Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200703314-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200672761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 22:46:00 đến ngày 2020-07-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,759,572 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TẬP LUYỆN THỂ DỤC THỂ THAO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 1,3434 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 18,7875 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,0862 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 9,9215 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 20,7763 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,32 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 20,2727 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,458 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,104 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,712 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0377 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,081 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,186 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 1,266 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,356 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,3232 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,9192 100m2
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 160,8768 m3
19 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 12,4115 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 35,2636 m3
21 Xoa phẳng mặt nền 304,92 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 68,165 m2
23 Ốp đá Tẩy 100x200 28,62 m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,836 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,8 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 12,8784 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 25,1374 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,496 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2433 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,2037 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1499 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,8868 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,2356 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,5863 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 1,8621 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0186 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,0884 tấn
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1392 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,3082 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 2,1975 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1168 100m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 38,57 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 130,824 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 235,392 m2
45 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 11,68 m2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 224,332 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 224,332 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 416,466 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 235,392 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 181,074 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 8,8227 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 8,688 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 2,88 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 83,5789 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 5,231 m3
56 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 122,33 m2
57 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 399,4692 m2
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 5,5624 m2
59 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 682,4148 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường 1.209,7764 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 682,4148 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 527,3616 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm 32,4 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm 27 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2 33,84 m2
66 Lót tấm nilong chống mất nước 2,9264 100m2
67 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 292,64 m2
68 Lát đá Tẩy 100x200 15,12 m2
69 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 10,44 m2
70 Kẻ roan tường 62 Mét
71 Đất màu trồng cây 1,32 m3
72 Trồng hoa lá màu 6,6 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 108,2 m
74 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 125,26 m
75 Lắp dựng cửa khung sắt 37,3308 m2
76 Lắp dựng cửa khung nhôm 12,4272 m2
77 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính mờ 9,5472 m2
78 Cửa sổ khung nhôm kính (cửa lật) 8 bộ
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,9878 tấn
80 Tole dày 1,2mm 0,0524 100m2
81 Kính cửa 18,56 m2
82 Roan cao su 131,88 m
83 Bản lề 76 cái
84 Đuôi cá 44 cái
85 Khóa cửa 5 cái
86 Lắp dựng hoa sắt cửa 11,94 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 208,6301 m2
