Gói thầu: Xây lắp hệ thống cấp nước sinh hoạt trạm Rada 29
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp hệ thống cấp nước sinh hoạt trạm Rada 29 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 10:24:00 đến ngày 2020-07-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,071,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần ống qua đập dâng hiện trạng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thu nước đục lỗ D200 SS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn D200x100 SS (không tính bích) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cút 1/8 D100 SS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt bích rỗng D100 SS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3,5 | Cặp bích |
| 6 | Lắp đặt bích rỗng D200 SS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cặp bích |
| 7 | Lắp đặt bích đặt D200 SS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,5 | Cặp bích |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 10mm, Đường kính 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cái |
| B | Phần lắp đặt tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm, PN16 (NCx1,5 thi công trong điều kiện khó khăn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 18,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8.1mm, đường kính ống 110mm, PN12,5 (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,1667 | Đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt nối thẳng DN75 HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 37 | Cái |
| 5 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN75x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D50 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn DN75x50 HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép D100 ST dày 3mm làm ống lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút 1/4 DN110 HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút 1/4 D100 SS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút 1/8 D100 SS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê xả cặn D100x100x100 (cút x1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm D100 FF | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích, đường kính mối nối d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Cái |
| 17 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 8.1mm, Đường kính 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2 | Cái |
| C | Phần trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống inox D65/76, dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,06 | 100m |
| 2 | Hàn nối bích nhựa D75 HDPE | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 5 | Bộ |
| 3 | Hàn nối bích nhựa HDPE, chiều dày 8.1mm, Đường kính 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Bộ |
| 4 | Bích rỗng D100 SS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cặp bích |
| 5 | Bích rỗng D75 SS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2,5 | Cặp bích |
| 6 | Lắp đặt tê đều inox D65 (cút x1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn UU D100x65 SS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút 1/4 độ 65 SS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cút 1/8 độ 65 SS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 12 | Cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 12 | Cái |
| 11 | Đoạn nối hai đầu ren 1.1/4" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 30 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm, PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Bơm Q=5,8m3/h, H=70m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6 | Cái |
| 16 | Gia công lắp đặt tủ bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Cái |
| D | Hệ thống trạm xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống bồn cụm xử lý | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2,1901 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D200 dày 9,6mm thoát nước thải | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,12 | 100m |
| E | Phần van xả khí D25 | |||
| 1 | Lắp đặt đai khởi thủy D100x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt đai khởi thủy D75x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van cóc D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,09 | 100m |
| 7 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 9 | Cái |
| 8 | Hộp bảo vệ van xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6 | Cái |
| F | Hố đồng hồ D50 | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt miệng khóa nước D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D75x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2 | Cái |
| 5 | Đoạn nối kép 2" | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cái |
| G | Phần điều khiển | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x6mm2 cấp nguồn từ trạm biến áp đến tủ điện trạm bơm trung chuyển số 1. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,15 | Km cáp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,8 | 100m |
| 3 | Cáp quang treo 2 sợi, đơn mode FTTH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2,9 | Km cáp |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 25 luồng cáp quang dọc ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 25 | 100m |
| H | Công việc khác | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm (VL, NC, MTC x0,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 18,33 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm (VL, NC, MTC x0,7) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6,15 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm (VL, NC, MTC x0,75) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,16 | 100m |
| 4 | Nước súc xả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 207,2538 | M3 |
| I | Phần ống qua đập | |||
| 1 | Cắt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,18 | M3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,18 | M3 |
| J | Phần lắp ống | |||
| 1 | Cắt nền bê tông, đường nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 29,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 5,1375 | M3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 5,1375 | M3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,45 | M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2,25 | M3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,5143 | Tấn |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, dọn dẹp vệ sinh để có mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 115,17 | M3 |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 110,0325 | M3 |
| 9 | Đào phá đá chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 124,05 | M3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 63,465 | M3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 170,6175 | M3 |
| K | Phần bệ bơm, cụm xử lý | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 4,032 | M3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 19,532 | M3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 5,166 | M3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,3487 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,0849 | 100m2 |
