổ rộng 1.2m dày 0.45mm Mô tả KT theo chương V 37,1 md
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,09 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->