88 Lam nhôm 36,087 M2
89 Lắp dựng lam khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 36,087 m2
90 Bảng tên công trình chữ Alu 1 bộ
91 Gia công xà gồ thép 1,196 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép 1,196 tấn
93 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m 3,05 tấn
94 Bulong D20, L500 32 cái
95 Bulong D10, L50 3 cái
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 210,1776 m2
97 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,375 100m2
98 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 7,28 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 6,572 100m2
100 Lắp đặt đèn hight bay 100W 15 bộ
101 Lắp đặt đèn led áp trần 9W 10 bộ
102 Lắp đặt đèn led áp trần 14W 6 bộ
103 Lắp đặt đèn led vuông áp trần 24W 1 bộ
104 Lắp đặt ổ cắm đôi 6 cái
105 Lắp đặt công tắc đèn âm đôi 1 chiều 10A 250V 3 cái
106 Lắp đặt công tắc đèn âm ba 1 chiều 10A 250V 2 cái
107 Ty treo đèn + ốc, long đền 15 bộ
108 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 510 m
109 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 215 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 725 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 15 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 40 m
113 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 885 m
114 Lắp đặt ống luồn dây PVC D25 37 m
115 Lắp đặt ống luồn dây HDPE 40/50 35 m
116 Băng keo cách điện 35 Cuộn
117 Lắp đặt tủ điện tổng 1 hộp
118 Lắp đặt MCB 2P 10A 9 cái
119 Lắp đặt MCB 2P 50A 1 cái
120 Lắp đặt RCBO 2P 16A 1 cái
121 Lắp đặt RCBO 2P 20A 1 cái
122 Kệ đựng 02 bình chữa cháy 4 Hộp
123 Bình chữa cháy CO2 5KG MT5 4 Bình
124 Bình chữa cháy bột CO2 4KG MFZL4 4 Bình
125 Kim thu sét chủ động BK=63m 1 cái
126 Gia công và đóng cọc chống sét 10 cọc
127 Hộp kiểm tra điện trở đất 1 cái
128 Bộ ống nối ở đầu trụ (cách điện) 1 bộ
129 Trụ đỡ kim STK D60 3 m
130 Cáp đồng trần 70mm2 37 m
131 Cáp đồng có vỏ bọc CV 70mm2 45 m
132 Cáp thép 8mm2 chằng giữ trụ đỡ kim 90 m
133 Lắp đặt ống nhựa PVC D25 0,65 100m
134 Bộ tăng đơ dây chằng 4 bộ
135 Bộ chân đế lắp trên mái 1 bộ
136 Lắp đặt ống uPVC D21 0,1 100m
137 Lắp đặt ống uPVC D27 1,75 100m
138 Lắp đặt ống uPVC D34 0,8 100m
139 Lắp đặt ống uPVC D42 0,1 100m
140 Lắp đặt ống uPVC D90 1,35 100m
141 Lắp đặt ống uPVC D114 0,67 100m
142 Lắp đặt co lơi uPVC D21 12 cái
143 Lắp đặt co lơi uPVC D27 45 cái
144 Lắp đặt co lơi uPVC D34 7 cái
145 Lắp đặt co lơi uPVC D42 4 cái
146 Lắp đặt co lơi uPVC D90 54 cái
147 Lắp đặt co lơi uPVC D114 15 cái
148 Lắp đặt co 90 uPVC D27 25 cái
149 Lắp đặt co 90 uPVC D34 3 cái
150 Lắp đặt co 90 uPVC D42 1 cái
151 Lắp đặt co 90 uPVC D90 28 cái
152 Lắp đặt co 90 uPVC D114 4 cái
153 Pec phun dạng xoay 14 cái
154 Lắp đặt vòi inox D27 6 bộ
155 Lắp đặt phễu thu D100 6 cái
156 Lắp đặt chậu xí xổm + bộ xả giật dây 2 bộ
157 Lắp đặt Lavabo + bộ xả 4 bộ
158 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 1 bể
159 Lắp đặt van nhựa D27 9 cái
160 Lắp đặt van nhựa D34 2 cái
161 Lắp đặt van nhựa D42 1 cái
162 Lắp đặt van 1 chiều D34 3 cái
163 Lắp đặt van 1 chiều D42 1 cái
164 Cầu chắn rác inox D90 14 cái
165 Lắp đặt van điện từ 1 cái
166 Giếng khoan 1 hệ
167 Lắp đặt Tê D27 15 cái
168 Lắp đặt Tê D34 1 cái
169 Lắp đặt Tê D42 3 cái
170 Lắp đặt Tê D90 6 cái
171 Lắp đặt Tê D114 5 cái
172 Nối giảm D114/90 4 cái
173 Nối giảm D90/60 4 cái
174 Nối giảm D42/27 2 cái
175 Keo dán ống 5 kg
176 Băng keo non 15 cuộn
177 Đầu nối răng ngoài D27/21 18 cái
178 Đầu nối răng trong D27 18 cái
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm 1,828 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm 0,5 100m
181 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm 30 cái
182 Cầu chắn rác inox D90 20 cái
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,132 100m3
184 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 1,0305 m3
185 Lát gạch thẻ 2,3 m2
186 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,036 m3
187 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,7808 m3
188 Quét nước xi măng 2 nước 13,588 m2
189 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 13,588 m2
190 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,252 m3
191 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,1021 tấn
192 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0097 100m2
193 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 5 cái
B SAN NỀN:
1 San đầm đất bằng máy lu bánh hơi tự hành 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 2,4 100m3
2 Cung cấp đất đỏ 240,001 M3
C SÂN BÊ TÔNG:
1 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 31,2 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 31,2 m3
3 Kẻ roon 200 M
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 3,351 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 13,529 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 28,74 m2
7 Đất màu trồng cây 23,348 m3
8 Trồng cây Hoàng Nam (cây cao 2.5m) 11 Cây
9 Trồng cây Lim Xẹt (đường kính cây 20cm) 4 Cây
10 Viền Hắc ó (cây cách cây: 0.1m) 14,8 M2
11 Viền Huỳnh Anh (cây cách cây: 0.4m) 10,5 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->