| L | Phần hố đồng hồ D50 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 4,278 | M3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,6 | M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,0893 | M3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,07 | M3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,0003 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,0086 | Tấn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,075 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 4,278 | M3 |
| M | Phần hố van xả cặn D100, hố van chặn D100 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2,007 | M3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,3 | M3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,0893 | M3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,07 | M3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,0003 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,0086 | Tấn |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 0,097 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 2,007 | M3 |
| 11 | Hoàn trả đường nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 5 | M2 |
| N | Máy bơm | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp Grundfos - Singapore Q=5,8m3/h, H=70m (công suất 2,5Kw, 380V, 50Hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6 | Cái |
| O | Thiết bị lọc xi phông tự rửa | |||
| 1 | Cột phản ứng đường kính D=300mm, L=3500mm, vỏ inox SUS 304 dày 2mm, Inzecter cấp PAC; ống cấp nước vào và ra D50 tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Bình lọc tự rửa kiểu xi phông đường kính D=1200, H=3000, vỏ inox dày 4mm, bình đã được cấp phối vật liệu lọc và hệ thống đường ống công nghệ thép tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Bình |
| 3 | Bình điều khiển rửa lọc D=1000, H=1000, vỏ inox dày 2mm gắn cơ cấu tự rửa lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Bình |
| 4 | Hệ thống châm hóa chất keo tụ PAC: bình chứa 300l, nhựa 3 lớp gắn máy khuấy Đài Loan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Bộ |
| 5 | Hệ thống châm hóa chất Clo khử trùng: bình chứa 300l, nhựa 3 lớp gắn máy khuấy Đài Loan; 01 bơm định lượng 1 pha; đường ống uPVC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Bộ |
| P | Hệ thống tủ điều khiển | |||
| 1 | Vỏ tủ điện ngoài trời, kín nước, kích thước: CxRxS: 1200x800x500, 2 lớp cửa, cửa ngoài có ô quan sát, thép không rỉ SUS304 dày 2mm. Kiểu tự đứng, bao gồm đế. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Cái |
| 2 | MCCB 3P 25A 15KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Cái |
| 3 | MCB 2P 6A 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6 | Cái |
| 4 | MPCB 3P 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6 | Cái |
| 5 | Biến tần 3P 380V 3KW ATV320 series | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6 | Cái |
| 6 | Công tắc 3 vị trí 2NO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Cái |
| 7 | Nút nhấn ON/OFF + RESET có đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 18 | Cái |
| 8 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 9 | Cái |
| 9 | Đồng hồ đa chức năng V,A,P,Q,f,PF,kWh, Modbus | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Cái |
| 10 | Bộ 3 biến dòng 50/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 11 | Rơ le trung gian + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 30 | Bộ |
| 12 | Cảm biến áp suất 0-16Bar. Tín hiệu ra 4-20mA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 13 | Công tắc áp lực 0-16 Bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 14 | Quạt thông gió kèm miệng gió có lọc bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 15 | Miệng gió có lọc bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Cái |
| 16 | Điều khiển quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ điều khiển lập trình PLC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 19 | Bộ nguồn 3A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 20 | Chống sét lan truyền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 21 | Nhân công viết chương trình, lắp đặt hoàn thiện tủ tại xưởng. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| Q | Hệ thống cáp quang điều khiển | |||
| 1 | Switch quang PoE 2 cổng và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Lô |
| 2 | Bộ kết nối tín hiệu kết nối Internet, giám sát từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Lô |
| 3 | Phần mềm điều khiển liên động 03 trạm bơm Phần mềm điều khiểm giám sát từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | Bộ |
| R | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 3 pha 30KVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Máy |
| 2 | Lắp Chống sét van 21KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 9 | Cái |
| 3 | Cáp đồng bọc CXV(1x35)-12,7kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 90 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CXV(3x35+1x25)-600V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 24 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CVV(1x35)-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 90 | Mét |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22kV + dây chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 9 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng Line Post 22kV + ty | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 18 | Bộ |
| 8 | Tủ điện trạm (vỏ + thiết bị) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Tủ |
| 9 | Cầu đấu rẽ + kẹp đấu lèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 9 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng dây 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 66 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng dây 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6 | Cái |
| 12 | Siết cáp dây 35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 21 | Cái |
| 13 | Dây đồng buộc cổ sứ M3,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 36 | Mét |
| 14 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D27/21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 18 | Mét |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 21 | Mét |
| 16 | Đai thép + khoá đai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 12 | Bộ |
| 17 | Bảng tên trạm, bảng cấm trèo, cấm sờ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 9 | Cái |
| 18 | Giá lắp chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 19 | Xà sứ đỡ XSĐ-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 6 | Bộ |
| 20 | Xà cầu chì XCC-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 21 | Thanh giữ máy biến áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 22 | Xà máy biến áp XMBA-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 23 | Xà tủ điện XTĐ-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa trạm Rt-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Hệ thống |
| 25 | Móng nền trạm MNT-1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Móng |
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 30KVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 3 | Máy |
| 2 | Chống sét van 21KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 9 | Cái |
| T | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V và Hồ sơ thuyết minh chỉ dẫn kỹ thuật được đính kèm | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi