Gói thầu: Gói số 07: Thi công Sửa chữa nền mặt đường từ Km3+316,2 đến Km11+038.0 và Nâng cấp đường tràn tại Km6+730

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703740-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói số 07: Thi công Sửa chữa nền mặt đường từ Km3+316,2 đến Km11+038.0 và Nâng cấp đường tràn tại Km6+730
Số hiệu KHLCNT 20200684843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Bảo trì đường bộ (theo Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 08:58:00 đến ngày 2020-07-13 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,868,446,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả về kỹ thuật theo Chương V  3,91 100m
2 Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV nt 3,168 100m3
3 Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng thủ công, đất cấp IV nt 35,204 m3
4 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 01 km đầu nt 3,52 100m3
5 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 04 km còn lại nt 3,52 100m3
6 Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M100, chiều dày 10cm nt 113,56 m3
7 Thi công 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi nt 11,356 100m2
8 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn kết cấu BTXM đường nt 1,136 100m2
9 Thi công BTXM đá 1x2 M250, dày 18cm nt 204,408 m3
10 Chèn bao lải tẩm nhựa đường khe co dãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) nt 75,86 m2
11 Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 nt 11,356 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm nt 11,356 100m2
13 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu nt 1,376 100tấn
14 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 13km còn lại nt 1,376 100tấn
15 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới nt 386,86 10m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm nt 38,686 100m2
17 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu nt 2,813 100tấn
18 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 13km còn lại nt 2,813 100tấn
19 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới nt 101,775 10m2
20 Thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày sau khi lu lèn 5cm nt 10,178 100m2
21 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu nt 1,234 100tấn
22 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 13km còn lại nt 1,234 100tấn
23 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhựa pha dầu - tưới cơ giới nt 1,6 10m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm nt 0,16 100m2
25 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km đầu nt 0,027 100tấn
26 Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 13km còn lại nt 0,027 100tấn
27 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm nt 0,11 100m
28 Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV nt 1,451 100m3
29 Đào nền mặt đường hiện hữu bị hư hỏng bằng thủ công, đất cấp IV nt 16,118 m3
30 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 01 km đầu nt 1,612 100m3
31 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đất cấp IV, cự ly 04 km còn lại nt 1,612 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,783 100m3
33 Cung cấp đất TNCL đắp lề đường nt 0,885 100m3
34 Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M100, chiều dày 15cm nt 159,918 m3
35 Thi công 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi nt 10,661 100m2
36 Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn kết cấu BTXM đường nt 1,788 100m2
37 Thi công BTXM đá 1x2 M300, dày 22cm nt 234,546 m3
38 Chèn bao lải tẩm nhựa đường khe co dãn (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) nt 93,556 m2
B Nâng cấp đường tràn tại Km6+730
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu nt 0,11 100m
2 Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào nt 0,824 100m3
3 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp I nt 0,824 100m3
4 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1,5 km còn lại, đất cấp I nt 0,824 100m3
5 Đào phá dỡ kết cấu bê tông xi măng hiện hữu bằng búa căn nt 15,33 m3
6 Đào dỡ kết cấu bê tông cốt thép gờ chắn cống bản hiện hữu bằng búa căn nt 0,224 m3
7 Vận chuyển kết cấu bê tông vở và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 km đầu nt 0,156 100m3
8 Vận chuyển kết cấu bê tông vở và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1,5 km còn lại nt 0,156 100m3
9 Đào đất khuôn nền đường bằng máy đào 0,8m³, máy ủi 110cv, đất cấp II nt 0,27 100m3
10 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp II nt 0,27 100m3
11 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1,5 km còn lại, đất cấp II nt 0,27 100m3
12 Đào, cày xới nền hạ bề dày tối thiểu 30cm nt 0,746 100m2
13 Lu lèn lại nền hạ sau cày xới bề dày tối thiểu 30cm đạt độ chặt K ≥ 0,95 nt 0,746 100m2
14 Thi công đắp cát hạt trung nền đường bằng máy đầm 9 tấn, K ≥ 0,95 nt 3,452 100m3
15 Thi công đắp đất nền đường bằng máy đầm 16 tấn, K ≥ 0,98 nt 1,5 100m3
16 Khai thác, cung cấp đất sỏi đồi chọn lọc để đắp nt 1,695 100m3
17 Thi công lớp đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100, lu lèn đầm chặt nt 89,939 m3
18 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách mặt đường bê tông xi măng (loại dày 1mm) nt 6,431 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông mặt đường nt 0,183 100m2
20 Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 300 mặt đường đổ tại chỗ nt 139,624 m3
21 Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 200 mặt đường vuốt nối vào nhà dân nt 6,342 m3
22 Thi công khe dọc mặt đường bê tông nt 69,02 m
23 Thi công khe co giả không có thanh truyền lực nt 110,25 m
24 Thi công khe tiếp giáp mặt đường cũ nt 32,82 m
25 Thi công lớp đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100, lu lèn đầm chặt. nt 13,76 m3
26 Trải 1 lớp giấy dầu ngăn cách bản BTCT quá độ (loại dày 1mm) nt 0,672 100m2
27 Thi công bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải, 3 lớp nhựa) nt 4,48 m2
28 Thi công lớp đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100, lót móng chân khay ngang bản BTCT quá độ nt 0,512 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản BTCT quá độ nt 0,074 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản BTCT quá độ, đường kính d ≤ 10mm nt 0,011 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản BTCT quá độ, đường kính 10mm < d ≤ 18mm nt 2,074 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản BTCT quá độ, đường kính d > 18mm nt 1,612 tấn
33 Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 300 bản BTCT quá độ (bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơm bê tông tự hành nt 18,88 m3
34 Thi công khe ngang tiếp giáp thân cống nt 16 m
35 Thi công khe ngang bản quá độ nt 18 m
36 Đào đất móng tường chắn bằng máy đào 0,8m³, đất cấp IV nt 0,472 100m3
37 Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp IV nt 11,807 m3
38 Thi công lớp đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100, lu lèn đầm chặt. nt 2,04 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tường chắn nt 1,334 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đổ tại chỗ, đường kính d≤10mm nt 0,018 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đổ tại chỗ, đường kính 10mm < d ≤ 18mm nt 0,869 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn đổ tại chỗ, đường kính d>18mm nt 2,161 tấn
43 Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 tường chắn (bê tông thương phẩm) đổ bằng máy bơm bê tông tự hành nt 38,152 m3
44 Đắp cát hạt trung hoàn trả hố móng tường chắn bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 nt 0,329 100m3
45 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IV nt 0,59 100m3
46 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1,5 km còn lại, đất cấp IV nt 0,59 100m3
47 Đào đất hố móng tường chắn bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II nt 0,402 100m3
48 Đào đất hố móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp II nt 10,057 m3
49 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng tường chắn, dày 10cm nt 4,101 m3
50 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tường chắn đỗ tại chỗ nt 2,07 100m2
51 Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 móng tường chắn nt 26,659 m3
52 Thi công bê tông đá 1x2 mác 200 tường chắn nt 22,98 m3
53 Thi công bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phòng lún (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) nt 5,144 m2
54 Đắp cát hạt trung hoàn trả hố móng tường chắn bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95. nt 0,282 100m3
55 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 1 km đầu. nt 0,503 100m3
56 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp II, cự ly 1,5 km còn lại. nt 0,503 100m3
57 Đào đất móng chân khay bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II nt 0,065 100m3
58 Đào đất hố móng chân khay bằng thủ công, đất cấp II nt 1,632 m3
59 Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng chân khay dọc, đầm chặt dày 10cm nt 1,488 m3
60 Thi công lớp đá dăm 4x6 kẹp vữa xi măng mác 100 đệm móng chân khay ngang dày 10cm nt 0,54 m3
61 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông chân khay đỗ tại chỗ nt 0,933 100m2
62 Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, chân khay dọc đổ tại chỗ bằng thủ công nt 12,894 m3
63 Thi công bê tông đá 1x2 mác 300, chân khay ngang đổ tại chỗ bằng thủ công nt 1,584 m3
64 Thi công bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phòng lún (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa). nt 0,674 m2
65 Đắp cát hạt trung hoàn trả hố móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 nt 0,065 100m3
66 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp II, nt 0,082 100m3
67 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1,5 km còn lại, đất cấp II, nt 0,082 100m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đỗ tại chỗ nt 0,006 100m2
69 Thi công lớp vữa xi măng mác 75 dày 5cm lót tạo phẳng nt 51,948 m2
70 Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, mái taluy đổ tại chỗ bằng thủ công nt 6,235 m3
71 Thi công bao tải tẩm nhựa đường chèn khe phòng lún (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa), nt 5,044 m2
