Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động-Thương binh và Xã hội Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nhà nước (kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2020 theo Thông báo số 1369/TB-STC.HCSN ngày 24/12/2019 của Sở Tài chính về dự toán chi NSNN năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 09:24:00 đến ngày 2020-07-10 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,455,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,551,300 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm năm mươi mốt nghìn ba trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 183,852 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 17,944 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 4,977 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,591 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3,888 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo, thủ công, đất C4 (30m) | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 29,797 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,298 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C4 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,298 | 100m3 |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan 15cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 96 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=20cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 18,6 | 1m |
| 11 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9,9 | 1m2 |
| 12 | Lớp xỉ than tôn nền dày 15cm | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 19,44 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3,778 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,621 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,098 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,66 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 7,741 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,922 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,217 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,831 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,618 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 19,472 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,692 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,925 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 8,444 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,161 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,051 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,054 | tấn |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 49,046 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,475 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 4,919 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 94,565 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 206,735 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 110,277 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 108,32 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 107,68 | m2 |
| 37 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 54,45 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 60,25 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 83,63 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 209,98 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 380,727 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 332,393 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 258,313 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 120,052 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 (cùng chủng loại gạch lát nền) | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 4,658 | m2 |
| 46 | Trần thạch cao chìm giật cấp thạch cao phòng họp ( đã hoàn chỉnh) - Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 105,626 | m2 |
| 47 | Ốp tường tấm nhựa NANO loại 1 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 147,184 | m2 |
| 48 | Phào chỉ trang trí nhựa NANO | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 60,04 | m |
| 49 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi (đã sơn PU, lắp dựng) - 60x260 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 93,6 | m |
| 50 | Cửa đi panô kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm (đã sơn PU, lắp dựng), chưa có lề, khóa - gỗ Lim Nam Phi | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 11,97 | m2 |
| 51 | Cửa đi panô gỗ dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm (đã sơn PU, lắp dựng), chưa có lề, khóa - gỗ Lim Nam Phi | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2,07 | m2 |
| 52 | Cửa sổ panô kính trắng Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100 thành phẩm (đã sơn PU, lắp dựng), chưa có lề, khóa - gỗ Lim Nam Phi | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 20,5 | m2 |
| 53 | Nẹp cửa gỗ Lim | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 176,6 | m |
| 54 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng - thép 12x12 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 20,5 | m2 |
| 55 | Bản lề Việt Tiệp Inox 08125 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 57 | bộ |
| 56 | Clemom Việt Tiệp đồng CS09961 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 57 | Chốt, móc khóa Việt Tiệp 10300 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 25 | cái |
| 58 | Lan can hành lang bằng thép vuông đặc đã sơn và lắp dựng - thép 16x16 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 12,5 | m |
| 59 | Lát đá granite mặt bệ lan can, vữa XM mác 75 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 16,275 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép C80x40x1.8 mạ kẽm (Tận dụng xà gồ cũ 70%) | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,177 | tấn |
| 61 | Nhân công lắp dựng xà gồ thép C100x50x2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,413 | tấn |
| 62 | Lợp mái tôn tráng kẽm dày 0.4mm - OLIMPIC hoặc tương đương ( Tận dụng tôn cũ 70%) | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,459 | 100m2 |
| 63 | Nhân công lợp lại mái tôn | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,07 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc khổ 600 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 33,08 | m |
| 65 | Ke chống bão (3 cái/m2) | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 459 | cái |
| 66 | Keo silicon bắn các vị trí bắn đinh cũ | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 15 | lọ |
| 67 | Lắp đặt lại máng Inox sênô mái | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 45 | m |
| 68 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 30,6 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa thoát mái nối bằng phương keo, D100mm- Tiền Phong hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 0,21 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn nối ống D100mm - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 71 | Chếch 135 D100mm - Tiền Phong hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 5,063 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1,191 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Vinawin cánh nhôm | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 75 | Quạt đảo trần Asia có điều khiển X16002 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 76 | Quạt thông gió | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 77 | Bóng điện Led bán nguyệt BD M26L 120/36W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 78 | Đèn ốp trần D250, D LN09L 300/24W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 79 | Đèn âm trần panen LED 600x600-40W | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn mắt trâu D90 Mã hiệu TLC-CCD-7W01 hãng TLC Lighting hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 81 | Đèn dây led màu vàng nắng | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 57,8 | m |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 6 | máy |
| 83 | Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x1.5mm2 - CADIVI hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 250 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC/PVC- 2x2.5mm2 - CADIVI hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 210 | m |
| 85 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 2x6mm2 - CADIVI hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 35 | m |
| 86 | Cáp Cu/XLPE/PVC- 2x10mm2 - CADIVI hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây dẫn d15mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 250 | m |
| 88 | Công tắc 1 hạt -Roman hoặc tương đương (mặt, hạt, đế nhựa chống cháy) | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 89 | Công tắc 2 hạt -Roman hoặc tương đương (mặt, hạt, đế nhựa chống cháy) | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 90 | Công tắc 3 hạt -Roman hoặc tương đương (mặt, hạt, đế nhựa chống cháy) | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi -Roman hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 92 | Aptomat loại 1 pha 16A -Roman hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 93 | Aptomat loại 1 pha 20A -Roman hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 94 | Aptomat loại 1 pha 63A-Roman hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 95 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 50 | m |
| 98 | Bóng điện Led bán nguyệt BD M26L ĐM 120/36W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 102 | bộ |
| 99 | Đèn ốp trần D250, D LN09L 300/24W Rạng Đông hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 87 | bộ |
| 100 | Quạt treo tường W16-RS(CY-GY) có điều khiển từ xa - Mishubishi hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 85 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 85 | m |
| 104 | Hộp đựng 2 bình chữa cháy | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 105 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC 4Kg (ABC) | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 106 | Bình khí CO2 TQ MT5 | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 107 | Nội quy chữa cháy + tiêu lệnh + cấm lửa + cấm thuốc | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 2 | tấm |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 1 chiều Inverter cao cấp Gas R32 - CU/CS Z18TKH-8, công suất 18.000 BTU - Panasonic hoặc tương đương | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp GH06 - Hòa Phát hoặc tương đương (Kích Thước: W620 x D710 x H1100 mm; Chất liệu: khung bằng gỗ, đệm tựa bọc da, da CN hoặc PVC) | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 30 | cái |
| 3 | Bàn họp BHT15DH4 - Hòa Phát hoặc tương đương (Kích Thước: W1500 x D500 x H750 mm; Chất liệu: Khung tự nhiên Acacia toàn bộ) | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 4 | Ghế chủ trì - TQ01 Hòa Phát hoặc tương đương ( Kích thước W800 x D860 x H(1185-1240) mm; chất liệu: Chất liệu: Chân thép ốp gỗ, tay bằng gỗ tự nhiên, đệm tựa bọc da) | Theo đúng hồ sơ thiết kế, bản vẽ thi công | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi