Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200706065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200328577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 10:41:00 đến ngày 2020-07-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,105,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THẢM MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 4cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,1878 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8475 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,7034 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,7034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C12,5(hạt mịn) hàm lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 311,5252 | tấn |
| B | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5958 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,695 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8475 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,564 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,564 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa C19 (hạt trung) hàm lượng nhựa 4.5% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 75,8537 | tấn |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,5958 | 100m3 |
| C | VUỐT RẼ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,193 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6279 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,314 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0931 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0931 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa C19 (hạt trung) hàm lượng nhựa 4.5% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,7873 | tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0931 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,0931 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa C12,5(hạt mịn) hàm lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,3684 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,193 | 100m3 |
| D | VỈA HE | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 819,58 | m2 |
| 2 | Đệm cát vàng dày 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,98 | m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8196 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,85 | m3 |
| 5 | Viên bó vỉa : KT 26x23x100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 379 | viên |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 379 | m |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,2 | m3 |
| 8 | Tấm đan rãnh 50x30x6cm mác 300# | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 724 | viên |
| 9 | Lát tấm rãnh ghé, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,6 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,76 | m3 |
| E | SƠN MẶT ĐƯỜNG ATGT +BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74,99 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | m2 |
| 3 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 5 | Cột biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 6 | Biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0038 | 100m3 |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,8979 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,82 | m3 |
| 5 | Ống cống D600 tải trọng Hl93 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 278,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 107 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | đoạn ống |
| 9 | Đế cống D600 theo công bố giá vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 337 | đế |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 337 | 1 cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 113 | mối nối |
| 12 | Tháo dỡ bản rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 304 | cấu kiện |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45,6 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,42 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,84 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8299 | tấn |
| 19 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,94 | m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,0222 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nhựa C12,5 (hạt mịn) hàm lượng nhựa 5% | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3767 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8422 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,14 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,3967 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt bản ga, bản rãnh hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 313 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt bản hố cáp kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 29 | Lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 31 | Bộ nắp bể cáp 6 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Bu lông M14 - L150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,559 | 100m3 |
| 34 | Đất để đắp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 741,167 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,3539 | 100m3 |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo W.227 "Công trường" có biển phụ S.502 "Khoảng cách đến đối tượng báo hiệu" | 2 | vị trí | |
| 2 | Biển báo W.227 "Công trường" | 2 | cái | |
| 3 | Biển báo P.127 "Tốc độ tối đa cho phép" | 6 | cái | |
| 4 | Biển báo W.203 "Đường bị hẹp" | 2 | cái | |
| 5 | Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật" | 2 | cái | |
| 6 | Biển báo P.134 "Hết hạn chế tốc độ tối đa" | 2 | cái | |
| 7 | Biển báo P.125 "Cấm vượt" | 2 | cái | |
| 8 | Biển báo P.132 "Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp" | 2 | cái | |
| 9 | Biển báo I.406 "Được ưu tiên qua đường hẹp" | 2 | cái | |
| 10 | Biển báo P.135 "Hết tất cả các lệnh cấm" | 2 | cái | |
| 11 | Cột biển báo D88.5 | 24 | Cái | |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | 1,4625 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | 0,072 | 100m2 | |
| 14 | Dây phản quang | 200 | m | |
| 15 | Đèn nháy xoay | 2 | cái | |
| 16 | Rào chắn (khấu hao 20%) | 2 | cái | |
| 17 | Bóng và dây điện | 1 | bộ | |
| 18 | Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m | 100 | cái | |
| 19 | Nhân công phân luồng đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi