Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702985-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200702911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện giai đoạn 2020-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 09:34:00 đến ngày 2020-07-10 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,045,666,608 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,121 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,624 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,944 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,375 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,021 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 100 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,401 m3
16 Lấp đất chân móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 100 m3
17 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,669 100 m3
18 Đào xúc đất - đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,914 m3
19 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100 m3
20 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100 m3/km
21 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,259 m3
B PHẦN THÂN
1 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tầng trệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,744 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng tầng 1 vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,814 m3
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, sàn tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 100 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,647 tấn
11 Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,518 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 tấn
15 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 100 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,384 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
23 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,013 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100 m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 tấn
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,561 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100 m2
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 tấn
30 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,663 m3
31 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11.5x17.5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,028 m3
32 Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ (7,5x11.5x17.5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m3
33 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (7,5x11.5x17.5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,622 m3
34 Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ ((7,5x11.5x17.5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,539 m3
35 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
36 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
37 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,67 m3
C PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,317 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,317 tấn
3 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,037 100 m2
4 Trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 100 m2
5 SXLĐ chỉ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 m
6 SXLĐ cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100 m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 SXLĐ quai dê giữ ống + tắc kê vít nở D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài tầng trệt chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,926 m2
2 Trát tường ngoài tầng lầu chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,528 m2
3 Trát tường trong tầng trệt chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,272 m2
4 Trát tường trong tầng lầu chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,361 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,38 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,76 m2
7 Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,82 m2
8 Trát đắp phào kép vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m
9 Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,5 m
10 Chỉ âm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 m
11 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,654 m2
12 Ốp gạch trang trí kích thước gạch 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,268 m2
13 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,574 m2
14 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột nhà vệ sinh kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,432 m2
15 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,012 m2
16 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kích thước gạch 25x25cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m2
17 Bả bằng bột bả vào vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 595,454 m2
18 Bả bằng bột bả vào vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,359 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 367,96 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,931 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,842 m2
22 Sản xuất và lắp đặt Lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m
23 Sản xuất và lắp đặt Lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 m
24 Sản xuất và lắp đặt vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,95 m2
25 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,332 m2
26 Lát đá granit tự nhiên bậc cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,31 m2
27 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,494 tấn
28 Sơn sắt thép mạ kẽm bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,049 m2
29 Sản xuất và lắp đặt ổ khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
30 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,847 m2
31 Sản xuất và lắp đặt bản lề cửa inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 cái
32 Sản xuất và lắp đặt chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
33 Sản xuất và lắp đặt kính cửa 5li Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,64 m2
34 Nẹp cao su kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 341,12 m
35 Sản xuất và lắp đặt tay nắm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100 m
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Bồn nước 2000l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED mica 1x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
2 Lắp đặt đèn LED mica 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
10 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
16 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
18 Bộ nối internet, điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
22 Lắp đặt đế nhựa, công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 hộp
23 Lắp đặt dây cáp mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
24 Lắp đặt dây cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
25 Lắp đặt tủ nối cáp (150x300x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
26 Hub - Switch 16 pord Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,224 m3
2 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,224 m3
3 Đóng cọc chống sét, cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
4 Lắp đặt kim thu sét CPT 60, chiều dài kim 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Kẹp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Trụ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100 m
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại cáp đồng trần 70mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
10 Cô dê kẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
H PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót đáy vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 m3
3 Xây hầm bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,258 m3
4 Láng hầm dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100 m2
8 Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
I PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào bể nước bằng thủ công đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,194 m3
4 Bê tông đáy bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m3
5 Bê tông tường thành bể, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,311 m3
6 Bê tông nắp bể vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,542 m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,997 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,174 m2
12 Láng nền nắp bể tạo dốc đánh màu dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,95 m2
13 Quét chất chống thấm 2 thành phần gốc xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,174 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100 m
15 Thang INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,636 m3
17 Vận chuyển đất cự ly <=300m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 100 m3
J PHẦN ĐỂ NHÀ MÁY BƠM
1 Xây tường bằng gạch không nung (7,5x11.5x17.5)cm chiều dày >10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,271 m3
2 Bê tông giằng tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100 m2
5 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
7 Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,93 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,74 m2
10 Trát má cửa chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,63 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,74 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,74 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,63 m2
15 Cung cấp lắp dựng cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
16 Lắp đặt dây điện CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
18 Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt đèn LED mica 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt đế + mặt nạ nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
24 Lắp đặt nẹp nhựa 2 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m
25 Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K PHẦN PCCC
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100 m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
3 Lắp đặt dây cáp điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt van bướm gang D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt van 1 chiều gang D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt lọc Y gang D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt rọ bơm gang D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Công tắc áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt côn thu đồng tâm gang D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt côn thu lệch tâm gang D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt khớp nối mềm D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt BU STK D100BB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt BU STK D100BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt co tráng kẽm D100UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt tê tráng kẽm D100UUU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bơm chữa cháy động cơ DIESEL Q>36m3/h;H>54m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tủ điều khiển bơm (hợp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Tủ chữa cháy (550x800x200) + tủ đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lăng phun D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Vòi chữa cháy D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
23 Cao su tấm dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
24 Cọc tiếp địa D16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
25 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Dây cáp đồng trần D16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
27 Bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
28 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
29 Bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
30 Kệ nhựa đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Đào mương bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 100 m3
32 Đắp đất mương bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100 m3
33 Lắp đặt đầu báo khói quang điện CT 3000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10 đầu
34 trung tâm báo cháy tự động 4 ZONE + bộ nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
39 Lắp đặt hộp nối phân dây D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
L PHẦN THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,67 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 m3
3 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,02 m2
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,27 m2
5 Phá dỡ tường bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,233 m3
6 Xúc xà bần đổ ra bãi thải máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển xà bần cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100 m3
M NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
5 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
7 Bắt siết bu long phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 con
8 Sản xuất hệ khung dàn bằng sắt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
10 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 tấn
12 Lợp mái tôn chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,144 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->