Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200660083-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200524639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 14:15:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,926,831,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần cáp đồng và cáp quang (A)
1 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 1000x2 (loại cáp đồng cống 600x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,275 km
2 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 500x2 (loại cáp đồng cống 400x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 km
3 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 200x2 (loại cáp đồng cống 200x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,427 km
4 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng cống <= 200x2 (loại cáp đồng cống 100x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,458 km
5 Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo 50x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 km
6 Tháo dỡ thu hồi cáp quang cống <= 48 sợi (cáp quang 24Fo ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,53 km
7 Tháo dỡ thu hồi cáp quang cống <= 16 sợi (cáp 12Fo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,33 km
8 Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo 12fo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 km
9 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 700x2 trong cống bể (cáp 600x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,275 km cáp
10 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 700x2 trong cống bể (cáp 600x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 km cáp
11 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 500x2 trong cống bể (cáp 400x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,464 km cáp
12 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 500x2 trong cống bể (cáp 400x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 km cáp
13 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (cáp 200x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,427 km cáp
14 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (cáp 200x2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 km cáp
15 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,458 km cáp
16 Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 km cáp
17 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi (cáp 24Fo tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,53 km cáp
18 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi (cỏp 12Fo tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,33 km cáp
19 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp quang cống 24 sợi cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 km cáp
20 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi cấp mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 km cáp
21 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộmăngxông
22 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.400x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộmăngxông
23 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộmăngxông
24 Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộmăngxông
25 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 Fo ( 24 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ MX
26 Hàn nối măng sụng cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO (12 sợi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ MX
27 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO (Hàn nối cáp quang 12Fo vào Splitter tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ ODF
28 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.600x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cáp
29 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp, loại cáp C.400x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cáp
30 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.200x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ cáp
31 Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. Loại cáp C.100x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tủ cáp
B Phần cống bể (B)
1 Đào kênh m­ơng, rãnh thoát nư­ớc Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (Đào đất thu hồi ống, tính 20cm từ đỉnh ống PVC lên phía trên) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 804,1 m3
2 Tháo dỡ thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại <= F114, số lư­ợng ống <= 9 ống Mụ tả kỹ thuật theo Chương V 215,54 100 m ống
3 ống PVC F110 (bổ sung cho những ống bị vỡ trong quá trình dịch chuyển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.622 m
4 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,84 100 m ống
5 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,68 100 m ống
6 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Mụ tả kỹ thuật theo Chương V 42,02 100 m ống
7 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 100 m ống
8 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đ­ờng kính ống <= 115 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
9 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505 m3
10 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đư­ờng Mụ tả kỹ thuật theo Chương V 1.096,1 m3
11 Đào kênh m­ương, rãnh thoát nư­ớc Rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 (Đào đất xây bể cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,13 m3
12 Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dư­ới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
13 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dư­ới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
14 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dư­ới hè), loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
15 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
16 Gia công ke đỡ cáp bể dư­ới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
17 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bể
18 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dư­ới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 nắp đan
19 Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ d­ưới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 bể
20 Gia công thanh đỡ nắp đan bể dư­ới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 bể
21 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp d­ưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 bể
22 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 bể
23 Gia công ke đỡ cáp bể dư­ới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 bể
24 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143 bể
25 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, d­ưới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286 nắp đan
26 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dư­ới hè 2 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
27 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp d­ưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mụ tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
28 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
29 Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dư­ới hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 nắp đan
30 Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 - Xây trên hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cái
31 Đổ bê tông bệ tủ, hộp cáp phối. Loại bệ tủ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bệ tủ
32 Lắp đặt hộp, tủ bệ, loại tủ, hộp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->