72 Đào đất móng rãnh dọc bằng máy đào 0,8m³, đất cấp II nt 0,189 100m3
73 Đào đất móng rãnh dọc bằng thủ công, đất cấp II nt 4,731 m3
74 Đắp cát hạt trung hoàn trả móng rãnh bằng máy đầm cóc, độ chặt K≥0,95 nt 0,102 100m3
75 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp II , nt 0,237 100m3
76 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1,5 km còn lại, đất cấp II , nt 0,237 100m3
77 Thi công lớp đá dăm 4x6 đệm móng, đầm chặt nt 3,975 m3
78 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông rãnh thoát nước đổ tại chỗ nt 1,296 100m2
79 Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước ngang, đường kính d≤10mm nt 0,059 tấn
80 Sản xuất, lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước ngang, đường kính 10mm < d ≤ 18mm nt 0,089 tấn
81 Thi công bê tông đá 1x2 mác 200, rãnh thoát nước đổ tại chỗ nt 16,835 m3
82 Cung cấp, lắp đặt ống uPVC đường kính D160mm dày 4,7mm đấu nối thoát nước nt 0,035 100m
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tấm đan đúc sẵn. nt 0,439 100m2
84 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính d≤10mm. nt 0,604 tấn
85 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mm < d ≤ 18mm nt 0,304 tấn
86 Thi công bê tông xi măng đá 1x2 mác 250, tấm đan đúc sẵn. nt 5,2 m3
87 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng máy, trọng lượng > 50kg/ck nt 64 cấu kiện
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cọc tiêu bê tông đúc sẵn nt 0,137 100m2
89 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc tiêu đúc sẵn, đường kính d≤10mm nt 0,113 tấn
90 Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 cọc tiêu đúc sẵn nt 0,825 m3
91 Trồng cọc tiêu BTCT nt 55 cấu kiện
92 Sơn cọc tiêu BTCT, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu trắng) nt 9,075 m2
93 Sơn đỉnh cọc tiêu BTCT bằng sơn phản quang màu đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ nt 4,62 m2
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính 10mm < d ≤ 18mm nt 0,579 tấn
95 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bê tông gờ chắn, đổ tại chỗ nt 0,457 100m2
96 Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 gờ chắn đổ tại chỗ nt 3,367 m3
97 Sơn gờ chắn bằng sơn phản quang, 1 nước lót, 1 nước phủ (sơn màu vàng) nt 53,671 m2
98 Sơn gờ chắn bằng sơn phản quang, 1 nước phủ (sơn kẻ sọc màu đen) nt 19,05 m2
C ĐƯỜNG TRÀN
1 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất cấp VI nt 263,061 m3
2 Đắp cát hạt trung hoàn trả hố móng bằng máy đầm cóc, đầm chặt K≥0,95 nt 0,398 100m3
3 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp IV. nt 2,631 100m3
4 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1,5 km còn lại, đất cấp IV. nt 2,631 100m3
5 Đào đất thanh thải dòng chảy thượng lưu cống, bằng máy đào 0,8 m³, đất cấp II nt 1,92 100m3
6 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1 km đầu, đất cấp II. nt 1,92 100m3
7 Vận chuyển đất đào và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, cự ly 1,5 km còn lại, đất cấp II. nt 1,92 100m3
8 Thi công lớp đá 4x6 kẹp vữa XM M100 đệm móng, dày 10cm nt 3,04 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông tường chắn. nt 1,82 100m2
10 Thi công lớp bê tông đá 1x2 mác 300 tường chắn (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗ bằng máy bơm bê tông tự hành nt 51,529 m3
11 Khoan tạo lỗ cắm thép neo D25 vào mặt tràn hiện hữu nt 0,54 100m
12 Rót vữa không co ngót chèn thép neo nt 0,048 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông thân cống đổ tại chỗ nt 3,206 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, đường kính d≤10mm nt 0,167 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, đường kính 10mm < d ≤ 18mm nt 10,642 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đổ tại chỗ, đường kính d>18mm nt 18,599 tấn
17 Thi công bê tông đá 1x2 mác 300 cống hộp (bê tông thương phẩm) đổ tại chỗ bằng máy bơm bê tông tự hành nt 115,83 m3
18 Quét nhựa bitum chống thấm thân cống (02 lớp) nt 30,6 m2
19 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m nt 155 rọ
20 Thi công bê tông móng đá 2x4 mác 200, đổ tại chỗ bằng thủ công nt 64,642 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, sân cống nt 0,572 100m2
22 Thi công bê tông đá 1x2 mác 250 sân cống, đổ tại chỗ bằng thủ công nt 34,787 m3
23 Đắp đất đê vây phục vụ thi công bằng máy đầm cóc nt 1,019 100m3
24 Khai thác, cung cấp đất sỏi đồi chọn lọc để đắp . nt 1,151 100m3
25 Cung cấp bao tải (Khối lượng 0,2m³/bao) nt 884 cái
26 Bơm nước hố móng bằng máy bơm 20cv nt 40 ca
27 Đào đất thanh thải dòng chảy, bằng máy đào 0,8 m³, đất cấp III nt 1,019 100m3
28 Vận chuyển đất và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 1 km đầu nt 1,019 100m3
29 Vận chuyển đất và xà bần đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 tấn, đất cấp III, cự ly 1,5 km còn lại nt 1,019 100m3
D Bổ sung cọc tiêu
1 Cắt mặt đường BT đào móng cọc tiêu nt 284,8 1m
2 Thi công lớp đá 4x6 , lót móng cọc tiêu nt 2,848 m3
3 Thi công BTXM đá 1x2 M200 móng Cọc tiêu nt 10,524 m3
4 Sản xuất, trồng Cọc tiêu KT (105x15x15)cm nt 178 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->