Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 09:34:00 đến ngày 2020-07-10 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,045,666,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,121 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,624 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,944 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,375 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,021 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,401 | m3 |
| 16 | Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | 100 m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,914 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100 m3/km |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,259 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng tầng 1 vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,814 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, sàn tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,647 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,518 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | 100 m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,338 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,384 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,013 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100 m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,561 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100 m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 30 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11.5x17.5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,028 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ (7,5x11.5x17.5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m3 |
| 33 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11.5x17.5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,622 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ ((7,5x11.5x17.5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,539 | m3 |
| 35 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 36 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 37 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,317 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,317 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,037 | 100 m2 |
| 4 | Trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100 m2 |
| 5 | SXLĐ chỉ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m |
| 6 | SXLĐ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | SXLĐ quai dê giữ ống + tắc kê vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài tầng trệt chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,926 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài tầng lầu chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,528 | m2 |
| 3 | Trát tường trong tầng trệt chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,272 | m2 |
| 4 | Trát tường trong tầng lầu chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,361 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,38 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,76 | m2 |
| 7 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,82 | m2 |
| 8 | Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m |
| 9 | Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,5 | m |
| 10 | Chỉ âm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | m |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,654 | m2 |
| 12 | Ốp gạch trang trí kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,268 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,574 | m2 |
| 14 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột nhà vệ sinh kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,432 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,012 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,454 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,359 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,96 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,931 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,842 | m2 |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt Lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt Lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,95 | m2 |
| 25 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,332 | m2 |
| 26 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,31 | m2 |
| 27 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,049 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp đặt ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,847 | m2 |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt bản lề cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 33 | Sản xuất và lắp đặt kính cửa 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,64 | m2 |
| 34 | Nẹp cao su kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,12 | m |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Bồn nước 2000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED mica 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED mica 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 16 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 18 | Bộ nối internet, điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt đế nhựa, công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt tủ nối cáp (150x300x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Hub - Switch 16 pord | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,224 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,224 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét CPT 60, chiều dài kim 2,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Kẹp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100 m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần 70mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Cô dê kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| H | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót đáy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | m3 |
| 3 | Xây hầm bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | m3 |
| 4 | Láng hầm dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| I | PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào bể nước bằng thủ công đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,194 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 5 | Bê tông tường thành bể, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,311 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,542 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,997 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,174 | m2 |
| 12 | Láng nền nắp bể tạo dốc đánh màu dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 13 | Quét chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,174 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100 m |
| 15 | Thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,636 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cự ly <=300m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | 100 m3 |
| J | PHẦN ĐỂ NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11.5x17.5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,93 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,74 | m2 |
| 10 | Trát má cửa chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,63 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,74 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,74 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,63 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt dây điện CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn LED mica 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đế + mặt nạ nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| 25 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt van bướm gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt lọc Y gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ bơm gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối mềm D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU STK D100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU STK D100BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co tráng kẽm D100UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê tráng kẽm D100UUU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bơm chữa cháy động cơ DIESEL Q>36m3/h;H>54m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển bơm (hợp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ chữa cháy (550x800x200) + tủ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lăng phun D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Vòi chữa cháy D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 23 | Cao su tấm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 24 | Cọc tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 25 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Dây cáp đồng trần D16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 29 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 30 | Kệ nhựa đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Đào mương bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100 m3 |
| 32 | Đắp đất mương bằng đầm cóc, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100 m3 |
| 33 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT 3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 đầu |
| 34 | trung tâm báo cháy tự động 4 ZONE + bộ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp nối phân dây D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| L | PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,67 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,192 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,27 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,233 | m3 |
| 6 | Xúc xà bần đổ ra bãi thải máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Vận chuyển xà bần cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100 m3 |
| M | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 7 | Bắt siết bu long phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | con |
| 8 | Sản xuất hệ khung dàn bằng sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | 100 m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi